Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 165 kết quả.

Searching result

61

TCVN 12844-3:2019

Thông tin và tư liệu – Nhận dạng bằng tần số radio (RFID) trong thư viện – Phần 3: Mã hóa độ dài cố định

Information and documentation ─ RFID in libraries – Part 3: Fixed length encoding

62

TCVN ISO 19115-2:2019

Thông tin địa lý - Siêu dữ liệu - Phần 2: Mở rộng đối với dữ liệu ảnh và lưới - Thông tin địa lý - Mã hóa

Geographic information — Metadata — Part 2: Extensions for imagery and gridded data

63

TCVN ISO 19118:2019

Thông tin địa lý - Mã hóa

Geographic information — Encoding

64

TCVN ISO/TR 19120:2019

Thông tin địa lý - Các tiêu chuẩn chức năng

Geographic information — Functional standards

65

TCVN 12137:2018

Mô hình khái niệm thành phố thông minh - Hướng dẫn thiết lập mô hình đối với khả năng liên thông dữ liệu

Smart city concept model - Guide to establishing a model for data interoperability

66

TCVN 12154:2018

Thông tin địa lý - Khung dữ liệu ảnh, ô lưới và phủ

Geographic information — Imagery, gridded and coverage data framework

67

TCVN 12155:2018

Thông tin địa lý - Khuôn thức trao đổi dữ liệu

Geographic information — Geography Markup Language (GML)

68

TCVN 12263:2018

Thông tin địa lý - Tài liệu ngữ cảnh bản đồ trên nền web

Geographic information - Web map context documents

69

TCVN 12264:2018

Thông tin địa lý - Dịch vụ vùng dữ liệu trên nền web

Geographic information - Web coverage service

70

TCVN 12265:2018

Thông tin địa lý - Biểu diễn vị trí điểm địa lý bằng tọa độ

Standard representation of geographic point location by coordinates

71

TCVN 12266:2018

Thông tin địa lý - Thông tin địa lý- Giao diện máy chủ bản đồ trên nền web

Geographic information - Web map server interface

72

TCVN ISO 19108:2018

Thông tin địa lý - Lược đồ thời gian

Geographic information - Temporal schema

73

TCVN ISO 19109:2018

Thông tin địa lý - Quy tắc lược đồ ứng dụng

Geographic information - Rules for application schema

74

TCVN ISO 19116:2018

Thông tin địa lý - Các phương tiện định vị

Geographic information - Positioning services

75

TCVN ISO 19117:2018

Thông tin địa lý - Trình bày

Geographic information - Portrayal

76

TCVN ISO 19126:2018

Thông tin địa lý - Từ điển khái niệm đối tượng và đăng ký

Geographic information - Feature concept dictionaries and registers

77

TCVN ISO 19127:2018

Thông tin địa lý - Từ điển khái niệm đối tượng và đăng ký

Geographic information - Geodetic codes and parameters

78

TCVN ISO 19131:2018

Thông tin địa lý - Yêu cầu kỹ thuật sản phẩm dữ liệu

Geographic information - Data product specifications

79

TCVN 11972:2017

Thông tin và tư liệu – Chuẩn bị và đánh dấu bản thảo điện tử

Information and documentation – Electronic manuscript preparation and markup

80

TCVN 11973:2017

Thông tin và tư liệu – Quá trình chuyển đổi và di trú các hồ sơ số

Information and documentation – Digital records conversion and migration process

Tổng số trang: 9