Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.696 kết quả.

Searching result

321

TCVN 14346:2025

Quặng tinh antimon – Xác định hàm lượng chì – Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP–OES)

Antimony concentrates – Determination of lead content – Inductively coupled plasma optical emission spectrometiy

322

TCVN 14347:2025

Quặng tinh antimon – Xác định hàm lượng thiếc – Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP–OES)

Antimony concentrates – Determination of tin content – Inductively coupled plasma optical emission spectrometry

323

TCVN 14348:2025

Quặng tinh antimon – Xác định hàm lượng asen – Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP–OES)

Antimony concentrates – Determination of arsenic content – Inductively coupled plasma optical emission spectrometry

324

TCVN 14349:2025

Quặng tinh antimon – Xác định hàm lượng cadimi – Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP–OES)

Antimony concentrates – Determination of cadimium content – Inductively coupled plasma optical emission spectroscopy

325

TCVN 14350:2025

Quặng tinh antimon – Xác định hàm lượng bismut – Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP–OES)

Antimony concentrates – Determination of bismuth content – Inductively coupled plasma optical emission spectrometry

326

TCVN 14351:2025

Quặng tinh antimon – Xác định hàm lượng selen – Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP–OES)

Antimony concentrates – Determination of selenium content– Inductively coupled plasma optical emission spectrometry

327

TCVN 14352:2025

Xỉ antimon – Xác định hàm lượng vàng – Phương pháp chiết dung môi kết hợp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (F–AAS)

Antimony slag – Determination of gold content – Solvent extraction and flame atomic absorption spectrometric method

328

TCVN 14353:2025

Xỉ antimon – Xác định hàm lượng bạc – Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (F– AAS)

Antimony slag – Determination of sliver content – Flame atomic absorption spectrometric method

329

TCVN 14354:2025

Xỉ antimon – Xác định hàm lượng antimon – Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP–OES)

Antimony slag – Determination of antimony content – Inductively coupled plasma optical emission spectrometry

330

TCVN 14355:2025

Thức ăn chăn nuôi – Xác định asen vô cơ bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử với kỹ thuật hydrua hóa (HG–AAS) sau khi phân hủy bằng vi sóng và tách bằng cột chiết pha rắn (SPE)

Animal feeding stuffs – Determination of inorganic arsenic by hydride generation atomic absorption spectrometry (HG-AAS) after microwave extraction and separation by solid phase extraction (SPE)

331

TCVN 14356:2025

Cách nhiệt – Xác định nhiệt trở ở trạng thái ổn định và các đặc tính liên quan – Thiết bị đồng hồ đo dòng điện

Thermal insulation – Determination of steady - state thermal resistance and related properties – Guarded hot plate apparatus

332

TCVN 14357:2025

Cách nhiệt – Xác định nhiệt trở ở trạng thái ổn định và các đặc tính liên quan – Thiết bị tấm nóng được bảo vệ

Thermal insulation – Determination of steady-state thermal resistance and related properties – Heat flow meter apparatus

333

TCVN 14358:2025

Phương pháp tính toán chỉ số phản xạ năng lượng mặt trời cho các bề mặt chắn sáng nằm ngang và độ dốc thấp

Standard practice for Calculating solar reflectance index of horizontal and low-sloped opaque surfaces

334

TCVN 14359:2025

Hiệu suất năng lượng của hệ thống xuyên sáng cho công trình – Quy trình tính toán

Energy performance of fenestration system for residential buildings – Calculation procedure

335

TCVN 14360:2025

Hiệu suất nhiệt của công trình – Xác định độ lọt khí của công trình – Phương pháp quạt điều áp

Thermal performance of buildings – Determination of air permeability of buildings – Fan pressurization method

336

TCVN 14361:2025

Công nghệ thông tin – Internet vạn vật (IoT) – Phương pháp luận về tính đáng tin cậy của hệ thống/dịch vụ IoT

Information technology – Internet of things – Methodology for trustworthiness of IoT system/service

337

TCVN 14362:2025

Viễn thám quang học đa phổ – Ảnh viễn thám độ phân giải cao và siêu cao – Quy trình xử lý ảnh viễn thám mức 2A, 3A, 3B

338

TCVN 14363-1:2025

Bản đồ điều tra đánh giá đất đai – Phần 1: Trình bày và thể hiện nội dung bản đồ chất lượng đất

Land investigation and assessment map — Part 1: Rules for the structure and drafting of soil quality map

339

TCVN 14363-2:2025

Bản đồ điều tra đánh giá đất đai – Phần 2: Trình bày và thể hiện nội dung bản đồ thoái hóa đất

Land investigation and assessment map - Part 2: Rules for the structure and drafting of soil degradation map

340

TCVN 14364:2025

Công nghệ thông tin – Trí tuệ nhân tạo – Khung cho hệ thống trí tuệ nhân tạo sử dụng học máy

Information technology – Artificial intelligence – Framework for Artificial Intelligence (AI) Systems Using Machine Learning (ML)

Tổng số trang: 985