Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 236 kết quả.

Searching result

221

TCVN 3951:1984

Than dùng cho sản xuất clinke bằng lò quay. Yêu cầu kỹ thuật

Coal for the manufacture of clinke in rotary furnaces. Specifications

222

TCVN 3954:1984

Than nấu thủy tinh thông thường đốt trực tiếp trong các lò bể thủ công. Yêu cầu kỹ thuật

Coal for ordinary glass melting in basin furnace by direct burning. Specifications

223

TCVN 3790:1983

Nhiên liệu - Phương pháp xác định áp suất hơi bão hoà

Fuel - Method for the determination of saturated vapor pressure

224

TCVN 3791:1983

Xăng. Phương pháp xác định chu kỳ cảm ứng

Gasoline Determination of induction period

225

TCVN 3177:1979

Xăng máy bay. Phương pháp xác định chu kỳ ổn định

Aviation gasoline. Determination of stable period

226

TCVN 3178:1979

Nhiên liệu môtơ. Phương pháp xác định hàm lượng nhựa thực tế

Engine fuels. Determination of factual plastic content

227

TCVN 3179:1979

Nhiên liệu động cơ. Phương pháp xác định độ bền nhiệt

Motor fuels. Determination of thermostability

228

TCVN 3180:1979

Nhiên liệu điezen. Xác định trị số xetan bằng phương pháp trùng sáng

Diesel fuels. Determination of cetane value

229

TCVN 2685:1978

Nhiên liệu động cơ. Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh mercaptan

Engine fuels. Determination of mercaptanic sulphur content

230

TCVN 2701:1978

Xăng máy bay và xăng ô tô. Phương pháp xác định tổn thất do bay hơi

Automobile and aviation gasoline. Determination of losses by volatilization

231

TCVN 2705:1978

Nhiên liệu điezen. Phương pháp xác định độ cốc của 10% cặn

Diesel fuels. Determination of coke content in 10% residue

232

TCVN 2706:1978

Nhiên liệu lỏng. Phương pháp nhanh xác định tạp chất cơ học

Liquid fuels. Determination of mechanical impurities content

233

TCVN 2273:1977

Than Mạo khê - Yêu cầu kỹ thuật

Coal of Maokhe - Technical requirement

234

TCVN 172:1975

Than đá, antraxit, nửa antraxit, diệp thạch cháy. Phương pháp xác định độ ẩm

Coal, anthracite, half anthracite and schist. Determination of moisture content

235

TCVN 318:1969

Than. Phương pháp tính chuyển thành phần ở những trạng thái khác nhau

Coal. Transmission calculation of matters in different conditions

236

TCVN 251:1967

Than đá, antraxit, nửa antraxit. Phương pháp phân tích cỡ hạt bằng sàng

Coal, anthracite, half anthracite. Size analysis

Tổng số trang: 12