Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 11.904 kết quả.
Searching result
141 |
TCVN 13959-4:2024Kính xây dựng – Xác định độ bền uốn – Phần 4: Thử nghiệm kính hình lòng máng Glass in building – Determination of the bending strength – Part 4: Testing of channel shaped glass |
142 |
TCVN 13959-5:2024Kính xây dựng – Xác định độ bền uốn – Phần 5: Thử nghiệm bằng vòng kép đồng trục đối với các mẫu kính phẳng có diện tích bề mặt thử nhỏ Glass in building – Determination of the bending strength – Part 5: Coaxial double ring test on flat specimens with small test surface areas |
143 |
TCVN 13960-2:2024Chất trám cho ứng dụng phi kết cấu tại liên kết trong công trình và lối đi bộ – Phần 2: Chất trám cho lắp kính Sealants for non-structural use in joints in buildings and pedestrian walkways – Sealants for glazing |
144 |
TCVN 13961:2024Kính xây dựng – Kính và cách âm không khí – Mô tả sản phẩm, xác định các tính chất và quy tắc mở rộng Glass in building – Glazing and airborne sound insulation – Product descriptions, determination of properties and extension rules |
145 |
TCVN 13962-2:2024Kính xây dựng – Lắp dựng kính bằng chất trám kết cấu – Phần 2: Quy tắc lắp dựng Glass in building – Structural sealant glazing – Part 2: Assembly rules |
146 |
TCVN 13963-2:2024Kính xây dựng – Phần 2: Thuật ngữ về gia công trên kính Glass for glazing – Part 2: Terminology for Work on Glass |
147 |
TCVN 13964:2024Kính xây dựng – Yêu cầu và quy tắc lắp kính đứng và nghiêng Glass in building – Requirements and principles for vertical and sloping glazing |
148 |
TCVN 14182:2024Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ - Yêu cầu kỹ thuật Road Routine Maintenance – Specifications |
149 |
TCVN 13982:2024Nhà vệ sinh công cộng trong đô thị – Yêu cầu thiết kế và vận hành Urban public toilets – Design and operation requirements |
150 |
TCVN 13983:2024Chiếu sáng tự nhiên trong nhà ở và công trình công cộng – Yêu cầu thiết kế Daylighting in residential and public buildings – Design requirements |
151 |
TCVN 14141:2024Phương pháp tính toán, xác định tầm hiệu lực của báo hiệu hàng hải Method for calculating and determining the effective range of Marine Aids to Navigation |
152 |
TCVN 14160-1:2024Giống cây nông nghiệp – Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng – Phần 1: Giống cam Agricultural crop varieties – Elite trees, elite orchards – Part 1: Orange varieties |
153 |
TCVN 14160-2:2024Giống cây nông nghiệp – Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng – Phần 2: Giống bưởi Agricultural crop varieties – Elite trees, elite orchards – Part 2: Pummelo varieties |
154 |
TCVN 14160-3:2024Giống cây nông nghiệp – Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng – Phần 3: Giống cà phê Agricultural crop varieties – Elite trees, elite orchards – Part 3: Coffee varieties |
155 |
TCVN 13607-4:2024Giống cây nông nghiệp – Sản xuất giống – Phần 4: Giống cam Agricultural crop varieties – Seedling production – Part 4: Orange varieties |
156 |
TCVN 13607-5:2024Giống cây nông nghiệp – Sản xuất giống – Phần 5: Giống bưởi Agricultural crop varieties – Seedling production – Part 5: Pummelo varieties |
157 |
TCVN 13607-6:2024Giống cây nông nghiệp – Sản xuất giống – Phần 6: Giống chuối Agricultural crop varieties – Seedling production – Part 6: Banana varieties |
158 |
TCVN 13607-7:2024Giống cây nông nghiệp – Sản xuất giống – Phần 7: Giống cà phê Agricultural crop varieties – Seedling production – Part 7: Coffee varieties |
159 |
TCVN 13381-6:2024Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 6: Giống cà phê Agricultural crop varieties – Testing for value of cultivation and use – Part 6: Coffee varieties |
160 |
TCVN 14147:2024Vật liệu nhân giống cây trồng nông nghiệp – Lấy mẫu Planting material of agricultural crop varieties – Sampling |