Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 12.182 kết quả.

Searching result

141

TCVN 14312:2025

Sản xuất bồi đắp – Nguyên tắc đánh giá – Đánh giá năng lực người vận hành máy và thiết bị sản xuất bồi đắp giường bột kim loại bằng laze dùng trong các ứng dụng hàng không vũ trụ

Additive manufacturing – Qualification principles – Qualifying machine operators of 8laser metal powder bed fusion machines and equipment used in aerospace applications

142

TCVN 14313:2025

Sản xuất bồi đắp – Nguyên tắc chung – Tổng quan về xử lý dữ liệu

Additive manufacturing – Generally principles – Overview of data processing

143

TCVN 14314:2025

Dịch vụ vận tải – Vận tải hành khách công cộng – Định nghĩa, mục tiêu và đo lường chất lượng dịch vụ

Transportation services – Public passenger transport – Service quality definition, targeting and measurement

144

TCVN 14315:2025

Dịch vụ vận tải – Vận tải hành khách công cộng – Yêu cầu cơ bản và khuyến nghị cho các hệ thống đo lường chất lượng dịch vụ cung cấp

Transportation services – Public passenger transport – Basic requirements and recommendations for systems that measure delivered service quality

145

TCVN 14316:2025

Dịch vụ vận tải – Logistics đô thị – Hướng dẫn xác định hạn chế tiếp cận trung tâm thành phố

Transport service – City logistics – Guideline for the definition of limited access to city centers

146

TCVN 14317:2025

Logistics – Dịch vụ bảo quản tự phục vụ – Quy định kỹ thuật

Logistics – Self storage services – Specifications

147

TCVN 14318:2025

Dịch vụ vận tải – Trao đổi thông tin với khách hàng về dịch vụ vận tải hành khách – Cách tiếp cận thiết kế toàn diện

Transport Services – Customer communications for passenger transport services – A Universal Design approach

148

TCVN 14319:2025

Dịch vụ giao hàng lạnh gián tiếp, có kiểm soát nhiệt độ – Vận chuyển đường bộ các kiện hàng có chuyển giao trung gian

Indirect, temperature-controlled refrigerated delivery services – Land transport of parcels with intermediate transfer

149

TCVN 14320:2025

Đồ trang sức và kim loại quý – Xác định bạc độ tinh khiết cao – Phương pháp hiệu số sử dụng ICP-OES

Jewellery and precious metals – Determination of high purity silver – Difference method using ICP-OES

150

TCVN 14321:2025

Đồ trang sức và kim loại quý – Phân cấp chất lượng kim cương đã chế tác – Thuật ngữ, phân loại và phương pháp thử

Jewellery and precious metals – Grading polished diamonds – Terminology, classification and test methods

151

TCVN 14322:2025

Đồ trang sức và kim loại quý – Đặc tính kỹ thuật của thỏi vàng 1 Kg

Jewellery and precious metals – Specifications for 1 kilogram gold bar

152

TCVN 14323:2025

Đồ trang sức và kim loại quý – Độ tinh khiết của vật liệu hàn sử dụng trong các hợp kim kim loại quý dùng làm trang sức

Jewellery and precious metals – Fineness of solders used with precious metal jewellery alloys

153

TCVN 14329:2025

Sản phẩm kích dục tố HCG cho cá đẻ – Yêu cầu kỹ thuật và quy trình kiểm nghiệm

Human chorionic gonadotropin products for induced spawning in fish – Technical requirements and test procedures

154

TCVN 14330:2025

Cá rô phi đông lạnh

Frozen tilapia

155

TCVN 14331:2025

Phân bón – Xác định myo-inositol bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC-MS)

Fertilizers – Determination of myo-inositol by gas chromatography – mass spectroscopy (GC/MS)

156

TCVN 14332:2025

Thép không gỉ dùng làm linh kiện trong thiết bị điện và điện tử gia dụng

Stainless steel for components in household electrical and electronic appliances

157

TCVN 14333-1:2025

Phương tiện giao thông đường bộ – Giao diện truyền thông tin từ xe đến lưới điện – Phần 1: Thông tin chung và định nghĩa trường hợp sử dụng

Road vehicles-vehicle to grid communication interface – Part 1: General information and use-case definition

158

TCVN 14333-2:2025

Phương tiện giao thông đường bộ – Giao diện truyền thông tin từ xe đến lưới điện – Phần 2: Yêu cầu về giao thức mạng và ứng dụng

Road vehicles – Vehicle to grid communication interface – Part 2: Network and application protocol requirements

159

TCVN 14333-3:2025

Phương tiện giao thông đường bộ – Giao diện truyền thông tin từ xe đến lưới điện – Phần 3: Yêu cầu về tầng liên kết dữ liệu và tầng vật lý

Road vehicles - Vehicle to grid communication interface – Part 3: Physical and data link layer requirements

160

TCVN 14333-4:2025

Phương tiện giao thông đường bộ – Giao diện truyền thông tin từ xe đến lưới điện – Phần 4: Kiểm tra sự phù hợp của giao thức mạng và ứng dụng

Road vehicles – Vehicle to grid communication interface – Part 4: Network and application protocol conformance test

Tổng số trang: 610