Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 975 kết quả.

Searching result

601

TCVN 11158:2015

Casein. Xác định hàm lượng \"tro cố định\" (Phương pháp chuẩn). 10

Caseins - Determination of “ fixed ash” (Reference method)

602

TCVN 11159:2015

Casein rennet và caseinat. Xác định hàm lượng tro (phương pháp chuẩn). 9

Rennet caseins and caseinates -- Determination of ash (Reference method)

603

TCVN 11160:2015

Casein và caseinat. Xác định pH (phương pháp chuẩn). 9

Caseins and caseinates -- Determination of pH (Reference method)

604

TCVN 11161:2015

Casein. Xác định độ axit tự do (phương pháp chuẩn). 10

Caseins -- Determination of free acidity (Reference method)

605

TCVN 11162:2015

Casein và caseinat. Xác định hàm lượng lactose. Phương pháp đo quang. 11

Caseins and caseinates -- Determination of lactose content -- Photometric method

606

TCVN 11163:2015

Casein và caseinat. Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn). 12

Caseins and caseinates -- Determination of moisture content (Reference method)

607

TCVN 11164:2015

Casein và caseinat. Xác định hàm lượng các hạt cháy sém và chất ngoại lai. 18

Caseins and caseinates -- Determination of contents of scorched particles and of extraneous matter

608

TCVN 11165:2015

Thẻ định danh. Đặc tính vật lý. 18

Identification cards -- Physical characteristics

609

TCVN 11166-1:2015

Thẻ định danh. Kỹ thuật ghi. Phần 1: Rập nổi. 29

Identification cards -- Recording technique -- Part 1: Embossing

610

TCVN 11166-2:2015

Thẻ định danh. Kỹ thuật ghi. Phần 2: Sọc từ - kháng từ thấp. 27

Identification cards -- Recording technique -- Part 2: Magnetic stripe -- Low coercivity

611

TCVN 11166-6:2015

Thẻ định danh. Kỹ thuật ghi. Phần 6: Sọc từ - kháng từ cao. 31

Identification cards -- Recording technique -- Part 6: Magnetic stripe --High coercivity

612

TCVN 11166-7:2015

Thẻ định danh. Kỹ thuật ghi. Phần 7: Sọc từ - kháng từ cao, mật độ cao. 34

Identification cards -- Recording technique -- Part 7: Magnetic stripe -- High coercivity, high density

613

TCVN 11166-8:2015

Thẻ định danh. Kỹ thuật ghi. Phần 8: Sọc từ - kháng từ 51,7 kA/m (650 Oe). 16

Identification cards -- Recording technique -- Part 8: Magnetic stripe -- Coercivity of 51,7 kA/m (650 Oe)

614

TCVN 11166-9:2015

Thẻ định danh. Kỹ thuật ghi. Phần 9: Đánh dấu định danh xúc giác. 9

Identification cards -- Recording technique -- Part 9: Tactile identifier mark

615

TCVN 11167-1:2015

Thẻ danh định. Thẻ mạch tích hợp. Phần 1: Thẻ tiếp xúc. Đặc tính vật lý. 7

Identification cards -- Integrated circuit cards -- Part 1: Cards with contacts -- Physical characteristic

616

TCVN 11167-10:2015

Thẻ danh định. Thẻ mạch tích hợp. Phần10: Tín hiệu điện tử và trả lời để thiết lập lại đối với quản lý thẻ. 12

Identification cards -- Integrated circuit cards -- Part 10: Electronic signals and answer to reset for synchronous cards

617

TCVN 11167-11:2015

Thẻ danh định. Thẻ mạch tích hợp. Phần11: Xác minh cá nhân bằng phương pháp sinh trắc học. 43

Identification cards -- Integrated circuit cards -- Part 11: Personal verification through biometric methods

618

TCVN 11167-12:2015

Thẻ danh định. Thẻ mạch tích hợp. Phần 12:Thẻ tiếp xúc. Thủ tục vận hành và giao diện usb. 56

Identification cards - Integrated circuit cards -- Part 12: Cards with contacts -- USB electrical interface and operating procedures

619

TCVN 11167-13:2015

Thẻ danh định. Thẻ mạch tích hợp. Phần 13: Lệnh đối với quản lý ứng dụng trong môi trường đa ứng dụng. 29

Identification cards -- Integrated circuit cards -- Part 13: Commands for application management in a multi-application environment

620

TCVN 11167-15:2015

Thẻ danh định. Thẻ mạch tích hợp. Phần 15: Ứng dụng thông tin mã hóa. 126

Identification cards -- Integrated circuit cards -- Part 15: Cryptographic information application

Tổng số trang: 49