Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 525 kết quả.

Searching result

21

TCVN 13382-21:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 21: Giống sầu riêng

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 21: Durian varieties

22

TCVN 13382-22:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 22: Giống nhãn

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 22: Longan varieties

23

TCVN 13382-7:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 7: Giống bí đỏ

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 7: Pumpkin varieties

24

TCVN 13382-8:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 8: Giống đậu tương

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 8: Soybean varieties

25

TCVN 13382-9:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 9: Giống dưa chuột

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 9: Cucumber Varieties

26

TCVN 13474-4:2026

Quy trình khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi – Phần 4: Giống bò

Testing and appraisal procedures for animal breed – Part 4: Cattle breeds

27

TCVN 13474-5:2026

Quy trình khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi – Phần 5: Giống trâu

Testing and appraisal procedures for animal breed – Part 5: Buffalo breeds

28

TCVN 13474-6:2026

Quy trình khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi – Phần 6: Giống ngựa

Testing and appraisal procedures for animal breed – Part 6: Horse breeds

29

TCVN 13474-7:2026

Quy trình khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi – Phần 7: Giống dê, cừu

Testing and appraisal procedures for animal breed – Part 7: Goat, sheep breeds

30

TCVN 13474-8:2026

Quy trình khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi – Phần 8: Giống thỏ

Testing and appraisal procedures for animal breed – Part 8: Rabbit breeds

31

TCVN 14160-4:2026

Giống cây nông nghiệp – Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng – Phần 4: Giống xoài

Agricultural crop varieties – Elite trees, elite orchards – Part 4: Mango varieties

32

TCVN 14160-5:2026

Giống cây nông nghiệp – Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng – Phần 5: Giống chanh leo

Agricultural crop varieties – Elite trees, elite orchards – Part 5: Passion fruit varieties

33

TCVN 14160-6:2026

Giống cây nông nghiệp – Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng – Phần 6: Giống thanh long

Agricultural crop varieties – Elite tree, Elite orchard – Part 6: Dragon fruit varieties

34

TCVN 14160-7:2026

Giống cây nông nghiệp – Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng – Phần 7: Giống sầu riêng

Agricultural crop varieties – Elite trees, elite orchards – Part 7: Durian varieties

35

TCVN 14160-8:2026

Giống cây nông nghiệp – Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng – Phần 8: Giống chè

Agricultural crop varieties – Elite trees, Elite orchards – Part 8: Tea varieties

36

TCVN 14160-9:2026

Giống cây nông nghiệp – Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng – Phần 9: Giống điều

Agricultural crop Varieties – Elite trees and Elite orchards – Part 9: CashewVarieties

37

TCVN 14607-1:2026

Giống cây nông nghiệp – Yêu cầu đối với vật liệu nhân giống – Phần 1: Giống xoài

Agricultural crop varieties – Requirments for propagation material – Part 1: Mango varieties

38

TCVN 14607-2:2026

Giống cây nông nghiệp – Yêu cầu đối với vật liệu nhân giống – Phần 2: Giống chanh leo

Agricultural crop varieties – Requirements for propagation materials – Part 2: Passion fruit varieties

39

TCVN 14607-3:2026

Giống cây nông nghiệp – Yêu cầu đối với vật liệu nhân giống – Phần 3: Giống thanh long

Agricultural crop varieties – Requirements for Propagation material – Part 3: Dragon fruit varieties

40

TCVN 14607-4:2026

Giống cây nông nghiệp – Yêu cầu đối với vật liệu nhân giống – Phần 4: Giống sầu riêng

Agricultural crop varieties – Requirements for propagation material – Part 4: Durian varieties

Tổng số trang: 27