Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 16.990 kết quả.
Searching result
3641 |
TCVN 12342-2:2018Vật liệu dệt – Xác định độ xoắn sau khi giặt – Phần 2: Vải dệt thoi và dệt kim Textiles – Determination of spirality after laundering – Part 2: Woven and knitted fabrics |
3642 |
TCVN 12342-3:2018Vật liệu dệt – Xác định độ xoắn sau khi giặt – Phần 3: Quần áo dệt thoi và dệt kim Textiles – Determination of spirality after laundering – Part 3: Woven and knitted garments |
3643 |
TCVN 12512-1:2018Vật liệu dệt – Phương pháp xác định một số amin thơm giải phóng từ chất màu azo – Phần 1: Phát hiện việc sử dụng chất màu azo bằng cách chiết và không chiết xơ Textiles – Methods for determination of certain aromatic amines derived from azo colorants – Part 1: Detection of the use of certain azo colorants accessible with and without extracting the fibres |
3644 |
TCVN 12512-3:2018Vật liệu dệt – Phương pháp xác định một số amin thơm giải phóng từ chất màu azo – Phần 3: Phát hiện việc sử dụng một số chất màu azo có thể giải phóng 4-aminoazobenzen Textiles – Methods for determination of certain aromatic amines derived from azo colorants – Part 3: Detection of the use of certain azo colorants, which may release 4-aminoazobenzene |
3645 |
TCVN 9982-1:2018Tủ lạnh bày hàng – Phần 1: Từ vựng Refrigerated display cabinets – Part 1: Vocabulary |
3646 |
TCVN 9982-2:2018Tủ lạnh bày hàng – Phần 2: Phân loại, yêu cầu và điều kiện thử Refrigerated display cabinets – Part 2: Classification, requirements and test conditions |
3647 |
TCVN 7139:2018Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Định lượng Brochothrix spp. – Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Microbiology of the food chain – Enumeration of Brochothrix spp. – Colony-count technique |
3648 |
TCVN 7850:2018Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Phát hiện Cronobacter spp. Microbiology of the food chain – Horizontal method for the detection of Cronobacter spp. |
3649 |
TCVN 8127:2018Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Phương pháp phát hiện Yersinia enterocolitica gây bệnh Microbiology of food chain – Horizontal method for the detection of pathogenic Yersinia enterocolitica |
3650 |
TCVN 12363:2018Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Phát hiện và đếm Cryptosporidium và Giardia trong rau tươi ăn lá và quả mọng Microbiology of the food chain – Detection and enumeration of Cryptosporidium and Giardia in fresh leafy green vegetables and berry fruits |
3651 |
TCVN 12364:2018Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Định lượng độc tố gây nôn mửa (cereulide) sử dụng sắc ký lỏng-phổ khối lượng hai lần Microbiology of the food chain – Quantitative determination of emetic toxin (cereulide) using LC-MS/MS |
3652 |
TCVN 12365-1:2018Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Xác nhận giá trị sử dụng phương pháp – Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa Microbiology of the food chain – Method validation – Part 1: Vocabulary |
3653 |
TCVN 12365-2:2018Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Xác nhận giá trị sử dụng phương pháp – Phần 2: Quy trình xác nhận giá trị sử dụng phương pháp thay thế so với phương pháp chuẩn Microbiology of the food chain – Method validation – Part 2: Protocol for the validation of alternative (proprietary) methods against a reference method |
3654 |
|
3655 |
|
3656 |
|
3657 |
TCVN 12455:2018Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm động vật giáp xác – Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối động vật giáp xác nuôi Traceability of crustacean products – Specifications on the information to be recorded in farmed crustacean distribution chains |
3658 |
TCVN 12456:2018Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm động vật giáp xác – Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối động vật giáp xác đánh bắt Traceability of crustacean products – Specifications on the information to be recorded in captured crustacean distribution chains |
3659 |
TCVN 12457:2018Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm nhuyễn thể – Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối nhuyễn thể nuôi Traceability of molluscan products – Specifications on the information to be recorded in farmed molluscan distribution chains |
3660 |
TCVN 12458:2018Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm nhuyễn thể – Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối nhuyễn thể đánh bắt Traceability of molluscan products – Specifications on the information to be recorded in captured molluscan distribution chains |