Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 17.232 kết quả.
Searching result
| 921 |
TCVN 7568-1:2024Hệ thống báo cháy – Phần 1: Quy định chung và định nghĩa Fire detection and alarm systems – Part 1: General and definitions |
| 922 |
TCVN 7710:2024Sản phẩm chịu lửa – Gạch magnesia carbon Refractory products – Magnesia carbon bricks |
| 923 |
TCVN 7818-1:2024Công nghệ thông tin – Các kỹ thuật an toàn – Dịch vụ cấp dấu thời gian – Phần 1: Khung Information technology – Security techniques – Time–stamping services – Part 1: Framework |
| 924 |
TCVN 7818-4:2024Công nghệ thông tin – Các kỹ thuật an toàn – Dịch vụ cấp dấu thời gian – Phần 4: Liên kết chuẩn nguồn thời gian Information technology – Security techniques – Time–stamping services – Part 4: Traceability of time sources |
| 925 |
TCVN 7980-1:2024Thông tin và tư liệu – Bộ yếu tố siêu dữ liệu Dublin Core – Phần 1: Yếu tố cốt lõi Information and documentation – The Dublin Core metadata element set – Part 1:Core elements |
| 926 |
TCVN 8401:2024Xăng không chì pha 10 % Etanol (Xăng E10) – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử 10 % ethanol unleaded gasoline blends (Gasohol E10) – Specifications and test methods |
| 927 |
TCVN 8653-1:2024Sơn tường dạng nhũ tương – Phương pháp thử – Phần 1: Xác định trạng thái sơn trong thùng chứa, đặc tính thi công, độ ổn định ở nhiệt độ thấp và ngoại quan màng sơn. Wall emulsion paints – Test methods – Part 1: Determination of state in container, application properties, low – temperature stability and appearance of paint film |
| 928 |
TCVN 8731:2024Công trình thủy lợi – Xác định hệ số thấm của đất bằng thí nghiệm đổ nước trong hố đào, đổ nước và múc nước trong hố khoan Hydraulic structures – Field determination of soil permeability coefficient using infiltrometer tests in trial pit and permeability tests using open systems in borehole |
| 929 |
TCVN 9149:2024Công trình thủy lợi – Xác định độ thấm nước của đá bằng phương pháp thí nghiệm ép nước vào lỗ khoan Hydraulic structures – Method for determining rock\'s permeability by water pressure test into bore hole |
| 930 |
|
| 931 |
TCVN 9311-1:2024Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình – Phần 1: Các yêu cầu chung Fire resistance test – Elements of building construction – Part 1: General requirements |
| 932 |
TCVN 9401:2024Kỹ thuật đo và xử lý số liệu GNSS trong trắc địa công trình Measuring and processing techniques for GNSS data in engineering survey |
| 933 |
TCVN 10687-12-1:2023Hệ thống phát điện gió – Phần 12–1: Đo hiệu suất năng lượng của Tuabin gió phát điện Wind energy generation systems – Part 12–1: Power performance measurements of electricity producing wind turbines |
| 934 |
TCVN 10687-12-2:2023Hệ thống phát điện gió – Phần 12–2: Hiệu suất năng lượng của Tuabin gió phát điện dựa trên phép đo gió trên vỏ Tuabin Wind energy generation systems – Part 12–2: Power performance of electricity–producing wind turbines based on nacelle anemometry |
| 935 |
TCVN 10687-12-4:2023Hệ thống phát điện gió – Phần 12–4: Hiệu chuẩn vị trí bằng số dùng cho thử nghiệm hiệu suất năng lượng của Tuabin gió Wind energy generation systems – Part 12–4: Numerical site calibration for power performance testing of wind turbines |
| 936 |
TCVN 10736-11:2023Không khí trong nhà – Phần 11: Xác định phát thải của các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi từ các sản phẩm xây dựng và đồ nội thất – Lấy mẫu, bảo quản mẫu và chuẩn bị mẫu thử Indoor air – Part 11: Determination of the emission of volatile organic compounds from building products and furnishing – Sampling, storage of samples and preparation of test specimens |
| 937 |
TCVN 10736-28:2023Không khí trong nhà – Phần 28: Xác định phát thải mùi từ các sản phẩm xây dựng sử dụng buồng thử Indoor air – Part 28: Determination of odour emissions from building products using test chambers |
| 938 |
TCVN 10736-34:2023Không khí trong nhà – Phần 34: Các chiến lược đo bụi trong không khí Indoor air – Part 34: Strategies for the measurement of airborne particles |
| 939 |
TCVN 10736-36:2023Không khí trong nhà – Phần 36: Phương pháp chuẩn sử dụng buồng thử nghiệm để đánh giá tốc độ giảm vi khuẩn trong không khí có thể nuôi cấy bằng máy lọc không khí Indoor air – Part 36: Standard method for assessing the reduction rate of culturable airborne bacteria by air purifiers using a test chamber |
| 940 |
TCVN 10736-37:2023Không khí trong nhà – Phần 37: Đo nồng độ khối lượng bụi PM2,5 Indoor air – Part 37: Measurement of РМ2,5 mass concentration |
