Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.493 kết quả.

Searching result

6001

TCVN 10729:2015

Sản phẩm cacao. Xác định độ ẩm. Phương pháp karl fischer

Cacao products. Determination of moisture. Karl fischer method

6002

TCVN 10730:2015

Sản phẩm cacao. Xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp chiết soxhlet

Cacao products. Determination of fat content. Soxhlet extraction method

6003

TCVN 10731:2015

Sản phẩm cacao. Xác định hàm lượng xơ thô

Cacao products. Determination of crude fiber content

6004

TCVN 10732:2015

Sản phẩm cacao. Xác định hàm lượng tro

Cacao products. Determination of ash content

6005

TCVN 10733:2015

Sản phẩm cacao. Xác định độ kiềm của tro tan trong nước và tro không tan trong nước. Phương pháp chuẩn độ. 10

Cacao products. Determination of alkalinity of insoluble and soluble ash. Titrimetric method

6006

TCVN 10734:2015

Thủy sản khô. Yêu cầu kỹ thuật. 12

Dried fishery products. Technical requirements

6007

TCVN 10735:2015

Cá cơm luộc trong nước muối và làm khô. 11

Boiled dried salted anchovies

6008

TCVN 10736-1:2015

Không khí trong nhà – Phần 1: Các khía cạnh chung của kế hoạch lấy mẫu

Indoor air – Part 1: General aspects of sampling strategy

6009

TCVN 10736-2:2015

Không khí trong nhà – Phần 2: Kế hoạch lấy mẫu formaldehyt

Indoor air – Part 2: Sampling strategy for formaldehyde

6010

TCVN 10736-3:2015

Không khí trong nhà – Phần 3: Xác định formaldehyt và hợp chất cacbonyl khác trong không khí trong nhà và không khí trong buồng thử – Phƣơng pháp lấy mẫu chủ động

Indoor air – Part 3: Determination of formaldehyde and other carbonyl compounds in indoor air and test chamber air – Active sampling method

6011

TCVN 10736-4:2015

Không khí trong nhà – Phần 4: Xác định formaldehyt – Phương pháp lấy mẫu khuếch tán

Indoor air – Part 4: Determination of formaldehyde – Diffusive sampling method

6012

TCVN 10736-5:2015

Không khí trong nhà – Phần 5: Kế hoạch lấy mẫu đối với hợp chất hữu cơ bay hơi (VOC)

Indoor air – Part 5: Sampling strategy for volatile organic compounds (VOC)

6013

TCVN 10737:2015

Trứng tằm giống - Yêu cầu kỹ thuật

Silkworm eggs - Technical requirements

6014

TCVN 10738:2015

Dừa quả tươi. 11

Young coconut

6015
6016
6017
6018
6019
6020

Tổng số trang: 975