Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.493 kết quả.

Searching result

3241

TCVN 12683-2:2019

Điều tra địa chất về khoáng sản - Công trình khai đào - Phần 2:Yêu cầu trong công tác chống chèn

Geological surveys on mineral resources - Excavation works - Part 2: Requiremetns for works support

3242

TCVN 12683-3:2019

Điều tra địa chất về khoáng sản - Công trình khai đào - Phần 3: Yêu cầu công tác thông gió

Geological surveys on mineral resources - Excavation works - Part 3: Requiremetns for ventilation

3243

TCVN 12683-4:2019

Điều tra địa chất về khoáng sản - Công trình khai đào - Phần 4: Yêu cầu trong công tác khoan, đục, nạp và nổ mìn

Geological surveys on mineral resources - Excavation works - Part 4: Requiremetns for boring, holing, chargin and blasting

3244

TCVN 12683-5:2019

Điều tra địa chất về khoáng sản - Công trình khai đào - Phần 5: Yêu cầu trong công tác thoát nước, thu dọn đất đá

Geological surveys on mineral resources - Excavation works - Part 5: Requiremetns for dewatering, rock and soil removals

3245

TCVN 12683-6:2019

Điều tra địa chất về khoáng sản - Công trình khai đào - Phần 6: Yêu cầu trong công trình dọn sạch vết lộ

Geological surveys on mineral resources - Excavation works - Part 6: Requiremetns in cleaning outcrop works

3246

TCVN 12683-7:2019

Điều tra địa chất về khoáng sản - Công trình khai đào - Phần 7: Yêu cầu trong công trình hố

Geological surveys on mineral resources - Excavation works - Part 7: Requiremetns in pit works

3247

TCVN 12683-8:2019

Điều tra địa chất về khoáng sản - Công trình khai đào - Phần 8: Yêu cầu trong công trình hào

Geological surveys on mineral resources - Excavation works - Part 8: Requiremetns in trench

3248

TCVN 12683-9:2019

Điều tra địa chất về khoáng sản - Công trình khai đào - Phần 9: Yêu cầu trong công trình giếng nông

Geological surveys on mineral resources - Excavation works - Part 9: Requiremetns in shallow well works

3249

TCVN 12684:2019

Điều tra đánh giá địa chất môi trường - Quy trình đo mẫu đất, mẫu nước, mẫu thực vật trên máy phổ gamma phân giải cao

Investigation, assessment of environmental geology - Procedue for measuring soil, water and vegetable samples by high resolution gamma-ray spectrometry

3250

TCVN 12685:2019

Điều tra đánh giá địa chất môi trường - Xác định hoạt độ phóng xạ của 137 Cs, 7 Be, 210Pb trên máy phổ gamma phân giải cao

Investigation, assessment of environmental geology - Determination of the activity concentration of 137 Cs, 7 Be, 210Pb high resolution gamma-ray spectrometry

3251

TCVN 12686:2019

Điều tra đánh giá địa chất môi trường - Quy trình hiệu chuẩn cho hệ phổ gamma phân giải cao

Investigation, assessment of environmental geology - The procedure of calibration for high resolution gamma-ray spectrometry

3252

TCVN 12687:2019

Cơ sở dữ liệu địa lý - Xây dựng siêu dữ liệu

Geodatabase - Create metadata

3253

TCVN 12688:2019

Hệ thống không ảnh - Thành lập bình đồ ảnh hàng không

Aerial photo system - Production of aerial photograph sheets

3254

TCVN 12689:2019

Bản đồ địa hình - Biên tập chế in bản đồ địa hình

Topographic map - Map editor for offset printing

3255

TCVN 12690:2019

Công nghệ thông tin - Ký hiệu và mô hình quy trình nghiệp vụ cho nhóm quản lý đối tượng

Information technology — Business Process Model and Notation (BPMN)

3256

TCVN 12691:2019

Phương tiện giao thông đường sắt - Yêu cầu và phương pháp đo độ khói của đầu máy điezen

Railway vehicles - Requirement and measurement methods of smoke levels of Diesel locomotives

3257

TCVN 12697:2019

Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng các chất clenbuterol, salbutamol, ractopamine - Phương pháp sắc ký lỏng - khối phổ hai lần

Animal feed - Determination of content of clenbuterol, salbutamol, ractopamine - Liquid chromatography tandem mass spectrometry method

3258

TCVN 12698:2019

Hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị - Các yêu cầu và hướng dẫn sử dụng

Operating safety management system for urban railway - Requirements and guidelines for application

3259

TCVN 12699:2019

Ứng dụng đường sắt - Thiết bị trên phương tiện giao thông đường sắt - Các thử nghiệm va đập và rung động

Railway applications - Rolling stock equipment - Shock and vibration tests

3260

TCVN 12700:2019

Ứng dụng đường sắt - Bộ trục bánh xe và giá chuyển hướng - Phương pháp xác định các yêu cầu về kết cấu của khung giá chuyển hướng

Railway applications - Wheelsets and bogies - Method of specifying the structural requirements of bogie frames

Tổng số trang: 975