Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 139 kết quả.
Searching result
| 81 |
TCVN 8048-9:2009Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 9: Xác định độ bền cắt song song thớ của gỗ xẻ Wood - Physical and mechanical methods of test - Part 9: Determination of ultimate strength in shearing parallel to grain of sawn timber |
| 82 |
TCVN 8164:2009Gỗ kết cấu. Giá trị đặc trưng của gỗ phân cấp theo độ bền. Lấy mẫu, thử nghiệm và đánh giá trên toàn bộ kích thước mặt cắt ngang Structural timber. Characteristic values of strength-graded timber. Sampling, full-size testing and evaluation |
| 83 |
TCVN 8165:2009Gỗ kết cấu. Phân cấp độ bền bằng thiết bị. Nguyên tắc cơ bản Structural timber. Machine strength grading. Basic principles |
| 84 |
TCVN 8166:2009Gỗ kết cấu. Phân cấp độ bền bằng mắt thường. Nguyên tắc cơ bản Structural timber. Visual strength grading. Basic principles |
| 85 |
TCVN 8167:2009Độ bền tự nhiên của gỗ và sản phẩm từ gỗ - Loại môi trường sử dụng Durability of wood and wood-based products. Use classes |
| 86 |
TCVN 8168-1:2009Tre. Xác định các chỉ tiêu cơ lý. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật Bamboo. Determination of physical and mechanical properties. Part 1: Requirements |
| 87 |
|
| 88 |
TCVN 4739:1989Gỗ xẻ - Khuyết tật - Thuật ngữ và định nghĩa Sawn wood - Defects - Terms and definitions |
| 89 |
TCVN 4810:1989Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Thuật ngữ và định nghĩa (phần đầu) Wood. Methods of physical and mechanical testing. Terms and definitions |
| 90 |
TCVN 1074:1986Gỗ tròn - Phân hạng chất lượng theo khuyết tật Round timber - Specifications based on its defects |
| 91 |
|
| 92 |
|
| 93 |
|
| 94 |
|
| 95 |
|
| 96 |
TCVN 1464:1986Gỗ xẻ - Phương pháp phòng mục bề mặt Sawn wood - Methods for preserving from surface rot |
| 97 |
TCVN 1758:1986Gỗ xẻ - Phân hạng chất lượng theo khuyết tật Sawn wood - Specifications based on its defects |
| 98 |
TCVN 1761:1986Gỗ tròn làm gỗ dán lạng, ván ép thoi dệt và tay đập. Loại gỗ và kích thước cơ bản Timber for making plywood boards and spindles. Types of wood and basic dimensions |
| 99 |
TCVN 4339:1986Gỗ tròn làm bản bút chì. Loại gỗ, kích thước cơ bản và yêu cầu kỹ thuật Pencil wood. Types, basic sizes and technical requirements |
| 100 |
TCVN 4093:1985Gỗ chống lò. Bảo quản bằng phương pháp ngâm thừơng với thuốc LN2 Mining post. Preservation with chemical antiseptic LN2 by absorption method |
