Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 12.186 kết quả.

Searching result

10221

TCVN 7379-1:2004

Đặc tính nhiễu tần số radio của đường dây tải điện trên không và thiết bị điện cao áp. Phần 1: Mô tả hiện tượng

Radio interference characteristics of overhead power lines and high-voltage equipment. Part 1: Description of phenomena

10222

TCVN 7379-2:2004

Đặc tính nhiễu tần số radio của đường dây tải điện trên không và thiết bị điện cao áp. Phần 2: Phương pháp đo và quy trình xác định giới hạn

Radio interference characteristics of overhead power lines and high-voltage equipment. Part 2: Methods of measurement and procedure for determining limits

10223

TCVN 7381:2004

Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp đánh giá thẩm định

Health care waste incinerator. Method of appraisement

10224

TCVN 7382:2004

Chất lượng nước. Nước thải bệnh viện. Tiêu chuẩn thải

Water quality. Hospital waste water. Discharged standards

10225

TCVN 7383-1:2004

An toàn máy. Khái niệm cơ bản, nguyên tắc chung cho thiết kế. Phần 1: Thuật ngữ cơ bản, phương pháp luận

Safety of machinery. Basic concepts, general principles for design. Part 1: Basic terminology, methodology

10226

TCVN 7383-2:2004

An toàn máy. Khái niệm cơ bản, nguyên tắc chung cho thiết kế. Phần 2: Nguyên tắc kỹ thuật

Safety of machinery. Basic concepts, general principles for design. Part 2: Technical principles

10227

TCVN 7384-100:2004

An toàn máy. Bộ phận an toàn liên quan của hệ thống điều khiển. Phần 100: Hướng dẫn sử dụng và ứng dụng TCVN 7384-1

Safety of machinery. Safety-related parts of control systems. Part 100: Guidelines for the use and application of ISO 13849-1

10228

TCVN 7385:2004

An toàn máy. Cơ cấu điều khiển hai tay. Chức năng và nguyên tắc thiết kế

Safety of machinery. Two-hand control devices. Functional aspects and design principles

10229

TCVN 7387-1:2004

An toàn máy - Phương tiện thông dụng để tiếp cận máy - Phần 1: Lựa chọn phương tiện cố định để tiếp cận giữa hai mức

Safety of machinery - Permanent means of access to machinery - Part 1: Choice of fixed means of access between two levels

10230

TCVN 7395-1:2004

Phòng sạch sử dụng trong y tế. Phần 1: Phân loại, thiết kế, xây dựng và chạy thử

Cleanrooms for medical use. Part 1: Classification, design, construction and start-up

10231

TCVN 7396:2004

Bột canh gia vị. Yêu cầu kỹ thuật

Spicing salt powder. Technical requirements

10232

TCVN 7399:2004

Tiêu chuẩn chung cho các sản phẩm protein thực vật

General standard for vegetable protein products (VPP)

10233

TCVN 7406:2004

Bánh ngọt không kem. Yêu cầu kỹ thuật

Non-cream sweet cake. Technical requirements

10234

TCVN 7407:2004

Ngũ cốc, đậu đỗ và hạt có dầu. Xác định aflatoxin bằng phương pháp sử dụng cột ái lực miễn dịch

Cereals, pulses and oil seeds. Determination of aflatoxins by immunoaffinity column method

10235

TCVN 7408:2004

Thực phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ đối với loại thực phẩm có chứa chất béo. Phân tích hydrocacbon bằng sắc ký khí

Foodstuffs. Detection of irradiated food containing fat. Gas chromatographic analysis of hydrocarbons

10236

TCVN 7410:2004

 Thực phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ đối với loại thực phẩm có chứa xương. Phương pháp quang phổ ESR

Foodstuffs. Detection of irradiated food containing bone. Method by ESR spectroscopy

10237

TCVN 7411:2004

Thực phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ bằng phương pháp quang phổ ESR đối với loại thực phẩm chứa xenluloza

Foodstuffs. Detection of irradiated food containing cellulose by ESR spectroscopy

10238

TCVN 7412:2004

Thực phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ bằng phương pháp nhiệt phát quang đối với loại có thể tách khoáng silicat

Foodstuffs. Thermoluminecence detection of irradiated food from which silicate minerals can be isolated

10239

TCVN 7414:2004

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để kiểm soát vi khuẩn trong cá, đùi ếch và tôm

Code of good irradiation practice for the control of microflora in fish, frog legs and shrimps

10240

TCVN 7416:2004

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt côn trùng trong cá khô và cá khô ướp muối

Code of good irradiation practice for insect disinfestation of dried fish and salted and dried fish

Tổng số trang: 610