Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 17.254 kết quả.
Searching result
| 521 |
TCVN 7361:2025Phương tiện giao thông đường bộ - Tấm báo hiệu phía sau cho xe hạng nặng và dài - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Road vehicles – Rear marking plates for heavy and long vehicles - Requirements and test methods |
| 522 |
TCVN 7568-14:2025Hệ thống báo cháy – Phần 14: Thiết kế, lắp đặt các hệ thống báo cháy cho nhà và công trình Fire detection and alarm systems – Part 14: Design and installation of fire alarm systems for Houses and Constructions |
| 523 |
TCVN 7681-1:2025Điều kiện kiểm máy tiện điều khiển số và trung tâm tiện – Phần 1: Kiểm hình học máy có trục chính mang phôi nằm ngang Test conditions for numerically controlled turning machines and turning centres − Part 1: Geometric tests for machines with horizontal workholding spindle(s) |
| 524 |
TCVN 7681-2:2025Điều kiện kiểm máy tiện điều khiển số và trung tâm tiện – Phần 2: Kiểm hình học máy có trục chính mang phôi thẳng đứng Test conditions for numerically controlled turning machines and turning centres − Part 2: Geometric test for machines with a vertical workholding spindle |
| 525 |
TCVN 7681-5:2025Điều kiện kiểm máy tiện điều khiển số và trung tâm tiện – Phần 5: Độ chính xác của tốc độ và phép nội suy Test conditions for numerically controlled turning machines and turning centres − Part 5: Accuracy of speeds and interpolations |
| 526 |
TCVN 7818-2:2025Công nghệ thông tin – Các kỹ thuật an toàn – Dịch vụ cấp dấu thời gian – Phần 2: Cơ chế tạo thẻ độc lập Information technology – Security techniques – Time-stamping services – Part 2: Mechanisms producing independent tokens |
| 527 |
TCVN 7818-3:2025Công nghệ thông tin – Các kỹ thuật an toàn – Dịch vụ cấp dấu thời gian – Phần 3: Cơ chế tạo thẻ liên kết Information technology – Security techniques – Time-stamping services – Part 3: Mechanisms producing linked tokens |
| 528 |
TCVN 7909-2-1:2025Tương thích điện từ (EMC) – Phần 2-1: Môi trường – Mô tả về môi trường – Môi trường điện từ đối với nhiễu dẫn tần số thấp và tín hiệu truyền trong hệ thống cấp điện công cộng Electromagnetic compatibility (EMC) – Part 2: Environment – Section 1: Description of the environment – Electromagnetic environment for low-frequency conducted disturbances and signalling in public power supply systems |
| 529 |
TCVN 7909-2-12:2025Tương thích điện từ (EMC) – Phần 2-12: Môi trường – Mức tương thích đối với các nhiễu dẫn tần số thấp và tín hiệu truyền trong hệ thống cấp điện trung áp công cộng Electromagnetic compatibility (EMC) – Part 2-12: Environment – Compatibility levels for low-frequency conducted disturbances and signalling in public medium-voltage power supply systems |
| 530 |
TCVN 7909-2-14:2025Tương thích điện từ (EMC) – Phần 2-14: Môi trường – Quá điện áp trong mạng lưới phân phối điện công cộng Electromagnetic compatibility (EMC) – Part 2-14: Environment – Overvoltages on public electricity distribution networks |
| 531 |
TCVN 8140:2025Thịt và sản phẩm thịt – Xác định hàm lượng chloramphenicol – Phương pháp chuẩn Meat and meat products – Determination of chloramphenicol content – Reference method |
| 532 |
TCVN 8810:2025Đường cứu nạn ô tô – Yêu cầu thiết kế Highway emergency escape ramp – Specification for design |
| 533 |
TCVN 8818-1:2025Nhựa đường lỏng - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật |
| 534 |
TCVN 9165:2025Đê sông – Yêu cầu kỹ thuật đắp đê River dike – Technical requirements for earthfill dike |
| 535 |
|
| 536 |
TCVN 9311-10:2025Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình – Phân 10: Các yêu cầu riêng đánh giá hiệu quả của vật liệu bảo vệ chịu lửa cho kết cấu thép Fire resistance test – Elements of building construction – Part 10: Specific requirements to determine the contribution of applied fire protection materials to structural steel elements |
| 537 |
TCVN 9386-1:2025Thiết kế kết cấu chịu động đất – Phần 1: Quy định chung, tác động động đất và quy định cho nhà Design of structures for earthquake resistance – Part 1: General rules, seismic actions and rules for buildings |
| 538 |
TCVN ISO 14064-1:2025Khí nhà kính – Phần 1: Quy định kỹ thuật và hướng dẫn định lượng và báo cáo các phát thải và loại bỏ khí nhà kính ở cấp độ tổ chức Greenhouse gases – Part 1: Specification with guidance at the organization level for quantification and reporting of greenhouse gas emissions and removals |
| 539 |
TCVN ISO 14064-2:2025Khí nhà kính – Phần 2: Quy định kỹ thuật và hướng dẫn để định lượng, giám sát và báo cáo giảm phát thải hoặc tăng cường loại bỏ khí nhà kính ở cấp độ dự án Greenhouse gases – Part 2: Specification with guidance at the project level for quantification, monitoring and reporting of greenhouse gas emission reductions removal enhancements |
| 540 |
TCVN ISO 14064-3:2025Khí nhà kính – Phần 3: Quy định kỹ thuật và hướng dẫn kiểm tra xác nhận và xác nhận giá trị sử dụng các tuyên bố khí nhà kính Greenhouse gases – Part 3: Specification with guidance for the verification and validation of greenhouse gas statements |
