Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 109 kết quả.

Searching result

61

TCVN 8253:2009

Gạch chịu lửa kiềm tính cho lò thổi oxy và lò điện hồ quang luyện thép. Hình dạng và kính thước

Basic refractory bricks for oxygen steel-making converters and electric funaces. Shape and dimensions

62

TCVN 7949-2:2008

Vật liệu chịu lửa cách nhiệt định hình. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định khối lượng thể tích và độ xốp thực

Shaped insulating refractories. Test methods. Part 2: Determination of bulk density and true porosity

63

TCVN 7948:2008

Vật liệu chịu lửa manhêdi. Cacbon. Phương pháp xác định hàm lượng cacbon tổng

Magnesia. Carbon Refractories. Determination of total carbon content

64

TCVN 7890:2008

Vật liệu chịu lửa kiềm tính. Phương pháp xác định hàm lượng magiê oxit (MgO)

Refractory materials. Test methods for determination of magnesium oxide

65

TCVN 6530-13:2008

Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 13: Xác định độ bền ôxy hoá của vật liệu chịu lửa chứa cacbon

Refractiories. Test methods. Part 13: Determination of oxidation resistance of refractories containing carbon

66

TCVN 7710:2007

Vật liệu chịu lửa - Gạch manhêdi cácbon

Refractories - Magnesia carbon bricks

67

TCVN 7709:2007

Vật liệu chịu lửa. Vữa manhêdi

Refractories. Magnesia mortars

68

TCVN 7708:2007

Vật liệu chịu lửa. Vữa cao alumin

Refractories. High alumina mortars

69

TCVN 7706:2007

Vật liệu chịu lửa. Xác định hàm lượng phospho pentoxit

Refractories. Determination of phosphorus pentoxide

70

TCVN 7638:2007

Vật liệu chịu lửa. Xác định hàm lượng zircon dioxit

Refractory materials. Determination of zirconium dioxide

71

TCVN 7637:2007

Vật liệu chịu lửa. Gạch cao alumin cách nhiệt

Refractory materials. High alumina insulating bricks

72

TCVN 7636:2007

Vật liệu chịu lửa. Gạch samốt cách nhiệt

Refractory materials. Insulating fireclay bricks

73

TCVN 6530-9:2007

Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 9: Xác định độ dẫn nhiệt bằng phương pháp dây nóng (hình chữ thập)

Refractory materials. Method of test. Part 9: Determination of thermal conductivity by the Hot-Wire method (cross-array)

74

TCVN 6530-12:2007

Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 12: Xác định khối lượng thể tích vật liệu dạng hạt

Refractories. Method of test. Part 12: Determination of bulk density of granular materials

75

TCVN 6530-11:2007

Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 11: Xác định độ chịu mài mòn ở nhiệt độ thường

Refractories. Method of test. Part 11: Determination of abrasion resistance at room temperature

76

TCVN 6530-10:2007

Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 10: Xác định độ bền uốn ở nhiệt độ cao

Refractories. Method of test. Part 10: Determination of modulus of rupture at elevated temperatures

77

TCVN 7707:2007

Vật liệu chịu lửa. Xác định hàm lượng titan dioxit

Refractories. Determination of titanium dioxide

78

TCVN 7484:2005

Vật liệu chịu lửa. Gạch cao alumin

Refractory materials. High alumina bricks

79

TCVN 5441:2004

Vật liệu chịu lửa. Phân loại

Refractory materials. Classification

80

TCVN 7453:2004

Vật liệu chịu lửa - Thuật ngữ và định nghĩa

Refractories - Terms and definitions

Tổng số trang: 6