Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 162 kết quả.

Searching result

81

TCVN 8987-3:2012

Tinh bột và sản phẩm tinh bột - Hàm lượng kim loại nặng - Phần 3: Xác định hàm lượng chì bằng phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử có lò graphit

Starch and derived products -- Heavy metals content -- Part 3: Determination of lead content by atomic absorption spectrometry with electrothermal atomization

82

TCVN 8987-4:2012

Tinh bột và sản phẩm tinh bột - Hàm lượng kim loại nặng - Phần 4: Xác định hàm lượng cadimi bằng phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử có lò graphit

Starch and derived products -- Heavy metals content -- Part 4: Determination of cadmium content by atomic absorption spectrometry with electrothermal atomization

83

TCVN 6332:2010

Đường. Xác định hao hụt khối lượng khi sấy.

The determination of sugar moisture by loss on drying.

84

TCVN 6333:2010

Đường. Xác định độ màu của dung dịch đường ở pH 7,0

The determination oF sugar solution colour at pH 7.0

85

TCVN 8462:2010

Đường. Xác định độ màu của dung dịch đường trắng

The determination of white sugar solution colour

86

TCVN 8463:2010

Đường. Xác định hàm lượng asen trong đường trắng bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử.

The determination of arsenic in white sugar by atomic absorption spectroscopy

87

TCVN 8464:2010

Đường. Xác định hàm lượng chì trong đường và xirô bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit

The determination of lead in sugar and syrups by graphyte furnace atomic absorption spectroscopy method

88

TCVN 8465:2010

Đường. Phương pháp Braunschweig để xác định độ phân cực của đường trắng bằng phép đo phân cực.

The Braunschweig method for the polarisation of white sugar by polarimetry

89

 TCVN 4069:2009

Kẹo. Xác định độ ẩm

Candy. Determination of moisture content

90

TCVN 4070:2009

Kẹo. Xác định hàm lượng tro tổng số

Candy. Determination of total ash content

91

TCVN 4071:2009

Kẹo. Xác định tro không tan trong axit clohydric

Candy. Determination of insoluble ash in hydrochloric acid

92

TCVN 4072:2009

Kẹo. Xác định hàm lượng chất béo

Candy. Determination of fat content

93

TCVN 4073:2009

Kẹo. Xác định hàm lượng axit

Candy. Determination of acid content

94

TCVN 4074:2009

Kẹo. Xác định hàm lượng đường tổng số

Candy. Determination of total sugar content

95

TCVN 4075:2009

Kẹo. Xác định hàm lượng đường khử

Candy. Determination of reducing sugar content

96

TCVN 4837:2009

Đường. Lấy mẫu

Sugar. Sampling

97
98

TCVN 5267-1:2008

Mật ong. Phần 1: Sản phẩm đã chế biến và sử dụng trực tiếp

Honey. Part one: Processed and intended for direct consumption products

99

TCVN 5268:2008

Mật ong - Xác định hoạt lực diastaza

Honey - Determination of diastatic activity

100

TCVN 5270:2008

Mật ong. Xác định hydroxymetylfurfural bằng phương pháp quang phổ

Honey. Determination of hydroxymetylfurfural by spectrophotometric method

Tổng số trang: 9