Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 12.268 kết quả.

Searching result

9921

TCVN 7767:2007

Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng nitrat và nitrit. Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử

Fruits, vegetables and derived products. Determination of nitrite and nitrate content. Molecular absorption spectrometric method

9922

TCVN 7768-1:2007

Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng cadimi. Phần 1: Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit

Fruits, vegetables and derived products. Determination of cadmium content. Part 1: Method using graphite furnace atomic absorption spectrometry

9923

TCVN 7768-2:2007

Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng cadimi. Phần 2: Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

Fruits, vegetables and derived products. Determination of cadmium content. Part 2: Method using flame atomic absorption spectrometry

9924

TCVN 7769:2007

Sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng thiếc. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

Fruit and vegetable products. Determination of tin content. Method using flame atomic absorption spectrometry

9925

TCVN 7770:2007

Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng asen. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử giải phóng hydrua

Fruits, vegetables and derived products. Determination of arsenic content. Method using hydride generation atomic absorption spectrometry

9926

TCVN 7771:2007

Sản phẩm rau, quả. Xác định chất rắn hoà tan. Phương pháp khúc xạ

Fruit and vegetable products. Determination of soluble solids. Refractometric method

9927

TCVN 7772:2007

Xe, máy và thiết bị thi công di động. Phân loại

Moving engineering construction machinery and equipment. Classification

9928

TCVN 7773-1:2007

Phương tiện giao thông đường bộ và động cơ đốt trong. Từ vựng về bộ lọc. Phần 1: Định nghĩa về các bộ lọc và các thành phần của bộ lọc

Road vehicles and internal combustion engines. Filter vocabulary. Part 1: Definitions of filters and filter components

9929

TCVN 7773-2:2007

Phương tiện giao thông đường bộ và động cơ đốt trong. Từ vựng về bộ lọc. Phần 2: Định nghĩa về các đặc tính của bộ lọc và các thành phần của bộ lọc

Road vehicles and internal combustion engines. Filter vocabulary. Part 2: Definitions of characteristics of filters and their components

9930

TCVN 7774:2007

Sữa. Xác định hàm lượng protein. Phương pháp nhuộn đen amido (phương pháp thông thường)

Milk. Determination of protein content. Amido black dye-binding method (Routine method)

9931

TCVN 7785:2007

Sữa và sữa bột. Xác định hàm lượng aflatoxin M1. Làm sạch bằng sắc ký ái lực miễn dịch và xác định bằng sắc ký lớp mỏng

Milk and milk powder. Determination of aflatoxin M1 content. Clean-up by immunoaffinity chromatography and determination by thin-layer chromatography

9932

TCVN 7786:2007

Sữa và sản phẩm sữa. Hướng dẫn mô tả chuẩn về các phép phân tích miễn dịch enzim cạnh tranh. Xác định hàm lượng aflatoxin M1

Milk and milk products. Guidelines for a standardized description of competitive enzyme immunoassays. Determination of aflatoxin M1 content

9933

TCVN 7787:2007

Sữa bột gầy. Xác định hàm lượng vitamin D bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao

Dried skimmed milk. Determination of vitamin D content using high-performance liquid chromatography

9934

TCVN 7788:2007

Đồ hộp thực phẩm. Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử

Canned foods. Determination of tin content by atomic absorption spectrophotometric method

9935

TCVN 7789-1:2007

Công nghệ thông tin. Sổ đăng ký siêu dữ liệu (MDR). Phần 1: Khung cơ cấu

Information technology. Metadata registries (MDR). Part 1: Framework

9936

TCVN 7789-2:2007

Công nghệ thông tin. Sổ đăng ký siêu dữ liệu (MDR). Phần 2: Phân loại

Information technology. Metadata registries (MDR). Part 2: Classification

9937

TCVN 7789-3:2007

Công nghệ thông tin. Sổ đăng ký siêu dữ liệu (MDR). Phần 3: Siêu mô hình đăng ký và các thuộc tính cơ bản

Information technology. Metadata registries (MDR). Part 3: Registry metamodel and basic attributes

9938

TCVN 7789-4:2007

Công nghệ thông tin. Sổ đăng ký siêu dữ liệu (MDR). Phần 3: Hệ thống định nghĩa dữ liệu

Information technology. Metadata registries (MDR). Part 4: Formulation of data definitions

9939

TCVN 7789-5:2007

Công nghệ thông tin. Sổ đăng ký siêu dữ liệu (MDR). Phần 5: Quy tắc đặt tên và định danh

Information technology. Metadata registries (MDR). Part 5: Naming and identification principles

9940

TCVN 7789-6:2007

Công nghệ thông tin. Sổ đăng ký siêu dữ liệu (MDR). Phần 6: Đăng ký

Information technology. Metadata registries (MDR). Part 6: Registration

Tổng số trang: 614