Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 152 kết quả.

Searching result

1

TCVN 12469-11:2025

Gà giống nội – Phần 11: Gà Kiến

Indegious breeding chicken – Part 11: Kien chicken

2

TCVN 14486:2025

Quy trình khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Testing procedures for livestock waste treatment products

3

TCVN 12371-2-20:2025

Quy trình giám định vi khuẩn, virus, phytoplasma gây bệnh thực vật – Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể đối với quy trình giám

Procedure for identification of plant disease caused by bacteria, virus, phytoplasma – Part 2–20: Particular requirements for Potexvirus pepini

4

TCVN 12371-2-21:2025

Quy trình giám định vi khuẩn, virus, phytoplasma gây bệnh thực vật – Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với quy trình giám định vi khuẩn gây bệnh vàng lá gân xanh Candidatus Liberibacter asiaticus

Procedure for identification of plant disease caused by bacteria, virus, phytoplasma – Part 2–21: Particular requirements for Candidatus Liberibacter asiaticus

5

TCVN 12195-2-18:2025

Quy trình giám định nấm gây bệnh thực vật – Phần 2-18: Yêu cầu cụ thể đối với quy trình giám định nấm đốm đen Phyllosticta citicarpa (McAlpine) Aa

Procedure for identification of plant disease caused by fungi – Part 2–18. Particular requirements for Phyllosticta citricarpa (McAlpine) Aa

6

TCVN 14241-1:2024

Giống chó nội – Phần 1: Chó Hmông cộc đuôi

Indigenous breeding dogs – Part 1: Dog of HMong with short tails

7

TCVN 14241-2:2024

Giống chó nội – Phần 2: Chó Sông Mã

Indigenous breeding dogs – Part 2: Song Ma dog

8

TCVN 13708:2023

Thực hành nông nghiệp tốt đối với cơ sở sản xuất halal

Good agricultural practices for halal farm

9

TCVN 13562-1:2022

Lợn giống bản địa – Phần 1: Lợn Móng Cái

Indigenous breeding pigs – Part 1: Mong Cai pig

10

TCVN 13562-2:2022

Lợn giống bản địa – Phần 2: Lợn Mường Khương

Indigenous breeding pigs – Part 2: Muong Khuong pig

11

TCVN 13562-3:2022

Lợn giống bản địa – Phần 3: Lợn Lũng Pù

Indigenous breeding pigs – Part 3: Lung Pu pig

12

TCVN 13562-4:2022

Lợn giống bản địa – Phần 4: Lợn Vân Pa

Indigenous breeding pigs – Part 4: Van Pa pig

13

TCVN 12466-5:2022

Vịt giống hướng thịt – Phần 5: Vịt Hòa Lan

Meat breeding duck – Part 5: Hoa Lan duck

14

TCVN 12467-6:2022

Vịt giống hướng trứng – Phần 6: Vịt TC

Egg breeding duck – Part 6: TC duck

15

TCVN 12468-6:2022

Vịt giống kiêm dụng - Phần 6: Vịt PT

Meat and egg breeding duck – Part 6: PT duck

16

TCVN 12469-7: 2022

Gà giống nội - Phần 7: Gà Tre

Indegious breeding chicken – Park 7: Tre chicken

17

TCVN 12469-9:2022

Gà giống nội - Phần 9: Gà Tiên Yên

Indegious breeding chicken – Park 9: Tien Yen chicken

18

TCVN 12469-10:2022

Gà giống nội - Phần 10: Gà chọi

Indegious breeding chicken – Part 10: Choi chicken

19
20

TCVN 13474-1:2022

Quy trình khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi – Phần 1: Giống gia cầm

Testing and appraisal procedures for animal breed – Part 1: Poultry

Tổng số trang: 8