Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 577 kết quả.
Searching result
| 201 |
TCVN 12690:2019Công nghệ thông tin - Ký hiệu và mô hình quy trình nghiệp vụ cho nhóm quản lý đối tượng Information technology — Business Process Model and Notation (BPMN) |
| 202 |
TCVN 12844-1:2019Thông tin và tư liệu – Nhận dạng bằng tần số radio (RFID) trong thư viện – Phần 1: Yếu tố dữ liệu và hướng dẫn chung để thực hiện Information and documentation ─ RFID in libraries ─ Part 1: Data elements and general guidelines for implementation |
| 203 |
TCVN 12844-2:2019Thông tin và tư liệu ─ Nhận dạng bằng tần số radio (RFID) trong thư viện ─ Phần 2: Mã hóa các yếu tố dữ liệu RFID dựa trên các quy tắc từ ISO/IEC 15962 Information and documentation – RFID in libraries – Part 2: Encoding of RFID data elements based on rules from ISO/IEC 15962 |
| 204 |
TCVN 12844-3:2019Thông tin và tư liệu – Nhận dạng bằng tần số radio (RFID) trong thư viện – Phần 3: Mã hóa độ dài cố định Information and documentation ─ RFID in libraries – Part 3: Fixed length encoding |
| 205 |
TCVN 7626:2019Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động – Yêu cầu kĩ thuật đối với kiểm tra chất lượng in mã vạch – Mã vạch một chiều Automatic identification and data capture techniques — Bar code print quality test specification — Linear symbols |
| 206 |
TCVN 7825:2019Công nghệ thông tin – Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động – Yêu cầu kĩ thuật mã vạch EAN/UPC Information technology — Automatic identification and data capture techniques — EAN/UPC bar code symbology specification |
| 207 |
TCVN 8020:2019Công nghệ thông tin – Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động – Số phân định ứng dụng GS1 và Mã phân định dữ liệu ASC MH10 và việc duy trì Information technology – Automatic identification and data capture techniques – GS1 application identifiers and ASC MH10 data identifiers and maintenance |
| 208 |
TCVN ISO 19115-2:2019Thông tin địa lý - Siêu dữ liệu - Phần 2: Mở rộng đối với dữ liệu ảnh và lưới - Thông tin địa lý - Mã hóa Geographic information — Metadata — Part 2: Extensions for imagery and gridded data |
| 209 |
|
| 210 |
TCVN ISO/IEC 27001:2019Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hệ thống quản lý an toàn thông tin - Các yêu cầu Information technology — Security techniques — Information security management systems — Requirements |
| 211 |
TCVN ISO/IEC 27037:2019Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hướng dẫn xác định, tập hợp, thu nhận và bảo quản các bằng chứng số Information technology — Security techniques — Guidelines for identification, collection, acquisition and preservation of digital evidence |
| 212 |
TCVN ISO/IEC 27041:2019Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hướng dẫn đảm bảo sự phù hợp và đầy đủ của phương pháp điều tra sự cố Information technology — Security techniques — Guidance on assuring suitability and adequacy of incident investigative method |
| 213 |
TCVN ISO/IEC 27043:2019Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Nguyên tắc và quy tình điều tra sự cố Information technology — Security techniques — Incident investigation principles and processes |
| 214 |
TCVN ISO/TR 19120:2019Thông tin địa lý - Các tiêu chuẩn chức năng Geographic information — Functional standards |
| 215 |
TCVN 10176-8-14:2018Công nghệ thông tin - Kiến trúc thiết bị UPnP - Phần 8-14: Giao thức điều khiển thiết bị Internet Gateway - Dịch vụ cấu hình liên kết cáp mạng diện rộng Information technology - UPnP device architecture - Part 8-14: Internet gateway device control protocol - Wide area network cable link configuration service |
| 216 |
TCVN 10176-8-15:2018Công nghệ thông tin - Kiến trúc thiết bị UPnP - Phần 8-15: Giao thức điều khiển thiết bị Internet gateway - Dịch vụ cấu hình giao diện chung mạng diện rộng Information technology - UPnP device architecture - Part 8-15: Internet gateway device control protocol - Wide area network common interface configuration service |
| 217 |
TCVN 10176-8-16:2018Công nghệ thông tin – Kiến trúc thiết bị UPnP – Phần 8-16: Giao thức điều khiển thiết bị internet gateway – Dịch vụ cấu hình đường thuê bao số mạng diện rộng Information technology – UPnP device architecture – Part 8-16: Internet gateway device control protocol – Wide area network digital subscriber line configuration service |
| 218 |
TCVN 10176-8-17:2018Công nghệ thông tin – Kiến trúc thiết bị UPnP – Phần 8-17: Giao thức điều khiển thiết bị internet gateway – Dịch vụ cấu hình liên kết Ethernet mạng diện rộng Information technology – UPnP device architecture – Part 8-17: Internet gateway device control protocol – Wide area network Ethernet link configuration service |
| 219 |
TCVN 10176-8-18:2018Công nghệ thông tin – Kiến trúc thiết bị UPnP – Phần 8-18: Giao thức điều khiển thiết bị internet gateway – Dịch vụ kết nối giao thức Internet mạng diện rộng Information technology – UPnP device architecture – Part 8-18: Internet gateway device control protocol – Wide area network Internet protocol connection service |
| 220 |
TCVN 10176-8-19:2018Công nghệ thông tin – Kiến trúc thiết bị UPnP – Phần 8-19: Giao thức điều khiển thiết bị internet gateway – Dịch vụ cấu hình liên kết dịch vụ điện thoại thông thường mạng diện rộng Information technology – UPnP device architecture – Part 8-19: Internet gateway device control protocol – Wide area network plain old telephone service link configuration service |
