Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 293 kết quả.

Searching result

41

TCVN 8424-3:2019

Thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật – Phương pháp xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí hoặc sắc ký lỏng-phổ khối lượng hai lần – Phần 3: Phương pháp xác định và phép thử khẳng định

Foods of plant origin – Multiresidue methods for the determination of pesticide residues by GC or LC-MS/MS – Part 3: Determination and confirmatory tests

42

TCVN 9687:2019

Chuối xanh - Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển

Green bananas – Guide to storage and transport

43
44
45
46
47

TCVN 12358:2018

Me ngọt quả tươi

Sweet tamarind

48
49
50

TCVN 12596:2018

Quy phạm thực hành vệ sinh đối với gia vị và rau thơm khô

Code of Hygienic Practice for spices and dried aromatic herbs

51

TCVN 11936:2017

Sản phẩm nhân sâm

Ginseng Products

52

TCVN 12054:2017

Quy trình hướng dẫn giám định bằng mắt thường lô hàng thực phẩm đóng hộp về các khuyết tật không được chấp nhận

Guideline procedures for the visual inspection of lots of canned foods for unacceptable defects

53

TCVN 12055:2017

Nguyên tắc chung đối với việc bổ sung các chất dinh dưỡng thiết yếu vào thực phẩm

General principles for the addition of essential nutrients to foods

54

TCVN 12056:2017

Quy phạm thực hành để ngăn ngừa và giảm thiểu nhiễm ochratoxin a trong cacao

Code of Practice for the prevention and reduction of ochratoxin a contamination in coca

55
56

TCVN 12095:2017

Chanh không hạt quả tươi

Limes

57
58

TCVN 12097:2017

Mướp đắng quả tươi

Bitter gourd

59

TCVN 12098:2017

Xốt táo đóng hộp

Canned applesauce

60

TCVN 4842-2:2017

Rau - Tên gọi - Phần 2: Danh mục thứ hai

Vegetables - Nomenclature - Part 2: Second list

Tổng số trang: 15