Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.524 kết quả.

Searching result

2081

TCVN 13362-5:2021

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây ngập mặn - Phân 5: Vẹt dù

Forest tree cutivars – Seedling of mangrove plants – Part 5: Bruguiera gymnorrhiza (L.) Lam

2082

TCVN 13363:2021

Điều tra, đánh giá địa chất môi trường – Phương pháp lập bản đồ tổng liều và phân vùng môi trường phóng xạ tự nhiên ngoài nhà

Investigation, assessment of environment geology - Mapping of Sum doses and Area separation of outdoor natural radioactivity

2083

TCVN 13364:2021

Điều tra, đánh giá địa chất môi trường – Phương pháp lập bản đồ nồng độ hơi thủy ngân

Investigation, assessment of environment geology - Mapping of mercury vapor concerntration

2084

TCVN 13365:2021

Điều tra, đánh giá địa chất môi trường – Xác định nồng độ khí phóng xạ - Phương pháp Detector vết alpha

Investigation, Assessment of environment geologe – Determination of radioactive air concentration – Method of alpha track detector

2085

TCVN 13366:2021

Điều tra, đánh giá địa chất môi trường – Xác định hoạt độ của U, Th, K trong tầng đất phủ - Phương pháp đo phổ gamma

Investigation, assesstment of environment geology – Determine radiaoactivity of U, Th, K in cover soil – Gamma spectrometry method

2086

TCVN 13367:2021

Điều tra, đánh giá địa chất môi trường – Phương pháp lập bản đồ hoạt độ phóng xạ trong đất phủ

Investigation, Assessment of environmental geology – Mapping of Radioactivity concerntration in cover soil

2087

TCVN 13368:2021

Sản phẩm đồ uống chứa probiotic lactobacilli

Beverage products containing probiotic lactobacilli

2088

TCVN 13369:2021

Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Định lượng nhanh nấm men và nấm mốc sử dụng thạch Symphony

Microbiology of the food chain – Rapid enumeration of yeasts and molds using Symphony agar

2089

TCVN 13370:2021

Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Phát hiện nhanh Salmonella spp. sử dụng thạch IRIS Salmonella

Microbiology of the food chain – Rapid detection of Salmonella spp. using IRIS Salmonella agar

2090

TCVN 13371:2021

Máy tính để bàn – Hiệu suất năng lượng

Desktop computers – Energy efficiency

2091

TCVN 13372:2021

Bếp từ – Hiệu suất năng lượng

Induction hobs – Energy efficiency

2092

TCVN 13373:2021

Bếp hồng ngoại – Hiệu suất năng lượng

Infrared hobs – Energy efficiency

2093

TCVN 13374-1:2021

Vật cấy ghép phẫu thuật – Vật liệu gốm – Phần 1: Vật liệu gốm có thành phần alumin tinh khiết cao

Implants for surgery — Ceramic materials — Part 1: Ceramic materials based on high purity alumina

2094

TCVN 13374-2:2021

Vật cấy ghép phẫu thuật – Vật liệu gốm – Phần 2: Vật liệu hỗn hợp có thành phần alumin tinh khiết cao với chất gia cường zirconi

Implants for surgery — Ceramic materials — Part 2: Composite materials based on a high-purity alumina matrix with zirconia reinforcement

2095

TCVN 13375:2021

Bơm tiêm vô khuẩn sử dụng một lần, có hoặc không có kim, dùng cho insulin

Sterile single-use syringes, with or without needle, for insulin

2096

TCVN 13376-1:2021

Hệ thống ngoài cơ thể cho lọc máu – Phần 1: Thiết bị thẩm tách máu, thẩm lọc máu, lọc máu và cô máu

Extracorporeal systems for blood purification — Part 1: Haemodialysers, haemodiafilters, haemofilters and haemoconcentrators

2097

TCVN 13376-2:2021

Hệ thống ngoài cơ thể cho lọc máu – Phần 2: Tuần hoàn máu ngoài cơ thể dùng cho các thiết bị thẩm tách máu, thẩm lọc máu và lọc máu

Extracorporeal systems for blood purification — Part 2: Extracorporeal blood circuit for haemodialysers, haemodiafilters and haemofilters

2098

TCVN 13376-3:2021

Hệ thống ngoài cơ thể cho lọc máu – Phần 3: Thiết bị lọc huyết tương

Extracorporeal systems for blood purification – Part 3: Plasmafilters

2099

TCVN 13377-2:2021

Thu hồi và phân tích vật cấy ghép phẫu thuật – Phần 2: Phân tích vật cấy ghép phẫu thuật thu hồi

Retrieval and analysis of surgical implants — Part 2: Analysis of retrieved surgical implants

2100

TCVN 13378:2021

Đất, đá quặng – Xác định hàm lượng vết một số nguyên tố – Phương pháp khối phổ plasma cảm ứng (ICP – MS)

Soils, rocks ores – Determination of trace elements content – Inductively coupled plasma mass spectrometry (ICP-MS)

Tổng số trang: 977