Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 109 kết quả.

Searching result

41

TCVN 7259:2003

Thuốc lá sợi. Xác định tỷ lệ sợi bằng phương pháp sàng

Fine cut tobacco. Determination of fine cut tobacco ratio by sieving method

42

TCVN 7260:2003

Thuốc lá nguyên liệu. Xác định dư lượng clorophyl (chỉ số xanh)

Raw tobacco. Determination of chlorophyll residues contents (green index)

43

TCVN 7261:2003

Phương pháp xác định các đặc tính vật lý của thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định tốc độ cháy tự do của thuốc lá điếu

Methods for determination of physical properties of tobacco and products. Part 3: Determination of free combustion rate of cigarettes

44

TCVN 7262:2003

Thuốc lá tấm

Reconstituted tobacco

45

TCVN 7263:2003

Giấy sáp ghép đầu lọc điếu thuốc lá

Cigarette tipping paper

46

TCVN 7264:2003

Giấy nhôm dùng để đóng bao thuốc lá điếu. Yêu cầu kỹ thuật

Aluminium foil paper used for cigarette package. Specification

47

TCVN 5080:2002

Thuốc lá. Lấy mẫu thuốc lá nguyên liệu. Nguyên tắc chung

Tobacco. Sampling of batches of raw material. General principles

48

TCVN 5081-1:2002

Thuốc lá. Xác định hàm lượng nước. Phần 1: Phương pháp karl fischer

Tobacco. Determination of water content. Part 1: Karl Fischer method

49

TCVN 6674-1:2002

Thuốc lá điếu - Xác định độ rỗ đầu - Phần 1: Phương pháp dùng lồng quay hình trụ

Cigaretts - Determination of loss of tobabo from the ends - Part 1: Method using a rotating cylindrical cage

50
51

TCVN 7091:2002

Giấy cuốn điếu thuốc lá

Cigarette paper

52

TCVN 7092:2002

Thuốc lá lá đã qua chế biến tách cọng

Threshed tobacco

53

TCVN 7095-2:2002

Thuốc lá sợi và sản phẩm hút từ thuốc lá sợi. Phương pháp lấy mẫu, bảo ôn và phân tích. Phần 2: Môi trường bảo ôn và thử nghiệm

Fine-cut tobacco and smoking articles made from it. Methods of sampling, conditioning and analysis. Part 2: Atmosphere for conditioning and testing

54

TCVN 7096:2002

Máy hút thuốc lá phân tích thông dụng. Định nghĩa và các điều kiện chuẩn

Routine analytical cigarette smoking machine. Definitions and standard conditions

55

TCVN 7097:2002

Thuốc lá lá đã qua chế biến tách cọng. Xác định hàm lượng cọng còn sót lại

Threshed tobacco. Determination of residual stem content

56

TCVN 7098:2002

Thuốc lá điếu. Xác định alkaloit trong phần ngưng tụ khói. Phương pháp đo phổ

Cigarettes. Determination of alkaloids in smokecondensates. Spectrometric method

57

TCVN 7099:2002

Thuốc lá điếu. Xác định sự lưu giữ alkaloit của đầu lọc. Phương pháp đo phổ

Cigarettes. Determination of alkaloid retention by the filters. Spectrometric method

58

TCVN 7100:2002

Thuốc lá. Xác định chất khử bằng phương pháp phân tích dòng liên tục

Tobacco. Determination of reducing substances by continuous flow analysis

59

TCVN 7101:2002

Thuốc lá - Xác định nitrat bằng phương pháp phân tích dòng liên tục

Tobacco - Determination of nitrate by continuous flow analysis

60

TCVN 7102:2002

Thuốc lá. Xác định đường khử bằng phương pháp phân tích dòng liên tục

Tobacco. Determination of reducing carbohydrates by condinuous flow analysis

Tổng số trang: 6