Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 19.493 kết quả.
Searching result
| 3941 |
TCVN 12446:2018Ván gỗ nhân tạo – Xác định môđun đàn hồi khi uốn và độ bền uốn Wood-based panels – Determination of modulus of eslasticity in bending and of bending strength |
| 3942 |
TCVN 12447:2018Ván gỗ nhân tạo – Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván Wood-based panels – Determination of tensile strength perpendicular to the plane of the panel |
| 3943 |
TCVN 12448:2018Quản lý phúc lợi động vật – Yêu cầu chung và hướng dẫn các tổ chức trong chuỗi cung ứng thực phẩm Animal welfare management – General requirements and guidance for organizations in the food supply chain |
| 3944 |
TCVN 12449:2018Nhà máy chế biến sữa – Điều kiện vệ sinh – Hướng dẫn chung về quy trình kiểm tra và lấy mẫu Dairy plant – Hygiene conditions – General guidance on inspection and sampling procedures |
| 3945 |
TCVN 12450:2018Hướng dẫn kiểm soát Salmonella spp. không gây bệnh thương hàn trong thịt trâu bò và thịt lợn Guidelines for the control of nontyphoidal Salmonella spp. in beef and pork meat |
| 3946 |
TCVN 12452:2018Thịt và sản phẩm thịt – Xác định dư lượng fenbendazol – Phương pháp sắc ký lỏng Meat and meat products – Determination of fenbendazole residues – Liquid chromatographic method |
| 3947 |
TCVN 12453:2018Thịt và sản phẩm thịt – Xác định hàm lượng N-nitrosopyrrolidin – Phương pháp sắc ký khí kết hợp phân tích năng lượng nhiệt Meat and meat products – Determination of N-nitrosopyrrolidine content – Gas chromatographic-thermal energy analyzer method (GC-TEA) |
| 3948 |
TCVN 12455:2018Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm động vật giáp xác – Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối động vật giáp xác nuôi Traceability of crustacean products – Specifications on the information to be recorded in farmed crustacean distribution chains |
| 3949 |
TCVN 12456:2018Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm động vật giáp xác – Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối động vật giáp xác đánh bắt Traceability of crustacean products – Specifications on the information to be recorded in captured crustacean distribution chains |
| 3950 |
TCVN 12457:2018Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm nhuyễn thể – Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối nhuyễn thể nuôi Traceability of molluscan products – Specifications on the information to be recorded in farmed molluscan distribution chains |
| 3951 |
TCVN 12458:2018Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm nhuyễn thể – Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối nhuyễn thể đánh bắt Traceability of molluscan products – Specifications on the information to be recorded in captured molluscan distribution chains |
| 3952 |
|
| 3953 |
TCVN 12460:2018Quy phạm thực hành vệ sinh trong chế biến cà phê Code of practice for the processing of coffee |
| 3954 |
TCVN 12461:2018Quy phạm thực hành vệ sinh trong chế biến hạt điều Code of gygienic practice for processing of cashew nut |
| 3955 |
TCVN 12462-1:2018Sữa - Xác định hàm lượng nitơ casein - Phần 1: Phương pháp gián tiếp Milk - Determination of casein-nitrogen content - Part 1: Indirect method (Reference method) |
| 3956 |
TCVN 12462-2:2018Sữa - Xác định hàm lượng nitơ casein - Phần 2: Phương pháp trực tiếp. Milk — Determination of casein-nitrogen content — Part 2: Direct method |
| 3957 |
TCVN 12463:2018Sữa - Xác định dư lượng narasin và monensin - Phương pháp sắc ký lỏng phổ khối lượng hai lần Milk - Determination of narasin and monensin residues - Liquid chromatography with tandem mass spectrometric (LC-MS/MS) method |
| 3958 |
TCVN 12464:2018Xỉ luyện thép - Đặc tính kỹ thuật cơ bản và phương pháp thử Steel slag - Basic technical characteristics and test methods |
| 3959 |
TCVN 12465:2018Xỉ luyện gang lò cao - Đặc tính kỹ thuật cơ bản và phương pháp thử Iron slag (blast furnance slag) - Basic technical characteristics and test methods |
| 3960 |
TCVN 12466-1:2018Vịt giống hướng thịt - Phần 1: Vịt Star 76 Meat breeding duck - Part 1: Star 76 duck |
