Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R2R3R2R8*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 9386-1:2025
Năm ban hành 2025
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Thiết kế kết cấu chịu động đất – Phần 1: Quy định chung, tác động động đất và quy định cho nhà
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Design of structures for earthquake resistance – Part 1: General rules, seismic actions and rules for buildings
|
|
Tiêu chuẩn tương đương
Equivalent to BS EN 1998-1:2004+A1:2013
MOD - Tương đương 1 phần hoặc được xây dựng trên cơ sở tham khảo |
|
Thay thế cho
Replace |
|
Lịch sử soát xét
History of version
|
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field
91.120.25 - Ðộng đất và phòng sự rung
|
|
Số trang
Page 212
Giá:
Price
Bản Giấy (Paper): 848,000 VNĐ
Bản File (PDF):2,544,000 VNĐ |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard (1) TCVN 9386-1:2025 áp dụng để thiết kế kết cấu của nhà và công trình xây dựng chịu động đất.
(2) Tiêu chuẩn này không áp dụng cho những công trình đặc biệt như nhà máy điện hạt nhân, công trình ngoài khơi và các đập lớn. (3) Tiêu chuẩn này chỉ bao gồm những yêu cầu bổ sung cho yêu cầu của các tiêu chuẩn liên quan khác, để thiết kế các công trình chịu động đất. |
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 2737:2023, Tải trọng và tác động TCVN 5574:2018, Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép TCVN 5575:2024, Thiết kế kết cấu thép TCVN 1651-1:2018, Thép cốt bê tông – Thép tròn trơn TCVN 1651-2:2018, Thép cốt bê tông – Thép thanh vằn EN 1990:2002, Basis of structural design (Cơ sở thiết kế kết cấu) EN 1992-1-1:2004, Design of concrete structures — Part 1-1:General rules and rules for buildings (Thiết kế kết cấu bê tông-Phần 1-1:Quy định chung và quy định cho nhà) EN 1993-1-1:2005, Design of steel structures — Part 1-1:General rules and rules for buildings (Thiết kế kết cấu thép-Phần 1-1:Quy định chung và quy định cho nhà) EN 1994-1-1:2004, Design of composite steel and concrete structures — Part 1-1:General rules and rules for buildings (Thiết kế kết cấu liên hợp thép-bê tông-Phần 1-1:Quy định chung và quy định cho nhà) EN 1995-1-1:2004, Design of timber structures — Part 1-1:General — Common rules and rules for buildings (Thiết kế kết cấu gỗ-Phần 1-1:Quy định chung và quy định cho nhà) EN 1996-1-1:2005, Design of masonry structures — Part 1-1:General rules for reinforced and unreinforced masonry structures (Thiết kế kết cấu xây-Phần 1-1:Quy định chung cho khối xây có cốt thép và không có cốt thép) EN 1997-1-1:2004, Geotechnical design — Part 1:General rules (Thiết kế địa kỹ thuật-Phần 1:Quy định chung) EN 1090-2, Execution of steel structures and aluminium structures – Part 2:Technical requirements for steel structures (Thi công kết cấu nhôm và kết cấu thép – Phần 2:Yêu cầu kỹ thuật với kết cấu thép) EN 1993-1-8:2005, Design of steel structures – Part 1-8:Design of joints (Thiết kế kết cấu thép – Phần 1-8:Thiết kế liên kết) |
|
Quyết định công bố
Decision number
4647/QĐ-BKHCN , Ngày 31-12-2025
|
|
Cơ quan biên soạn
Compilation agency
Viện Khoa học công nghệ xây dựng – Bộ Xây dựng
|