Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 397 kết quả.

Searching result

141

TCVN 8486:2010

Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định kích thước lỗ lọc bằng phép thử sàng ướt

Geotextile. Test method for determination of pore size distribution by wet sieving test

142

TCVN 8487:2010

Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định độ thấm xuyên

Geotextile. Determination of permittivity

143

 TCVN 2129:2009

Vật liệu dệt. Vải bông và sản phẩm vải bông. Phương pháp xác định định lượng hóa chất còn lại

Textiles. Cotton fabrics and contton products. Methods of quantitative determinations of chemical residues

144

TCVN 2130:2009

Vật liệu dệt. Vải bông và sản phẩm vải bông. Phương pháp xác định định tính hóa chất còn lại

Textiles. Cotton fabrics and contton products. Methods of qualitative determinations of chemical residues

145

TCVN 3938:2009

Vật liệu dệt. Bảng chuyển đổi chỉ số sợi sang giá trị quy tròn theo hệ tex

Textiles. Integrated conversion table for replacing traditional yarn numbers by rounded values in the Tex System

146

TCVN 4896:2009

Vật liệu dệt. Vải dệt. Ghi nhãn

Textiles. Fabrics. Marking

147

TCVN 5092:2009

Vật liệu dệt. Vải dệt. Phương pháp xác định độ thoáng khí

Standard test method for air permeability of textile fabrics

148

TCVN 5783:2009

Vật liệu dệt. Sợi. Phương pháp lấy mẫu

Textiles. Yarns. Method for sampling

149

TCVN 5785:2009

Vật liệu dệt. Sợi. Xác định độ nhỏ (chỉ số sợi) bằng phương pháp con sợi

Standard Test Method for Linear Density of Yarn (Yarn Number) by the Skein Method

150

TCVN 6176:2009

Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ truyền nhiệt

Standard Test Method for Thermal Transmittance of Textile Materials

151

TCVN 8041:2009

Vật liệu dệt. Xác định sự thay đổi kích thước trong quá trình giặt và làm khô

Textiles. Determination of dimensional change in washing and drying

152

TCVN 8042:2009

Vật liệu dệt. Vải. Phương pháp xác định khối lượng trên đơn vị diện tích

Testiles. Fabrics. Test methods for mass per unit area (Weight)

153

TCVN 8203:2009

Vật liệu dệt. Chuẩn bị mẫu thử phòng thí nghiệm và mẫu thử cho phép thử hóa học

Textiles. Preparation of laboratory test samples and test specimens for chemical testing

154

TCVN 8204:2009

Vật liệu dệt. Vải dệt. Xác định độ bền mài mòn (Phương pháp uốn và mài mòn)

Standard Test Method for Abrasion Resistance of Textile Fabrics (Flexing and Abrasion Method)

155

TCVN 8220:2009

Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định độ dày danh định

Geotextile. Test method for determination of normal thickness

156

TCVN 8221:2009

Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định khối lượng trên đơn vị diện tích

Geotextile. Test method for determination of mass per unit area

157

TCVN 8222:2009

Vải địa kỹ thuật. Quy định chung về lấy mẫu, thử mẫu và xử lý thống kê

Geotextile. General requirement of sampling testing and statistical analysis

158

TCVN 1748:2007

Vật liệu dệt. Môi trường chuẩn để điều hòa và thử

Textiles. Standard atmospheres for conditioning and testing

159

TCVN 2106:2007

Vật liệu dệt. Ký hiệu trên nhãn hướng dẫn sử dụng

Textiles. Care labelling code using symbols

160

TCVN 4538:2007

Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần X12: Độ bền màu với ma sát

Textiles. Tests for colour fastness. Part X12: Colour fastness to rubbing

Tổng số trang: 20