Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 548 kết quả.

Searching result

181

TCVN 10456:2014

Da - Phép thử cơ lý - Xác định áp lực để nước thấm qua

Leather - Physical and mechanical tests - Determination of water penetration pressure

182

TCVN 10457:2014

Da - Phép thử cơ lý - Xác định khả năng chống thấm nước của da quần áo

Leather - Physical and mechanical tests - Determination of water repellency of garment leather

183

TCVN 10458:2014

Da – Phép thử cơ lý – Xác định độ bền nhiệt của da láng

Leather - Physical and mechanical tests - Determination of heat resistance of patent leather

184

TCVN 10459:2014

Da - Phép thử cơ lý - Xác định nhiệt độ rạn nứt lạnh của lớp phủ bề mặt

Leather - Physical and mechanical tests - Determination of cold crack temperature of surface coatings

185

TCVN 10545:2014

Sửa chữa mặt đường bằng vật liệu bê tông nhựa siêu mịn. Thi công và nghiệm thu

Microasphalt materials. Constructions and acceptance

186

TCVN 10645:2014

Hệ thống và bộ phận truyền động thủy lực/ khí nén - Từ vựng

Fluid power systems and components - Vocabulary

187

TCVN 4501-1:2014

Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 1: Nguyên tắc chung

Plastics - Determination of tensile properties Part 1: General principles

188

TCVN 4501-2:2014

Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 2: Điều kiện thử đối với chất dẻo đúc và đùn

Plastics - Determination of tensile properties - Part 2: Test conditions for moulding and extrusion plastics

189

TCVN 10045-1:2013

Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo. Xác định khả năng chịu mài mòn. Phần 1: Máy mài Taber

Rubber- or plastics-coated fabrics. Determination of abrasion resistance. Part 1: Taber abrader

190

TCVN 10045-2:2013

Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo. Xác định khả năng chịu mài mòn. Phần 2: Máy mài Martindale

Rubber- or plastics-coated fabrics. Determination of abrasion resistance. Part 2: Martindale abrader

191

TCVN 10145:2013

Khí thiên nhiên và nhiên liệu dạng khí. Xác định đồng thời các hợp chất lưu huỳnh và hydrocarbon thứ yếu bằng phương pháp sắc ký khí và detector phát xạ nguyên tử

Standard Test Method for Simultaneous Measurement of Sulfur Compounds and Minor Hydrocarbons in Natural Gas and Gaseous Fuels by Gas Chromatography and Atomic Emission Detection

192

TCVN 10245:2013

Hướng dẫn sử dụng bộ TCVN 8113 (ISO 5167)

193

TCVN 1454:2013

Chè đen. Định nghĩa và các yêu cầu cơ bản

Black tea. Specifications

194

TCVN 4509:2013

Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất - giãn dài khi kéo

System of quality characteristics of building products - Steel structures - nomenclature of characteristics

195
196

TCVN 7455:2013

Kính xây dựng - Kính phẳng tôi nhiệt

Glass in building - Heat treated glass

197

TCVN 9445:2013

Van cửa bằng gang sử dụng dưới lòng đất vận hành bằng tay quay

Predominantly key-operated cast iron gate valves for underground use

198

TCVN 9450-1:2013

Công nghiệp dầu mỏ, hóa dầu và khí tự nhiên. Máy nén thể tích kiểu rô to. Phần 1: Máy nén dùng trong quá trình công nghệ

Petroleum, petrochemical and natural gas industries. Rotary-type positive-displacement compressors. Part 1: Process compressors

199

TCVN 9450-2:2013

Công nghiệp dầu mỏ và khí tự nhiên. Máy nén khí thể tích kiểu rô to. Phần 2: Máy nén không khí đóng hộp

Petroleum and natural gas industries. Rotary-type positive-displacement compressors. Part 2: Packaged air compressors (oil-free)

200

TCVN 9451:2013

Công nghiệp dầu mỏ, hóa chất và dịch vụ cấp khí. Máy nén không khí ly tâm kiểu hộp có truyền động bánh răng gắn liền.

Petroleum, chemical and gas service industries. Packaged, integrally geared centrifugal air compressors

Tổng số trang: 28