Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.511 kết quả.

Searching result

19101

TCVN 1735:1975

Động cơ máy kéo và máy liên hợp - Vòng găng - Yêu cầu kỹ thuật

Tractor and combine engines - Piston rings - Technical requirements

19102

TCVN 1736:1975

Động cơ máy kéo và máy liên hợp - Xu páp nạp và xu páp xả - Yêu cầu kỹ thuật

Tractor and combine engines - Inlet valves and exhaut valves - Technical requirements

19103

TCVN 1737:1975

Động cơ máy kéo và máy liên hợp - Thanh truyền - Yêu cầu kỹ thuật

Tractor and combine engines - Connecting rods- Technical requirements

19104

TCVN 1738:1975

Động cơ máy kéo và máy liên hợp - Bulông thanh truyền - Yêu cầu kỹ thuật

Tractor and combine engines - Connectingrod bolts - Technical requirements

19105

TCVN 1739:1975

Động cơ máy kéo và máy liên hợp - Đai ốc bulông thanh truyền - Yêu cầu kỹ thuật

Tractor and combine engines - Nuts of connecting rod - Technical requirements.

19106

TCVN 1740:1975

Động cơ máy kéo và máy liên hợp - Con đội - Yêu cầu kỹ thuật

Tractor and combine engines - Valve Tappets - Technical requirements.

19107

TCVN 1741:1975

Động cơ máy kéo và máy liên hợp. Trục cam. Yêu cầu kỹ thuật

Tractor and combine engines. Cam shafts. Specifications

19108

TCVN 1746:1975

Máy bào ngang. Độ chính xác và cứng vững

Shapers. Standards of accuracy and rigidity

19109

TCVN 1748:1975

Vật liệu dệt - Điều kiện khí hậu để thử

Textiles - Standard atmospheres for conditioning and testing

19110

TCVN 1749:1975

Vải dệt thoi - Phương pháp lấy mẫu

Woven fabrics. Sampling for testing

19111

TCVN 1750:1975

Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ ẩm

Textile materials - Method for determination of moisture

19112

TCVN 1751:1975

Vải dệt thoi - Phương pháp xác định kích thước

Woven fabries - Method for measurement of length and width

19113

TCVN 1752:1975

Vải dệt thoi - Phương pháp xác định khối lượng

Woven fabries - Method for determination of weight

19114

TCVN 1753:1975

Vải dệt thoi - Phương pháp xác định mật độ sợi

Woven Fabrics - Method for determination of density

19115

TCVN 1754:1975

Vải dệt thoi - Phương pháp xác định độ bền và độ giãn dài khi kéo đứt

Woven fabrics - Method for determination of breaking load and a longation at break

19116

TCVN 1755:1975

Vải dệt thoi - Phương pháp xác định độ co sau khi giặt

Woven fabries - Method for determination of dimensional change after washing

19117

TCVN 1756:1975

Thuốc nhuộm trên vải sợi - Phương pháp xác định độ bền màu

19118

TCVN 1757:1975

Khuyết tật gỗ - phân loại - tên gọi - định nghĩa và phương pháp xác định

Defects of wood. Terms, definitions and determination of defects

19119

TCVN 1758:1975

Gỗ xẻ - phân hạng chất lượng theo khuyết tật

Sawn wood - Specifications Based on its defects

19120

TCVN 1759:1975

Gỗ tròn làm bản bút chì - Loại gỗ và kích thước cơ bản

Pencil wood. Types of wood, basic size and technical requirements

Tổng số trang: 976