Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 16.718 kết quả.

Searching result

341

TCVN 13622-3:2024

Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) − Họ C (Bánh răng) − Phần 3: Quy định kỹ thuật đối với mỡ bôi trơn dùng cho hệ thống bánh răng kín và hở

Lubricants, industrial oils and related products (class L) – Family C (gears) – Part 3: Specifications for greases for enclosed and open gear systems

342

TCVN 14257-1:2024

Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) − Họ D (máy nén) – Phần 1: Quy định kỹ thuật đối với cấp DAA và DAB (dầu bôi trơn dùng cho máy nén khí piston và máy nén khí rotor kiểu bôi trơn nhỏ giọt)

Lubricants, industrial oils and related products (class L) – Family D (compressors) – Part 1: Specifications of categories DAA and DAB (lubricants for reciprocating and drip feed rotary air compressors)

343

TCVN 14257-2:2024

Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) − Họ D (máy nén) – Phần 2: Quy định kỹ thuật đối với cấp DAG, DAH và DAJ (dầu bôi trơn dùng cho máy nén khí rotor kiểu bôi trơn ngâm dầu)

Lubricants, industrial oils and related products (class L) – Family D (compressors) – Part 2: Specifications of categories DAG, DAH and DAJ (lubricants for flooded rotary air compressors)

344

TCVN 14257-3:2024

Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) − Họ D (máy nén) – Phần 3: Quy định kỹ thuật đối với cấp DRA, DRB, DRC, DRD, DRE, DRF và DRG (dầu bôi trơn dùng cho máy nén lạnh)

Lubricants, industrial oils and related products (class L) – Family D (compressors) – Part 3: Specifications of categories DRA, DRB, DRC, DRD, DRE, DRF and DRG (lubricants for flooded rotary air compressors)

345

TCVN 14258:2024

Nhiên liệu động cơ – Xác định hàm lượng mangan và sắt trong xăng không chì – Phương pháp đo phổ phát xạ quang plasma cặp cảm ứng (ICP–OES)

Automotive fuels – Determination of manganese and iron content in unleaded petrol – Inductively coupled plasma optical emission spectrometry (ICP-OES) method

346

TCVN 14285-2:2024

Công nghệ thông tin – Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu – Phần 2: Hiệu suất sử dụng điện (PUE)

Information technology – Data centres – Key performance indicators – Part 2: Power usage effectiveness (PUE)

347

TCVN 14285-7:2024

Công nghệ thông tin – Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu – Phần 7: Tỷ lệ hiệu quả làm mát (CER)

Information technology – Data centres – Key performance indicators – Part 7: Cooling efficiency ratio (CER)

348

TCVN 14285-8:2024

Công nghệ thông tin – Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu – Phần 8: Hiệu suất Các–bon (CUE)

Information technology – Data centres – Key performance indicators – Part 8: Carbon usage effectiveness (CUE)

349

TCVN 14285-9:2024

Công nghệ thông tin – Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu – Phần 9: Hiệu suất sử dụng nước (WUE).

Information technology – Data centres – Key performance indicators – Part 9: Water usage effectiveness (WUE)

350

TCVN 14210:2024

Chuồng nuôi các loài linh trưởng – Yêu cầu kỹ thuật

Enclosures for primates – Technical requirements

351

TCVN 14211:2024

Cấp dự báo cháy rừng – Phương pháp xác định

Forest fire forecast level – Method of determination

352

TCVN 11206-5:2024

Kết cấu gỗ – Xác định các giá trị đặc trưng – Phần 5: Liên kết cơ học

Timber structures — Determination of characteristic values — Part 5: Mechanical connections

353

TCVN 13433-2:2024

Chế phẩm bảo quản gỗ – Phần 2: Nhóm chế phẩm hòa tan trong dung môi hữu cơ

Wood preservatives — Part 2: Organic solvent - borne preservatives

354

TCVN 14245:2024

Gỗ sấy – Xác định độ ẩm bằng ẩm kế điện dung

Dried wood — Determination of moisture content by capacitance meter

355

TCVN 14246:2024

Gỗ dán chịu nước mặn – Các yêu cầu

Marine plywood — Requirements

356

TCVN 14259:2024

Gỗ biến tính – Gỗ biến tính dùng cho đồ gỗ

ModIfied wood — Modified wood for furniture

357

TCVN 14260:2024

Gỗ biến tính – Phân loại và ghi nhãn

Modified wood - Classification and marking

358

TCVN 14261:2024

Gỗ biến tính – Gỗ biến tính nhiệt

Modified wood — Thermally modified wood

359

TCVN 14290-1:2024

Công trình lâm sinh – Khảo sát và thiết kế – Phần 1: Trồng rừng trên cạn

Silvicultural Project – Survey and design – Part 1: Forestation on land

360

TCVN 14290-2:2024

Công trình lâm sinh – Khảo sát và thiết kế – Phần 2: Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng trên cạn

Silvicultural Project – Survey and design – Part 2: Assisted regeneration of forest on land

Tổng số trang: 836