Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 12.276 kết quả.
Searching result
| 7101 |
TCVN 7454:2012Phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Danh mục dữ liệu mô tả thương phẩm sử dụng mã số GS1 Automatic identification and data capture - List of data used for describing trade items marked with GS1 numbers |
| 7102 |
TCVN 7658:2012Máy kéo nông lâm nghiệp. Kết cấu bảo vệ phòng lật (ROPS). Phương pháp thử động lực học và điều kiện chấp nhận Tractors for agriculture and forestry. Roll-over protective structures (ROPS). Dynamic test method and acceptance conditions |
| 7103 |
TCVN 7699-2-80:2013Thử nghiệm môi trường - Phần 2-80: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Fi: Rung - Chế độ hỗn hợp Environmental testing. Part 2-80: Tests- Test Fi: Vibrartion- Mixed mode |
| 7104 |
TCVN 7841:2012Thiết bị tưới trong nông nghiệp. Bơm phun hóa chất dẫn động bằng nước. Agricultural irrigation equipment. Water-driven chemical injector pumps |
| 7105 |
TCVN 8394:2012Lưới kéo đôi tầng đáy nhóm tàu từ 250 CV đến 400 CV - Thông số kích thước cơ bản, kỹ thuật lắp ráp và kỹ thuật đánh bắt Bottom pair trawl net – Basic dimensional parameters, assembly and fishing technique |
| 7106 |
TCVN 8395:2012Lưới rê ba lớp khai thác mực nang - Thông số kích thước cơ bản, kỹ thuật lắp ráp và kỹ thuật đánh bắt Trammel net for cuttlefish catch – Basic dimensional parameters, assembly and fishing technique |
| 7107 |
TCVN 8396:2012Lưới rê ba lớp khai thác cá nước ngọt - Thông số kích thước cơ bản, kỹ thuật lắp ráp và kỹ thuật đánh bắt Trammel net for freshwater fish catch – Basic dimensional parameters, assembly and fishing technique |
| 7108 |
TCVN 8397:2012Lưới chụp mực - Thông số kích thước cơ bản, kỹ thuật lắp ráp và kỹ thuật đánh bắt Stick-held falling net - Basic dimensional parameters, assembly and fishing technique |
| 7109 |
TCVN 8409:2012Quy trình đánh giá đất sản xuất nông nghiệp Instruction for agricutural production land evaluation |
| 7110 |
TCVN 8656-3:2012Công nghệ thông tin – Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động (AIDC) – Thuật ngữ hài hòa – Phần 3: Nhận dạng bằng tần số radio (RFID) Information technology – Automatic identification and data capture (AIDC) techniques – Harmonized vocabulary – Part 3: Radio frequency identification (RFID) |
| 7111 |
TCVN 8656-4:2012Công nghệ thông tin – Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động (AIDC) – Thuật ngữ hài hòa – Phần 4: Thuật ngữ chung liên quan đến truyền thông radio Information technology – Automatic identification and data capture (AIDC) techniques – Harmonized vocabulary – Part 4: Gereral terms relating to radio communications |
| 7112 |
TCVN 8656-5:2012Công nghệ thông tin – Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động (AIDC) – Thuật ngữ hài hòa – Phần 5: Các hệ thống định vị Information technology – Automatic identification and data capture (AIDC) techniques – Harmonized vocabulary – Part 5: Locating systems |
| 7113 |
TCVN 8710-6:2012Bệnh thủy sản. Quy trình chẩn đoán. Phần 6: Bệnh do Koi Herpesvirus ở cá chép. Aquatic animal disease. Diagnostic procedure. Part 6: Koi herpesvirus disease |
| 7114 |
TCVN 8710-9:2012Bệnh thủy sản. Quy trình chẩn đoán. Phần 9: Bệnh hoại tử gan tụy ở tôm Aquatic animal disease. Diagnostic procedure. Part 9: Necrotising hepatopancreatitis |
| 7115 |
TCVN 8718:2012Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định các đặc trưng tan rã của đất trong phòng thí nghiệm Soils for hydraulic engineering construction. Laboratory test method for determination of the disintegration characteristics of soil |
| 7116 |
TCVN 8719:2012Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định các đặc trưng trương nở của đất trong phòng thí nghiệm Soils for hydraulic engineering construction. Laboratory test method for determination of expansion characteristics of soil |
| 7117 |
TCVN 8720:2012Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định các đặc trưng co ngót của đất trong phòng thí nghiệm Soils for hydraulic engineering construction. Laboratory test method for determination of shrinkage characteristics of soil |
| 7118 |
TCVN 8721:2012Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất rời trong phòng thí nghiệm Soils for hydraulic engineering construction. Laboratory test method for determination of maximum and minimum dry volumetric weight of non-cohesive soil |
| 7119 |
TCVN 8722:2012Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định các đặc trưng lún ướt của đất trong phòng thí nghiệm Soils for hydraulic engineering construction. Laboratory test method for determination of collapsed compression characteristics of soils |
| 7120 |
TCVN 8723:2012Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định hệ số thấm của đất trong phòng thí nghiệm Soils for hydraulic engineering construction. Laboratory test method for determination of permeability coefficient of soil |
