Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 19.504 kết quả.
Searching result
| 9961 |
TCVN 7535-1:2010Da - Xác định hàm lượng formalđehyt bằng phương pháp hóa học - Phần 1: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao. Leather - Chemical determination of formaldehyde content - Part 1: Method using high performance liquid chromatography |
| 9962 |
TCVN 7535-2:2010Da. Xác định hàm lượng formalđehyt bằng phương pháp hóa học. Phần 2: Phương pháp so màu. Leather. Chemical determination of formaldehyde content. Part 2: Method using colorimetric analysis. |
| 9963 |
TCVN 7538-6:2010Chất lượng đất. Lấy mẫu. Phần 6. Hướng dẫn về thu thập, xử lí và bảo quản mẫu đất ở điều kiện hiếu khí để đánh giá các quá trình hoạt động, sinh khối và tính đa dạng của vi sinh vật trong phòng thí nghiệm Soil quality. Sampling. Part 6: Guidance on the collection, handling and storage of soil under aerobic conditions for the assessment of microbiological processes, biomass and diversity in the laboratory |
| 9964 |
TCVN 7576-6:2010Phương pháp thử bộ lọc dầu bôi trơn toàn dòng cho động cơ đốt trong. Phần 6: Thử áp suất nổ tĩnh Methods of test for full-flow lubricating oil filters for internal combustion engines. Part 6: Static burst pressure test |
| 9965 |
TCVN 7576-9:2010Phương pháp thử bộ lọc dầu bôi trơn toàn dòng cho động cơ đốt trong. Phần 9: Thử van chống chảy ngược ở cửa vào và ở cửa ra Methods of test for full-flow lubricating oil filters for internal combustion engines. Part 9:Inlet and outlet anti-drain valve tests |
| 9966 |
TCVN 7590-1:2010Bộ điều khiển bóng đèn. Phần 1: Yêu cầu chung và yêu cầu an toàn Lamp controlgear. Part 1: General and safety requirements |
| 9967 |
TCVN 7600:2010Máy thu thanh, thu hình quảng bá và thiết bị kết hợp. Đặc tính nhiễu tần số rađio. Giới hạn và phương pháp đo Sound and television broadcast receivers and associated equipment. Radio disturbance characteristics. Limits and methods of measurement |
| 9968 |
TCVN 7647:2010Cao su, lưu hoá. Xác định độ bám dính với sợi kim loại Rubber, vulcanized. Determination of adhesion to wire cord |
| 9969 |
TCVN 7741-4:2010Bộ điều áp dùng cho khí y tế. Phần 4: Bộ điều áp thấp Pressure regulators for use with medical gases. Part 4: Low-pressure regulators. |
| 9970 |
TCVN 7817-2:2010Công nghệ thông tin. Kỹ thuật an ninh quản lý khoá. Phần 2: Cơ chế sử dụng kỹ thuật đối xứng Information technology. Security techniques. Key management. Part 2: Mechanisms using symmetric techniques |
| 9971 |
TCVN 7817-4:2010Công nghệ thông tin. Kỹ thuật an ninh quản lý khoá. Phần 4: Cơ chế dựa trên bí mật yếu Information technology. Security techniques. Key management. Part 4: Mechanisms based on weak secrets |
| 9972 |
TCVN 7818-3:2010Công nghệ thông tin. Kỹ thuật an ninh. Dịch vụ tem thời gian. Phần 3: Cơ chế tạo thẻ liên kết Information technology. Security techniques. time stamping services. Part 3: Mechanisms producing linked token |
| 9973 |
TCVN 7835-E04:2010Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần E04: Độ bền màu với mồ hôi Textiles. Tests for colour fastness. Part E04: Colour fastness to perspiration |
| 9974 |
TCVN 7835-F02:2010Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F02: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng bông và visco Textiles. Tests for colour fastness. Part F02: Specification for cotton and viscose adjacent fabrics |
| 9975 |
TCVN 7835-F09:2010Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F09: Yêu cầu kỹ thuật cho vải cọ xát bằng bông Textiles. Tests for colour fastness. Part F09: Specification for cotton rubbing cloth |
| 9976 |
|
| 9977 |
TCVN 7870-10:2010Đại lượng và đơn vị - Phần 10: Vật lý nguyên tử và hạt nhân Quantities and units - Part 10: Atomic and nuclear physics |
| 9978 |
TCVN 7870-12:2010Đại lượng và đơn vị. Phần 12: Vật lý chất rắn Quantities and units. Part 12: Solid state physics |
| 9979 |
TCVN 7870-13:2010Đại lượng và đơn vị. Phần 13: Khoa học và Công nghệ thông tin Quantities and units. Part 13: Information science and technology |
| 9980 |
TCVN 7870-14:2010Đại lượng và đơn vị. Phần 14: Viễn sinh trắc liên quan đến sinh lý người Quantities and units. Part 14: Telebiometrics related to human physiology |
