-
B1
-
B2
-
B3
| STT | Tiêu chuẩn | Số lượng | Giá | Thành tiền | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
TCVN 10687-25-6:2025Hệ thống phát điện gió – Phần 25-6: Truyền thông để giám sát và điều khiển nhà máy điện gió – Các lớp nút logic và các lớp dữ liệu để giám sát tình trạng Wind energy generation systems – Part 25-6: Communications for monitoring and control of wind power plants – Logical node classes and data classes for condition monitoring |
232,000 đ | 232,000 đ | Xóa | |
| 2 |
TCVN 12195-2-18:2025Quy trình giám định nấm gây bệnh thực vật – Phần 2-18: Yêu cầu cụ thể đối với quy trình giám định nấm đốm đen Phyllosticta citicarpa (McAlpine) Aa Procedure for identification of plant disease caused by fungi – Part 2–18. Particular requirements for Phyllosticta citricarpa (McAlpine) Aa |
150,000 đ | 150,000 đ | Xóa | |
| 3 |
TCVN 10687-26-1:2025Hệ thống phát điện gió – Phần 26-1: Tính khả dụng của hệ thống phát điện gió Wind energy generation systems – Part 26-1: Availability for wind energy generation |
480,000 đ | 480,000 đ | Xóa | |
| 4 |
TCVN 13316-12:2025Phòng cháy chữa cháy – Xe ô tô chữa cháy – Phần 12: Xe chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ trên cao Fire protection – Fire fighting vehicle – Part 12: Aerial fire fighting and rescue vehicle |
172,000 đ | 172,000 đ | Xóa | |
| 5 |
TCVN 10687-12-3:2025Hệ thống phát điện gió – Phần 12–3: Đặc tính công suất – Hiệu chuẩn theo vị trí dựa trên phép đo Wind energy generation systems – Part 12–3: Power performance – Measurement based site calibration |
212,000 đ | 212,000 đ | Xóa | |
| 6 |
TCVN 10687-25-2:2025Hệ thống phát điện gió – Phần 25-2: Truyền thông để giám sát và điều khiển nhà máy điện gió – Mô hình thông tin Wind turbines – Part 25-2: Communications for monitoring and control of wind power plants – Information models |
472,000 đ | 472,000 đ | Xóa | |
| Tổng tiền: | 1,718,000 đ | ||||