Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 12.186 kết quả.

Searching result

9241

TCVN 7781:2008

Hưỡng dẫn sử dụng kỹ thuật thống kê trong TCVN ISO 9001:2000

Guidance on statistical techniques for ISO 9001:2000

9242

TCVN 7790-3:2008

Quy trình lấy mẫu để kiểm tra định tính. Phần 3: Quy trình lấy mẫu lô cách quãng

Sampling procedures for inspection by attributes. Part 3: Skip-lot sampling procedures

9243

TCVN 7790-4:2008

Quy trình lấy mẫu để kiểm tra định tính. Phần 4: Quy trình đánh giá mức chất lượng công bố

Sampling procedures for inspection by attributes. Part 4: Procedures for assessment of declared quality levels

9244

TCVN 7790-5:2008

Quy trình lấy mẫu để kiểm tra định tính. Phần 5: Hệ thống các phương án lấy mẫu liên tiếp xác định theo giới hạn chất lượng chấp nhận (AQL) để kiểm tra từng lô

Sampling procedures for inspection by attributes. Part 5: System of sequential sampling plans indexed by acceptance quality limit (AQL) for lot-by-lot inspection

9245

TCVN 7802-4:2008

Hệ thống chống rơi ngã cá nhân. Phần 4: Đường ray thẳng đứng và dây cứu sinh thẳng đứng kết hợp với bộ hãm rơi ngã kiểu trượt

Personal fall-arrest systems. Part 4: Vertical rails and vertical lifelines incorporating a sliding-type fall arrester

9246

TCVN 7802-5:2008

Hệ thống chống rơi ngã cá nhân. Phần 5: Các bộ phận nối có cổng tự đóng và tự khoá

Personal fall-arrest systems. Part 5: Connectors with self-closing and self-locking gates

9247

TCVN 7802-6:2008

Hệ thống chống rơi ngã cá nhân. Phần 6: Các phép thử tính năng của hệ thống

Personal fall-arrest systems. Part 6: System performance tests

9248

TCVN 7847-1:2008

Ngũ cốc và đậu đỗ. Xác định sự nhiễm côn trùng ẩn náu. Phần 1: Nguyên tắc chung

Cereals and pulses. Determination of hidden insect infestation. Part 1: General principles

9249

TCVN 7847-2:2008

Ngũ cốc và đậu đỗ. Xác định sự nhiễm côn trùng ẩn náu. Phần 2: Lấy mẫu

Cereals and pulses. Determination of hidden insect infestation. Part 2: Sampling

9250

TCVN 7847-3:2008

Ngũ cốc và đậu đỗ. Xác định sự nhiễm côn trùng ẩn náu. Phần 3: Phương pháp chuẩn

Cereals and pulses. Determination of hidden insect infestation. Part 3: Reference

9251

TCVN 7848-3:2008

Bột mì. Đặc tính vật lý của khối bột nhào. Phần 3: Xác định đặc tính hút nước và đặc tính lưu biến bằng valorigraph

Wheat flour. Physical characteristics of doughs. Part 3: Determination of water absorption and rheological properties using a valorigraph

9252

TCVN 7849:2008

Sữa và sản phẩm sữa. Định lượng Lactobacillus acidophilus giả định trên môi trường chọn lọc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 37o C

Milk products -- Enumeration of presumptive Lactobacillus acidophilus on a selective medium -- Colony-count technique at 37o C

9253

TCVN 7851:2008

Sữa và đồ uống từ sữa. Xác định hoạt độ phosphataze kiềm. Phương pháp dùng hệ thống quang hoạt bằng enzym (EPAS)

Milk and milk-based drinks. Determination of alkaline phosphatase activity. Enzymatic photo-activated system (EPAS) method

9254

TCVN 7852:2008

Thực phẩm – Đếm nấm men và nấm mốc bằng phương pháp màng khô có thể hoàn nước (phương pháp PetrifilmTM)

Foodstuffs – Enumeration of yeast and mold by dry rehydratable film method (PetrifilmTM method)

9255

TCVN 7853:2008

Thực phẩm. Xác định hàm lượng sacarin bằng phương pháp cực phổ xung vi phân

Foodstuffs. Determination of saccharin content by differential pulse polarographic method

9256

TCVN 7857-1:2008

Bảo quản ngũ cốc và đậu đỗ. Phần 1: Khuyến nghị chung về bảo quản ngũ cốc

Storage of cereals and pulses. Part 1: General recommendations for the keeping of cereals

9257

TCVN 7857-2:2008

Bảo quản ngũ cốc và đậu đỗ. Phần 2: Khuyến nghị thực hành

Storage of cereals and pulses. Part 2: Practical recommendations

9258

TCVN 7857-3:2008

Bảo quản ngũ cốc và đậu đỗ. Phần 3: kiểm soát sự xâm nhập của dịch hại

Storage of cereals and pulses. Part 3: Control of attack by pests

9259

TCVN 7859:2008

Thép tấm các bon mạ kẽm nhúng nóng liên tục chất lượng thương mại và chất lượng dập vuốt

Continuous hot-dip zinc-coated carbon steel sheet of commercial and drawing qualities

9260

TCVN 7860:2008

Sản phẩm thép cán phẳng để chế tạo chai chứa khí bằng phương pháp hàn

Flat rolled steel products for welded gas cylinders

Tổng số trang: 610