Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 17.232 kết quả.

Searching result

2621

TCVN 13151-2:2020

Chất dẻo – Hàm lượng chất gốc sinh học – Phần 2: Xác định hàm lượng cacbon gốc sinh học

Plastics - Biobased content - Part 2: Determination of biobased carbon content

2622

TCVN 13151-3:2020

Chất dẻo – Hàm lượng chất gốc sinh học – Phần 3: Xác định hàm lượng polyme tổng hợp gốc sinh học

Plastics - Biobased content - Part 3: Determination of biobased synthetic polymer content

2623

TCVN 13151-4:2020

Chất dẻo – Hàm lượng chất gốc sinh học – Phần 4: Xác định hàm lượng khối lượng chất gốc sinh học

Plastics - Biobased content - Part 4: Determination of biobased mass content

2624

TCVN 13151-5:2020

Chất dẻo – Hàm lượng chất gốc sinh học – Phần 5: Công bố hàm lượng cacbon gốc sinh học, hàm lượng polyme tổng hợp gốc sinh học và hàm lượng khối lượng chất gốc sinh học

Plastics - Biobased content - Part 5: Declaration of biobased carbon content, biobased synthetic polymer content and biobased mass content

2625

TCVN 13152:2020

Chất dẻo – Phương pháp chuẩn bị mẫu để thử nghiệm phân hủy sinh học

Plastics – Methods for the preparation of samples for biodegradation testing of plastic materials

2626

TCVN 13153:2020

Chất dẻo – Xác định sự phân hủy sinh học kị khí tối đa trong điều kiện phân rã kị khí có hàm lượng chất rắn cao – Phương pháp phân tích khí sinh học thoát ra

Plastics – Determination of the ultimate anaerobic biodegradation under high-solids anaerobic-digestion conditions – Method by analysis of released biogas

2627

TCVN 13154:2020

Sản phẩm thuốc lá làm nóng – Xác định hàm lượng các oxit nitơ

Heated tobacco products – Determination of nitrogen oxides content

2628

TCVN 13155:2020

Sản phẩm thuốc lá làm nóng – Xác định hàm lượng cacbon monoxit

Heated tobacco products – Determination of carbon monoxide content

2629

TCVN 13156:2020

Sản phẩm thuốc lá làm nóng – Các yêu cầu

Heated tobacco products – Specifications

2630

TCVN 13157-1:2020

Thực phẩm – Phát hiện chất gây dị ứng trong thực phẩm bằng phương pháp miễn dịch – Phần 1: Yêu cầu chung

Foodstuffs – Detection of food allergens by immunological methods – Part 1: General considerations

2631

TCVN 13157-2:2020

Thực phẩm – Phát hiện chất gây dị ứng trong thực phẩm bằng phương pháp miễn dịch – Phần 2: Xác định hàm lượng hạt phỉ bằng phép thử miễn dịch enzym sử dụng kháng thể đơn dòng và phát hiện protein-axit bicinchoninic

Foodstuffs – Detection of food allergens by immunological methods – Part 2: Quantitative determination of hazelnut with an enzym immunoassay using monoclonal antibodies and bicinchoninic acid-protein detection

2632

TCVN 13158-1:2020

Thực phẩm – Phát hiện chất gây dị ứng trong thực phẩm bằng phương pháp sinh học phân tử – Phần 1: Yêu cầu chung

Foodstuffs – Detection of food allergens by molecular biological methods – Part 1: General considerations

2633

TCVN 13158-2:2020

Thực phẩm – Phát hiện chất gây dị ứng trong thực phẩm bằng phương pháp sinh học phân tử – Phần 2: Cần tây (Apium graveolens) – Phát hiện trình tự ADN đặc hiệu trong xúc xích nấu chín bằng phương pháp real-time PCR

Foodstuffs – Detection of food allergens by molecular biological methods – Part 2: Celery (Apium graveolens) – Detection of a specific DNA sequence in cooked sausages by real-time PCR

2634

TCVN 13158-3:2020

Thực phẩm – Phát hiện chất gây dị ứng trong thực phẩm bằng phương pháp sinh học phân tử – Phần 3: Hạt phỉ (Corylus avellana) – Phát hiện trình tự ADN đặc hiệu trong sôcôla bằng phương pháp real-time PCR

Foodstuffs – Detection of food allergens by molecular biological methods – Part 3: Hazelnut (Corylus avellana) – Qualitative detection of a specific DNA sequence in chocolate by real-time PCR

2635

TCVN 13158-4:2020

Thực phẩm – Phát hiện chất gây dị ứng trong thực phẩm bằng phương pháp sinh học phân tử – Phần 4: Hạt lạc (Arachis hypogaea) – Phát hiện trình tự ADN đặc hiệu trong sôcôla bằng phương pháp real-time PCR

Foodstuffs – Detection of food allergens by molecular biological methods – Part 4: Peanut (Arachis hypogaea) – Qualitative detection of a specific DNA sequence in chocolate by real-time PCR

2636

TCVN 13158-5:2020

Thực phẩm – Phát hiện chất gây dị ứng trong thực phẩm bằng phương pháp sinh học phân tử – Phần 5: Mù tạt (Sinapis alba) và đậu nành (Glycine max) – Phát hiện trình tự ADN đặc hiệu trong xúc xích nấu chín bằng phương pháp real-time PCR

Foodstuffs – Detection of food allergens by molecular biological methods – Part 5: Mustard (Sinapis alba) and soya (Glycine max) – Qualitative detection of a specific DNA sequence in cooked sausages by real-time PCR

2637

TCVN 13159:2020

Thực phẩm – Phát hiện các chất gây dị ứng trong thực phẩm – Yêu cầu chung và xác nhận giá trị sử dụng của phương pháp

Foodstuffs – Detection of food allergens – General considerations and validation of methods

2638

TCVN 13160:2020

Dụng cụ tử cung tránh thai chứa đồng - Yêu cầu và thử nghiệm

Copper-bearing contraceptive intrauterine devices - Requirements and tests

2639

TCVN 13161:2020

Dụng cụ tử cung tránh thai chứa đồng - Hướng dẫn thiết kế, thực hiện, phân tích và giải thích các nghiên cứu lâm sàng

Copper-bearing intrauterine contraceptive devices - Guidance on the design, execution, analysis and interpretation of clinical studies

2640

TCVN 13162:2020

Dụng cụ tránh thai cơ học - Màng ngăn tránh thai bằng cao su thiên nhiên và cao su silicon có thể tái sử dụng - Yêu cầu và thử nghiệm

Mechanical contraceptives - Reusable natural and silicone rubber contraceptive diaphragms - Requirements and tests

Tổng số trang: 862