Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 17.232 kết quả.
Searching result
| 1341 |
TCVN 13888:2023Đánh giá sự phù hợp – Yêu cầu đối với tổ chức chứng nhận sản phẩm, quá trình và dịch vụ Halal Conformity assessment — Requirements for bodies certifying Halal products, processes and services |
| 1342 |
TCVN 13889:2023Công bố vật liệu dùng cho sản phẩm của ngành kỹ thuật điện – Hướng dẫn áp dụng TCVN 13789 (IEC 62474) Material declaration for products of and for the electrotechnical industry – Guidance on the implementation of TCVN 13789 (IEC 62474) |
| 1343 |
TCVN 13890:2023Hệ thống đường ống biển – Quản lý tính toàn vẹn Integrity management of submarine pipeline systems |
| 1344 |
TCVN 13891-1:2023Bình chịu áp lực và hệ thống đường ống công nghệ lắp đặt trên phương tiện thăm dò, khai thác và xử lý dầu khí trên biển – Phần 1: Phương pháp kiểm tra dựa trên cơ sở phân tích rủi ro Pressure Vessel and process Piiing System installed on Offshore installattions used for oil and gas exploration and production – Part 1: Method of risk–base inspections |
| 1345 |
TCVN 13892-1:2023Phương tiện giao thông đường sắt – Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng – Phần 1: Nguyên tắc đo |
| 1346 |
TCVN 13892-2:2023Phương tiện giao thông đường sắt – Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng – Phần 2: Toa xe hàng có giá chuyển hướng |
| 1347 |
TCVN 13892-3:2023Phương tiện giao thông đường sắt – Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng – Phần 3: Toa xe hàng có 2 bộ trục bánh |
| 1348 |
TCVN 13892-4:2023Phương tiện giao thông đường sắt – Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng – Phần 4: Giá chuyển hướng có 2 bộ trục bánh |
| 1349 |
TCVN 13892-5:2023Phương tiện giao thông đường sắt – Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng – Phần 5: Giá chuyển hướng có 3 bộ trục bánh |
| 1350 |
TCVN 13892-6:2023Phương tiện giao thông đường sắt – Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng – Phần 6: Toa xe hàng đa nguyên và ghép giá chuyển hướng |
| 1351 |
TCVN 13893:2023Ứng dụng đường sắt – Phương pháp thử phối hợp cho các hệ thống điện kéo |
| 1352 |
TCVN 13894-1:2023Ứng dụng đường sắt – Hệ thống hãm của tàu tốc độ cao – Phần 1: Yêu cầu và định nghĩa |
| 1353 |
TCVN 13894-2:2023Ứng dụng đường sắt – Hệ thống hãm của tàu tốc độ cao – Phần 2: Phương pháp thử nghiệm |
| 1354 |
TCVN 13895-1:2023Ứng dụng đường sắt – Đĩa hãm trên phương tiện đường sắt – Phần 1: Đĩa hãm ép nóng hoặc ép nguội lên trục xe hoặc trục dẫn hướng, các yêu cầu về kích thước và chất lượng |
| 1355 |
TCVN 13895-2:2023Ứng dụng đường sắt – Đĩa hãm trên phương tiện đường sắt – Phần 2: Đĩa hãm lắp trên bánh xe, các yêu cầu về kích thước và chất lượng |
| 1356 |
TCVN 13895-3:2023Ứng dụng đường sắt – Đĩa hãm trên phương tiện đường sắt – Phần 3: Đĩa hãm, tính năng của đĩa và liên kết ma sát, phân loại |
| 1357 |
TCVN 13896:2023Ứng dụng đường sắt – Hệ thống hãm – Thiết bị chuyển đổi rỗng – tải |
| 1358 |
TCVN 13897:2023Ứng dụng đường sắt – Hệ thống cảnh báo hành khách – Các yêu cầu của hệ thống |
| 1359 |
TCVN 13898:2023Ứng dụng đường sắt – Hệ thống cửa thân xe |
| 1360 |
TCVN 13899:2023Hỗn hợp nhựa – Phương pháp thử vệt hằn bánh xe |
