Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 70 kết quả.

Searching result

41

TCVN 12636-13:2021

Quan trắc khí tượng thủy văn – Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp

Hydro-meteorological observations - Part 13: Agrometeorological observations

42

TCVN 13344-1:2021

Đánh giá chất lượng dự báo – Phần 1: Yếu tố khí tượng

Forecast quality verification - Part 1: Meteorological elements

43

TCVN 13344-2:2021

Đánh giá chất lượng dự báo – Phần 2: Yếu tố thủy văn

Forecast quality verification - Part 2: Hydrological elements

44

TCVN 13345:2021

Trạm khí tượng thủy văn tự động – Hồ sơ kỹ thuật điện tử

Automatic Hydrometeorological station - Electronic technical records

45

TCVN 13363:2021

Điều tra, đánh giá địa chất môi trường – Phương pháp lập bản đồ tổng liều và phân vùng môi trường phóng xạ tự nhiên ngoài nhà

Investigation, assessment of environment geology - Mapping of Sum doses and Area separation of outdoor natural radioactivity

46

TCVN 13364:2021

Điều tra, đánh giá địa chất môi trường – Phương pháp lập bản đồ nồng độ hơi thủy ngân

Investigation, assessment of environment geology - Mapping of mercury vapor concerntration

47

TCVN 13365:2021

Điều tra, đánh giá địa chất môi trường – Xác định nồng độ khí phóng xạ - Phương pháp Detector vết alpha

Investigation, Assessment of environment geologe – Determination of radioactive air concentration – Method of alpha track detector

48

TCVN 13366:2021

Điều tra, đánh giá địa chất môi trường – Xác định hoạt độ của U, Th, K trong tầng đất phủ - Phương pháp đo phổ gamma

Investigation, assesstment of environment geology – Determine radiaoactivity of U, Th, K in cover soil – Gamma spectrometry method

49

TCVN 13367:2021

Điều tra, đánh giá địa chất môi trường – Phương pháp lập bản đồ hoạt độ phóng xạ trong đất phủ

Investigation, Assessment of environmental geology – Mapping of Radioactivity concerntration in cover soil

50

TCVN 12636-4:2020

Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 4: Quan trắc bức xạ mặt trời

Hydro-meteorolgical observations - Part 4: Solar radiation observations

51

TCVN 12636-5:2020

Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 5: Quan trắc tổng lượng ôzôn khí quyển và bức xạ cực tím

Hydro-meteorological observations - Part 5: Total amount of ozone and ultraviolet radiation observation

52

TCVN 12636-6:2020

Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 6: Quan trắc thám không vô tuyến

Hydro-meteorological observations - Part 6: Radiosonde observation

53

TCVN 12636-7:2020

Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 7: Quan trắc gió trên cao

Hydro-meteorological observations - Part 7: Upper wind observation

54

TCVN 12636-8:2020

Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 8: Quan trắc lưu lượng nước sông vùng không ảnh hưởng thủy triều

Hydro- Meteorological observations - Part 8: River discharge observations on non-tidal affected zones

55

TCVN 12636-9:2020

Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 9: Quan trắc lưu lượng nước sống vùng ảnh hưởng thủy triều

Hydro-meteorological observations - Part 9: River discharge observaions on tidal affected zones

56

TCVN 12904:2020

Yếu tố khí tượng thủy văn - Thuật ngữ và định nghĩa

57

TCVN 12635-1:2019

Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 1: VỊ trí, công trình quan trắc đối với trạm khía tượng bề mặt

Hydro-meteorological observing works - Part 1: Site and works for surface meteorological observing stations

58

TCVN 12635-2:2019

Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 2: VỊ trí, công trình quan trắc đối với trạm thủy văn

Hydro-meteorological observing works - Part 2: Site and works for hydrological stations

59

TCVN 12635-3:2019

Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 3: VỊ trí, công trình quan trắc đối với trạm hải văn

Hydro-meteorological observing works - Part 3: Site and works for marine observing sations

60

TCVN 12636-1:2019

Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 1: Quan trắc khí tượng bề mặt

Hydro-meteorological observations - Part 1: Surface mateorological obserations

Tổng số trang: 4