Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 250 kết quả.

Searching result

221

TCVN 4917:1989

Than và cốc. Phương pháp xác định tính nóng chảy của tro

Coal and coke. Determination of fusibility of ash

222

TCVN 4918:1989

Than. Xác định thành phần khoáng

Coal. Determination of mineral matter

223

TCVN 4921:1989

Than nâu và linhit. Phân loại theo độ ẩm toàn phần và hàm lượng nhựa

Brown coals and lignite. Classification based on total moisture content and tar yield

224

TCVN 4420:1987

Than dùng để sản xuất clinke bằng lò đứng. Yêu cầu kỹ thuật

Coal for manufacturing clinker in vertical furnace. Specifications

225

TCVN 4421:1987

Than dùng cho sấy thuốc lá tươi. Yêu cầu kỹ thuật

Coal for drying fresh tobacco. Technical specifitions

226

TCVN 4505:1987

Xăng. Phương pháp xác định vết chì

Gasoline. Determination of lead trace

227

TCVN 1271:1986

Than. Hệ thống chỉ tiêu chất lượng

Coal. Systems of quality characteristics

228

TCVN 2273:1986

Than Mạo khê. Yêu cầu kỹ thuật

Coal of Mao khe. Specifications

229

TCVN 2279:1986

Than Vàng danh. Yêu cầu kỹ thuật

Coal of Vang danh. Specifications

230

TCVN 252:1986

Than. Phương pháp phân tích chìm nổi và xác định độ khả tuyển

Coal. Froth flotation testing and determination of washability efficiency

231

TCVN 4308:1986

Than cho lò rèn thủ công. Yêu cầu kỹ thuật

Coal for forge process. Specifications

232

TCVN 4311:1986

Than dùng cho nhà máy nhiệt điện Phả lại. Yêu cầu kỹ thuật

Coal for Phalai power station. Specifications

233

TCVN 4355:1986

Xăng. Phương pháp xác định hàm lượng chì tetraetyl và chì tetrametyl

Gasoline. Determination of tetraethyl and tetramethyl lead contents

234

TCVN 1790:1984

Than vùng Hồng gai-Cẩm phả. Yêu cầu kỹ thuật

Coal of Hong gai-Cam pha. Specifications

235

TCVN 3951:1984

Than dùng cho sản xuất clinke bằng lò quay. Yêu cầu kỹ thuật

Coal for the manufacture of clinke in rotary furnaces. Specifications

236

TCVN 3954:1984

Than nấu thủy tinh thông thường đốt trực tiếp trong các lò bể thủ công. Yêu cầu kỹ thuật

Coal for ordinary glass melting in basin furnace by direct burning. Specifications

237

TCVN 3790:1983

Nhiên liệu - Phương pháp xác định áp suất hơi bão hoà

Fuel - Method for the determination of saturated vapor pressure

238

TCVN 3791:1983

Xăng. Phương pháp xác định chu kỳ cảm ứng

Gasoline Determination of induction period

239

TCVN 3177:1979

Xăng máy bay. Phương pháp xác định chu kỳ ổn định

Aviation gasoline. Determination of stable period

240

TCVN 3178:1979

Nhiên liệu môtơ. Phương pháp xác định hàm lượng nhựa thực tế

Engine fuels. Determination of factual plastic content

Tổng số trang: 13