Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.524 kết quả.

Searching result

1781

TCVN 13579-6:2022

Phần đỉnh hố thu và phần đỉnh hố ga cho khu vực đi bộ và phương tiện giao thông lưu thông – Phần 6: Phần đỉnh hố thu và phần đỉnh hố ga làm bằng polypropylen (PP) polyetylen (PE) hoặc poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVCU

Gully tops and manhole tops for vehicular and pedestrian areas – Part 6: Gully tops and manhole tops made of polypropylene (PP), polyethylene (PE) or unplasticized poly (vinyl chloride) (PVC–U)

1782

TCVN 13583:2022

Thuốc lá nguyên liệu - Đánh giá cảm quan bằng phương pháp cho điểm

Leaf tobacco – Sensory evaluation by scoring method

1783

TCVN 13585-1:2022

Cá nước ngọt – Yêu cầu kỹ thuật – Phần 1: Giống cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, cá chạch bùn

Freshwater fishes – Technical requirements – Part 1: Clown featherback, Asian redtail catfish, black sharkminnow, bighead catfish, pond loach

1784

TCVN 13585-2:2022

Cá nước ngọt – Yêu cầu kỹ thuật – Phần 2: Giống cá hô, cá trà sóc, cá bông lau, cá chạch lấu

Freshwater fish – Technical requirements – Part 2: Seed of Siamese giant carp, Jullien\'s Golden Carp, Chinese Pangasid-catfish, Tire track eel

1785

TCVN 13585-3:2022

Cá nước ngọt – Yêu cầu kỹ thuật – Phần 3: Giống cá chiên, cá chạch sông, cá anh vũ

Freshwater fish – Technical requirements – Part 3: Seed of Chien fish, Zig zag eel, Anh vu fish

1786

TCVN 13586:2022

Kho bảo quản hiện vật bảo tàng – Các yêu cầu

Museum Storage for object conservation – Specifications

1787

TCVN 13589-1:2022

Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản – Địa vật lý lỗ khoan – Phần 1: Quy định chung

Investigation, assessment and exploration of minerals – Borehole geophygical surveys – Part 1: General regulations

1788

TCVN 13589-2:2022

Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản – Địa vật lý lỗ khoan – Phần 2: Phương pháp gamma tự nhiên

Investigation, evaluation and exploration of minerals – Borehole geophygical survey – Part 2: Natural gamma ray method

1789

TCVN 13589-3:2022

Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản – Địa vật lý lỗ khoan – Phần 3: Phương pháp gamma nhân tạo

Investigation, evaluation and exploration of minerals – Borehole geophygical survey – Part 3: Artificially gamma ray method

1790

TCVN 13589-4:2022

Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản – Địa vật lý lỗ khoan – Phần 4: Phương pháp phổ gamma

Investigation, evaluation and exploration of minerals – Borehole geophygical survey – Part 4: Gamma ray spectrometry method

1791

TCVN 13589-5:2022

Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản – Địa vật lý lỗ khoan – Phần 5: Phương pháp nơtron

Investigation, evaluation and exploration of minerals – Borehole geophygical surveys – Part 5: Notoron method

1792

TCVN 13589-6:2022

Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản – Địa vật lý lỗ khoan – Phần 6: Phương pháp đo nhiệt độ

Investigation, evaluation and exploration of minerals – Borehole geophygical survey – Part 6: Method of measuring temperature

1793

TCVN 13592:2022

Đường đô thị - Yêu cầu thiết kế

Urban Roads - Design Requirements

1794

TCVN 13594-1:2022

Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435mm, vận tốc đến 350 km/h – Phần 1: Yêu cầu chung

Railway Bridge Design with gauge 1435 mm, speed up to 350 km/h - Part 1: General Requirements

1795

TCVN 13594-2:2022

Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435mm, vận tốc đến 350 km/h – Phần 2: Thiết kế tổng thể và đặc điểm vị trí

Railway Bridge Design with gauge 1435 mm, speed up to 350 km/h, Part 2: General Design and Location Features

1796

TCVN 13594-3:2022

Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435mm, vận tốc đến 350 km/h – Phần 3: Tải trọng và tác động

Railway Bridge Design with gauge 1435 mm, speed up to 350 km/h - Part 3: Loads and Actions

1797

TCVN 13594-4:2022

Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435mm, vận tốc đến 350 km/h – Phần 4: Phân tích và đánh giá kết cấu

Railway Bridge Design with gauge 1435 mm, speed up to 350 km/h - Part 4: Structural Analysis and Evaluations

1798

TCVN 13596-1:2022

Đất đá quặng chì kẽm – Phần 1: Xác định hàm lượng silic dioxit bằng phương pháp trọng lượng

Soils, rocks, ore containing lead-zinc - Part 1: Determination of silicon dioxide content by gravimetric method

1799

TCVN 13596-2:2022

Đất đá quặng chì kẽm – Phần 2: Xác định hàm lượng chì, kẽm bằng phương pháp chuẩn độ

Soils, rocks, ore containing lead-zinc – Part 2: Determination of lead, zinc content by titration method

1800

TCVN 13596-3:2022

Đất đá quặng chì kẽm – Phần 3: Xác định hàm lượng bạc, bismuth, cadimi, chì, kẽm bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

Soils, rocks, ore containing lead-zinc – Part 3: Determination of silver, bismuth, cadmium, lead, zinc by flame atomic absorption spectrometry method.

Tổng số trang: 977