Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 577 kết quả.
Searching result
| 181 |
TCVN 12343:2019Bao bì – Mã vạch và mã vạch hai chiều trên nhãn dùng trong gửi, vận tải và nhận hàng Packaging – Bar code and two-dimensional symbols for shipping, transport and receiving labels |
| 182 |
TCVN 12344:2019Tin học y tế – Gán, làm nhãn phân định và thu nhận dữ liệu tự động – Phân định nhân viên y tế và bệnh nhân Health informatics – Automatic identification and data capture marking and abelling – Subject of care and individual provider identification |
| 183 |
|
| 184 |
TCVN 12478-1:2019Công nghệ thông tin - Giấy phép lái xe theo ISO - Phần 1: Đặc tính vật lý và tập dữ liệu cơ sơ Information technology — Personal identification — ISO-compliant driving licence — Part 1: Physical characteristics and basic data set |
| 185 |
TCVN 12478-3:2019Công nghệ thông tin - Giấy phép lái xe theo ISO - Phần 3: Kiểm soát truy nhập, xác thực và kiểm tra tính toàn vẹn Information technology — Personal identification — ISO-compliant driving licence — Part 3: Access control, authentication and integrity validation |
| 186 |
TCVN 12478-4:2019Công nghệ thông tin - Giấy phép lái xe theo ISO - Phần 4: Phương pháp thử Information technology — Personal identification — ISO-compliant driving licence — Part 4: Test methods |
| 187 |
TCVN 12479-1:2019Thẻ định danh - Thiết bị quản lý bởi ICC - Phần 1: Khung tổng quát Identification cards — ICC-managed devices — Part 1: General framework |
| 188 |
TCVN 12479-2:2019Thẻ định danh - Thiết bị quản lý bởi ICC - Phần 2: Đặc tính vật lý và phương pháp thử đối với các thẻ cùng thiết bị Identification cards — ICC-managed devices — Part 2: Physical characteristics and test methods for cards with devices |
| 189 |
TCVN 12479-3:2019Thẻ định danh - Thiết bị quản lý bởi ICC - Phần 3: Tổ chức, an ninh và lệnh trao đổi Identification cards — ICC-managed devices — Part 3: Organization, security and commands for interchange |
| 190 |
TCVN 12480:2019Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Tổng quan và từ vựng Information technology — Cloud computing — Overview and vocabulary |
| 191 |
TCVN 12481:2019Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Kiến trúc tham chiếu Information technology - Cloud computing - Reference architecture |
| 192 |
TCVN 12482-1:2019Công nghệ thông tin - Kiến trúc tham chiếu cho kiến trúc hướng dịch vụ - Phần 1: Thuật ngữ và khái niệm cho kiến trúc hướng dịch vụ Information technology – Reference Architecture for Service Oriented Architecture (SOA RA) - Part 1: Terminology and concepts for SOA |
| 193 |
TCVN 12482-2:2019Công nghệ thông tin - Kiến trúc tham chiếu đối với kiến trúc hướng dịch vụ - Phần 2: Kiến trúc tham chiếu cho giải pháp kiến trúc hướng dịch vụ Information technology - Reference Architecture for Service Oriented Architecture (SOA RA) - Part 2: Reference Architecture for SOA Solutions |
| 194 |
TCVN 12482-3:2019Công nghệ thông tin - Kiến trúc tham chiếu cho kiến trúc hướng dịch vụ - Phần 3: Bản thể học kiến trúc hướng dịch vụ Information Technology - Reference Architecture for Service Oriented Architecture (SOA RA) - Part 3: ServiceOriented Architecture Ontology |
| 195 |
TCVN 12637:2019Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hồ sơ bảo vệ cho trình duyệt web Imformation technology - Security techniques - Protection profile for web browser |
| 196 |
TCVN 12664:2019Cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia - Yêu cầu về cơ sở dữ liệu địa chính National land database - Requirements for cadastral database |
| 197 |
TCVN 12665:2019Cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia - Yêu cầu về cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| 198 |
|
| 199 |
TCVN 12688:2019Hệ thống không ảnh - Thành lập bình đồ ảnh hàng không Aerial photo system - Production of aerial photograph sheets |
| 200 |
TCVN 12689:2019Bản đồ địa hình - Biên tập chế in bản đồ địa hình Topographic map - Map editor for offset printing |
