Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 202 kết quả.

Searching result

21

TCVN 13382-2:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 2: Giống ngô

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 2: Maize varieties

22

TCVN 13382-20:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 20: Giống lan Hồ điệp

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 20: Moth orchid varieties

23

TCVN 13382-21:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 21: Giống sầu riêng

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 21: Durian varieties

24

TCVN 13382-22:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 22: Giống nhãn

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 22: Longan varieties

25

TCVN 13382-7:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 7: Giống bí đỏ

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 7: Pumpkin varieties

26

TCVN 13382-8:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 8: Giống đậu tương

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 8: Soybean varieties

27

TCVN 13382-9:2026

Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 9: Giống dưa chuột

Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 9: Cucumber Varieties

28

TCVN 14160-4:2026

Giống cây nông nghiệp – Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng – Phần 4: Giống xoài

Agricultural crop varieties – Elite trees, elite orchards – Part 4: Mango varieties

29

TCVN 14160-5:2026

Giống cây nông nghiệp – Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng – Phần 5: Giống chanh leo

Agricultural crop varieties – Elite trees, elite orchards – Part 5: Passion fruit varieties

30

TCVN 14160-6:2026

Giống cây nông nghiệp – Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng – Phần 6: Giống thanh long

Agricultural crop varieties – Elite tree, Elite orchard – Part 6: Dragon fruit varieties

31

TCVN 14160-7:2026

Giống cây nông nghiệp – Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng – Phần 7: Giống sầu riêng

Agricultural crop varieties – Elite trees, elite orchards – Part 7: Durian varieties

32

TCVN 14160-8:2026

Giống cây nông nghiệp – Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng – Phần 8: Giống chè

Agricultural crop varieties – Elite trees, Elite orchards – Part 8: Tea varieties

33

TCVN 14160-9:2026

Giống cây nông nghiệp – Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng – Phần 9: Giống điều

Agricultural crop Varieties – Elite trees and Elite orchards – Part 9: CashewVarieties

34

TCVN 14607-1:2026

Giống cây nông nghiệp – Yêu cầu đối với vật liệu nhân giống – Phần 1: Giống xoài

Agricultural crop varieties – Requirments for propagation material – Part 1: Mango varieties

35

TCVN 14607-2:2026

Giống cây nông nghiệp – Yêu cầu đối với vật liệu nhân giống – Phần 2: Giống chanh leo

Agricultural crop varieties – Requirements for propagation materials – Part 2: Passion fruit varieties

36

TCVN 14607-3:2026

Giống cây nông nghiệp – Yêu cầu đối với vật liệu nhân giống – Phần 3: Giống thanh long

Agricultural crop varieties – Requirements for Propagation material – Part 3: Dragon fruit varieties

37

TCVN 14607-4:2026

Giống cây nông nghiệp – Yêu cầu đối với vật liệu nhân giống – Phần 4: Giống sầu riêng

Agricultural crop varieties – Requirements for propagation material – Part 4: Durian varieties

38

TCVN 14614:2026

Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) – Yêu cầu đối với tổ chức chứng nhận

Vietnamese Good Agricultural Practices (VietGAP) – Requirements for Certification Bodies

39

TCVN 4731:2026

Kiểm dịch thực vật – Phương pháp lấy mẫu

Phytosanitary – Sampling methods

40

TCVN 12195-2-18:2025

Quy trình giám định nấm gây bệnh thực vật – Phần 2-18: Yêu cầu cụ thể đối với quy trình giám định nấm đốm đen Phyllosticta citicarpa (McAlpine) Aa

Procedure for identification of plant disease caused by fungi – Part 2–18. Particular requirements for Phyllosticta citricarpa (McAlpine) Aa

Tổng số trang: 11