Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.504 kết quả.

Searching result

10121

TCVN 8404:2010

Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống mềm

Rules for Classification and Technical Supervision of Flexible Pipe Systems.

10122

TCVN 8405:2010

Thịt và sản phẩm thịt. Xác định dư lượng trichlorfon

Meat and meat products. Determination of trichlorfon residue

10123

TCVN 8406:2010

Giống vi sinh vật thú y. Quy trình giữ giống virus cường độc Gumboro

Master seed of microorganisms for veterinary use. The procedure for preservation of virulent Gumboro strain.

10124

TCVN 8407:2010

Giống vi sinh vật thú y. Quy trình nuôi giữ giống xoắn khuẩn Leptospira

Master seed of microorganisms for veterinary use. The procedure for preservation of virulent Leptospira strain.

10125

TCVN 8408:2010

Vắc xin và chế phẩm sinh học dùng trong thú y - Quy trình phân tích rủi ro trong nhập khẩu

Veterinary vaccines and biological products - Risk analysis procedure for import

10126

TCVN 8409:2010

Quy trình đánh giá đất sản xuất nông nghiệp phục vụ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện.

Agricultural production land evaluation instruction for land use planning at distric level.

10127

TCVN 8410:2010

Máy cấy lúa - Tính năng làm việc - Phương pháp thử

Rice transplanter - Field performance - Test method

10128

TCVN 8411-1:2010

Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp thiết bị làm vườn và làm cỏ có động cơ. Ký hiệu các cơ cấu điều khiển và các bộ phận chỉ báo khác. Phần 1: Ký hiệu chung

Tractors, machinery for agriculture and forestry, powered lawn and garden equipment. Symbols for operator controls and other displays. Part 1: Common symbols

10129

TCVN 8411-2:2010

Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp, thiết bị làm vườn và làm cỏ có động cơ. Ký hiệu các cơ cấu điều khiển và các bộ phận chỉ báo khác. Phần 2: Ký hiệu cho máy kéo và máy nông nghiệp

Tractors, machinery for agriculture and forestry, powered lawn and garden equipment. Symbols for operator controls and other displays. Part 2: Symbols for agricultural tractors and machinery.

10130

TCVN 8411-3:2010

Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp, thiết bị làm vườn và làm cỏ có động cơ. Ký hiệu các cơ cấu điều khiển và các bộ phận chỉ báo khác. Phần 3: Ký hiệu cho thiết bị làm vườn và làm cỏ có động cơ.

Tractors, machinery for agriculture and forestry, powered lawn and garden equipment. Symbols for operator controls and other displays. Part 3: Symbols for powered lawn and garden equipment

10131

TCVN 8412:2010

Công trình thủy lợi. Hướng dẫn lập quy trình vận hành.

Hydraulic structure. Guidline for setting operation procedure

10132

TCVN 8413:2010

Công trình thủy lợi. Vận hành và bảo dưỡng giếng giảm áp cho đê.

Hydraulic structure. Operation and maintenance of the relief well systems under dyke

10133

TCVN 8414:2010

Công trình thủy lợi. Quy trình quản lý vận hành, khai thác và kiểm tra hồ chứa nước.

Hydraulic structure. Procedure for Management, Operation and Inspection of reservoir

10134

TCVN 8415:2010

Công trình thủy lợi. Quản lý tưới nước vùng không ảnh hưởng triều

Hydraulic structure. Irrigation management for non-tided area

10135

TCVN 8416:2010

Công trình thủy lợi. Quy trình quản lý vận hành, duy tu và bảo dưỡng trạm bơm và tuốc bin

Hydraulic structure. Procedure for Management, Operation and maintenance of hydraulic ram turbin station

10136

TCVN 8417:2010

 Công trình thủy lợi - Quy trình quản lý vận hành, duy tu và bảo dưỡng trạm bơm điện

Hydraulic structure - Procedure for Management, Operation and maintenance of electrical pumping station

10137

TCVN 8418:2010

Công trình thủy lợi. Quy trình quản lý vận hành, duy tu và bảo dưỡng cống

Hydraulic structure. Process for management, operation and maintenance of sluice

10138

TCVN 8419:2010

Công trình thủy lợi - Thiết kế công trình bảo vệ bờ sông để chống lũ

Hydraulic structures - Design of river bank flood protection structures

10139

TCVN 8420:2010

Công trình thủy lợi. Tính toán thủy lực công trình xả kiểu hở và xói lòng dẫn bằng đá đo dòng phun

Hydraulic structures. Calculation opening outlet and rock bed erosion by jetting dissipator.

10140

TCVN 8421:2010

Công trình thủy lợi. Tải trọng và lực tác dụng lên công trình do sóng và tàu.

Hydraulic structure. Loads and actions of wind-induced and ship-induced waves on structures

Tổng số trang: 976