• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 2404:1978

Hệ thuỷ lực, khí nén và bôi trơn. Nối ống qua vách ngăn có vòng mím Pqu 40 MN/m2 (~400 KG/cm2). Kết cấu và kích thước cơ bản

Hydraulic pneumatic and lubricating systems - Tube connections partition unions for 40MN/m2 (~400Kgf/cm2) - Construction and basic dimensions

50,000 đ 50,000 đ Xóa
2

TCVN 5049:1990

Hợp kim cứng. Phương pháp xác định khối lượng riêng

Hardmetals- Method of determination of density

50,000 đ 50,000 đ Xóa
3

TCVN 6808:2001

Quặng nhôm. Xác định hàm lượng ẩm quặng đống

Aluminium ores. Determination of the moisture content of bulk material

100,000 đ 100,000 đ Xóa
4

TCVN 13645:2023

Mỹ phẩm – Phương pháp phân tích – Định tính và định lượng 2-phenoxyethanol, methylparaben, ethylparaben, propylparaben và butylparaben bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

Cosmetics – Analytical methods – Identification and determination of 2-phenoxyethanol, methylparaben, ethylparaben, propylparaben and butylparaben by high-performance liquid chromatography (HPLC)

100,000 đ 100,000 đ Xóa
5

TCVN ISO 14004:2017

Hệ thống quản lý môi trường - Hướng dẫn chung về áp dụng

Environmental management systems - General guidelines on implementation

332,000 đ 332,000 đ Xóa
6

TCVN 10103:2013

Chất dẻo. Tấm Polycacbonat. Kiểu loại, kích thước và đặc tính

Plastics. Polycarbonate sheets. Types, dimensions and characteristics

100,000 đ 100,000 đ Xóa
7

TCVN 9695:2013

Khoai tây. Hướng dẫn bảo quản trong kho có thông gió nhân tạo

Potatoes. Guidelines for storage in artificially ventilated stores

50,000 đ 50,000 đ Xóa
8

TCVN 13590-2:2023

Phích cắm, ổ cắm cố định hoặc di động và ổ nối vào thiết bị dùng cho mục đích công nghiệp – Phần 2: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với phụ kiện dạng chân cắm và tiếp điểm dạng ống

Plugs, fixed or portable socket-outlets and appliance inlets for industrial purposes – Part 2: Dimensional compatibility requirements for pin and contact-tube accessories

296,000 đ 296,000 đ Xóa
9

TCVN 7242:2003

Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ cacbon monoxit (CO) trong khí thải

Health care solid waste incinerators. Determination method of carbon monoxide concentration (CO) in fluegas

100,000 đ 100,000 đ Xóa
10

TCVN 13589-13:2023

Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản – Địa vật lý lỗ khoan – Phần 13: Phương pháp hình ảnh trong lỗ khoan

Investigation, evaluation and exploration of minerals – Borehole geophygical survey – Part 13: Borhole imager method

100,000 đ 100,000 đ Xóa
Tổng tiền: 1,278,000 đ