Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 534 kết quả.

Searching result

261

TCVN 7008:2008

Nguồn cung cấp y tế

Medical supply units

262

TCVN 7036:2008

Hạt tiêu đen (Piper Nigrum L.). Quy định kỹ thuật

Black pepper (piper nigrum L.). Specification

263

TCVN 7057-3:2008

Lốp và vành mô tô (mã ký hiệu). Phần 3: Vành

Motorcycle tyres and rims (code-designated series). Part 3: Rims

264

TCVN 7066-1:2008

Giấy, các tông và bột giấy. Xác định pH nước chiết. Phần 1: Phương pháp chiết lạnh

Paper, board and pulps. Determination of pH of aqueous extracts. Part 1: Cold extraction

265

TCVN 7066-2:2008

Giấy, các tông và bột giấy. Xác định pH nước chiết. Phần 2: Phương pháp chiết nóng

Paper, board and pulps. Determination of pH of aqueous extracts. Part 2: Hot extraction

266

TCVN 7068-1:2008

Giấy và các tông. Lão hoá nhân tạo. Phần 1: Xử lý nhiệt trong điều kiện khô ở nhiệt độ 105 độ C

Paper and board. Accelerated ageing. Part 1: Dry heat treatment at 105 degrees C

267

TCVN 7068-3:2008

Giấy và các tông. Lão hoá nhân tạo. Phần 3: Xử lý nhiệt trong điều kiện ẩm ở nhiệt độ 80 độ C và độ ẩm tương đối 65%

Paper and board. Accelerated ageing. Part 3: Moist heat treatment at 80 degrees C and 65% relative humidity

268

TCVN 7068-4:2008

Giấy và các tông. Lão hoá nhân tạo. Phần 4: Xử lý nhiệt trong điều kiện khô ở nhiệt độ 120 độ C hoặc 150 độ C

Paper and board. Accelerated ageing. Part 4: Dry heat treatment at 120 or 150 degrees C

269

TCVN 7072:2008

Bột giấy. Xác định độ nhớt giới hạn bằng dung dịch đồng etylendiamin (CED)

Pulps. Determination of limiting viscosity number in cupri-ethylenediamine (CED) solution

270

TCVN 7087:2008

Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn

Labeling of prepackaged foods

271

TCVN 7088:2008

Hướng dẫn ghi nhãn dinh dưỡng

Guidelines on nutrition labelling

272

TCVN 7108:2008

Thức ăn theo công thức dành cho trẻ sơ sinh và thức ăn theo công thức với các mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh

Standard for infant formula and formulas for special medical purposes intended for infants

273

TCVN 7110:2008

Tôm hùm đông lạnh nhanh

Quick frozen lobsters

274

TCVN 7114-1:2008

Ecgônômi - Chiếu sáng nơi làm việc - Phần 1: Trong nhà

Ergonomics - Lighting of work places - Part 1: Indoor

275

TCVN 7114-3:2008

Ecgônômi. Chiếu sáng nơi làm việc. Phần 3: Yêu cầu chiếu sáng an toàn và bảo vệ tại những nơi làm việc ngoài nhà

Ergonomics. Lighting of work places. Part 3: Lighting requirements for safety and security of outdoor work places

276

TCVN 7144-1:2008

Động cơ đốt trong kiểu pít tông. Đặc tính. Phần 1: Công bố công suất, tiêu hao nhiên liệu và dầu bôi trơn, phương pháp thử. Yêu cầu bổ sung đối với động cơ thông dụng

Reciprocating internal combustion engines. Performance. Part 1: Declarations of power, fuel and lubricating oil consumptions, and test methods. Additional requirements for engines for general use

277

TCVN 7144-5:2008

Động cơ đốt trong kiểu pít tông. Đặc tính. Phần 5: Dao động xoắn

Reciprocating internal combustion engines. Performance. Part 5: Torsional vibrations

278

TCVN 7192-2:2002/SĐ 1:2008

Âm học. Đánh giá cách âm trong các công trình xây dựng và kết cấu xây dựng. Phần 2: Cách âm va chạm

Acoustics. Rating of sound insulation in building and of building elements. Part 2: Impact sound insulation

279

TCVN 7202:2008

Công nghệ thông tin. Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động. Yêu cầu kỹ thuật về mã vạch 39

Information technology. Automatic identification and data capture techniques. Code 39 bar code symbology specification

280

TCVN 7214:2008

Chứng khoán và các công cụ tài chính liên quan. Hệ thống đánh số nhận dạng chứng khoán quốc tế (ISIN)

Securities and related financial instruments. International securities identification numbering system (ISIN)

Tổng số trang: 27