Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.591 kết quả.

Searching result

1441

TCVN 13892-1:2023

Phương tiện giao thông đường sắt – Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng – Phần 1: Nguyên tắc đo

1442

TCVN 13892-2:2023

Phương tiện giao thông đường sắt – Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng – Phần 2: Toa xe hàng có giá chuyển hướng

1443

TCVN 13892-3:2023

Phương tiện giao thông đường sắt – Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng – Phần 3: Toa xe hàng có 2 bộ trục bánh

1444

TCVN 13892-4:2023

Phương tiện giao thông đường sắt – Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng – Phần 4: Giá chuyển hướng có 2 bộ trục bánh

1445

TCVN 13892-5:2023

Phương tiện giao thông đường sắt – Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng – Phần 5: Giá chuyển hướng có 3 bộ trục bánh

1446

TCVN 13892-6:2023

Phương tiện giao thông đường sắt – Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng – Phần 6: Toa xe hàng đa nguyên và ghép giá chuyển hướng

1447

TCVN 13893:2023

Ứng dụng đường sắt – Phương pháp thử phối hợp cho các hệ thống điện kéo

1448

TCVN 13894-1:2023

Ứng dụng đường sắt – Hệ thống hãm của tàu tốc độ cao – Phần 1: Yêu cầu và định nghĩa

1449

TCVN 13894-2:2023

Ứng dụng đường sắt – Hệ thống hãm của tàu tốc độ cao – Phần 2: Phương pháp thử nghiệm

1450

TCVN 13895-1:2023

Ứng dụng đường sắt – Đĩa hãm trên phương tiện đường sắt – Phần 1: Đĩa hãm ép nóng hoặc ép nguội lên trục xe hoặc trục dẫn hướng, các yêu cầu về kích thước và chất lượng

1451

TCVN 13895-2:2023

Ứng dụng đường sắt – Đĩa hãm trên phương tiện đường sắt – Phần 2: Đĩa hãm lắp trên bánh xe, các yêu cầu về kích thước và chất lượng

1452

TCVN 13895-3:2023

Ứng dụng đường sắt – Đĩa hãm trên phương tiện đường sắt – Phần 3: Đĩa hãm, tính năng của đĩa và liên kết ma sát, phân loại

1453

TCVN 13896:2023

Ứng dụng đường sắt – Hệ thống hãm – Thiết bị chuyển đổi rỗng – tải

1454

TCVN 13897:2023

Ứng dụng đường sắt – Hệ thống cảnh báo hành khách – Các yêu cầu của hệ thống

1455

TCVN 13898:2023

Ứng dụng đường sắt – Hệ thống cửa thân xe

1456

TCVN 13899:2023

Hỗn hợp nhựa – Phương pháp thử vệt hằn bánh xe

1457

TCVN 13901:2023

Thảm địa kỹ thuật composit gốc xi măng

Geosynthetic cementitious composite mat

1458

TCVN 13902:2023

Công nghệ thông tin – Trí tuệ nhân tạo – Các khái niệm về tín đáng tin cậy trong trí tuệ nhân tạo

In formation technology – Artificial intelligence – Artificial intelligence concepts and terminology

1459

TCVN 13903:2023

Công nghệ thông tin – Trí tuệ nhân tạo – Tổng quan về tính đáng tin cậy trong trí tuệ nhân tạo

Information technology – Artificial intelligence – Overview of trustworthiness in artificial intelligence

1460

TCVN 13904-1:2023

Phúc lợi động vật – Vận chuyển – Phần 1: Trâu, bò

Animal welfare – Transportation – Part 1: Buffalo, cattle

Tổng số trang: 980