Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 11.904 kết quả.
Searching result
41 |
TCVN 13995:2024Truy xuất nguồn gốc – Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng trang thiết bị y tế Traceability – Requirement for supply chain of medical devices |
42 |
TCVN 13996:2024Mã số Mã vạch – Mã định danh đơn nhất cho trang thiết bị y tế Numbering and barcodes – Unique device indentifier for medical devices |
43 |
TCVN 5687:2024Thông gió và điều hòa không khí – Yêu cầu thiết kế Ventilation and Air conditioning – Design requirements |
44 |
TCVN 13567-4:2024Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng – Thi công và nghiệm thu – Phần 4: Bê tông nhựa chặt tái chế nóng tại trạm trộn sử dụng vật liệu cũ không quá 25% Hot Mix Asphalt Pavement Layer - Construction and Acceptance - Part 4: Hot Recycled Dense-Graded Asphalt Concrete In Mixing Plant With RAP Content Less Than 25% |
45 |
TCVN 13937-1:2024Ứng dụng đường sắt – Hệ thống đường ray không đá ba lát – Phần 1: Yêu cầu chung Railway Applications – Ballastless Track Systems – Part 1: General Requirements |
46 |
TCVN 13937-2:2024Ứng dụng đường sắt – Hệ thống đường ray không đá ba lát – Phần 2: Thiết kế hệ thống, các hệ thống con và các thành phần Railway Applications – Ballastless Track Systems – Part 2: System Design, Subsystems and Components |
47 |
TCVN 13937-3:2024Ứng dụng đường sắt – Hệ thống đường ray không đá ba lát – Phần 3: Nghiệm thu Railway Applications – Ballastless Track Systems – Part 3: Acceptance |
48 |
TCVN 13907:2024Xỉ hạt phốt pho lò điện nghiền mịn dùng cho xi măng và bê tông Ground granulated electric furnace phosphorous slag used for cement and concrete |
49 |
TCVN 13908-1:2024Cốt liệu xỉ cho bê tông – Phần 1: Cốt liệu xỉ lò cao Slag aggregate for concrete - Part 1: Blast furnace slag aggregate |
50 |
TCVN 13908-2:2024Cốt liệu xỉ cho bê tông - Phần 2: Cốt liệu xỉ oxy hoá lò hồ quang điện Slag aggregate for concrete - Part 2: Electric arc furnace oxidizing slag aggregate |
51 |
|
52 |
|
53 |
TCVN 13150-3:2024Lớp vật liệu tái chế nguội tại chỗ dùng cho kết cấu áo đường ô tô – Thi công và nghiệm thu – Phần 3: Tái chế nông sử dụng nhựa đường bọt và xi măng Cold in-place recycled material layer for road pavement - Construction and acceptance - Part 3: Shallow - depth recycling with foamed asphalt and cement |
54 |
TCVN 13929:2024Bê tông – Phương pháp thử tăng tốc cacbonat hóa Concrete - Method of accelerated carbonation test |
55 |
TCVN 13930:2024Bê tông – Phương pháp xác định tốc độ hút nước Concrete - Test Method for Measurement of Rate of Absorption of Water |
56 |
TCVN 13931:2024Bê tông – Phương pháp xác định hệ số dịch chuyển clorua Concrete Test method for determination of the chloride migration coefficient |
57 |
TCVN 13932:2024Bê tông – Phương pháp xác định điện trở suất hoặc điện dẫn suất Concrete - Test Method for Determination of Bulk Electrical Resistivity or Bulk Conductivity |
58 |
TCVN 13933:2024Bê tông – Phương pháp đo chiều sâu cacbonat hoá Concrete - Method for measuring carbonation depth |
59 |
TCVN 13934:2024Phương pháp xác định khả năng ức chế ăn mòn thép trong bê tông của phụ gia bằng điện trở phân cực trong nước chiết hồ xi măng Test method for Determination of Corrosion Inhibiting for Steel of Admixtures in Concrete by Polarization Resistance in Cementitious Slurries |
60 |
TCVN 13935:2024Vật liệu và kết cấu xây dựng – Phương pháp thử nghiệm ngâm nước và làm khô để đánh giá khả năng chịu hư hại khi ngập lụt Standard test method for water immersion and drying for evaluation of flood damage resistance |