Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 186 kết quả.
Searching result
| 81 |
TCVN 8567:2010Chất lượng đất. Phương pháp xác định thành phần cấp hạt Soil quality. Method for determination of particle size distribution |
| 82 |
TCVN 8568:2010Chất lượng đất. Phương pháp xác định dung lượng cation trao đổi (CEC). Phương pháp dùng amoni axetat Soil quality. Method for determination of cation exchange capacity (CEC) by ammonium acetate method |
| 83 |
TCVN 8569:2010Chất lượng đất. Phương pháp xác định các cation bazơ trao đổi. Phương pháp dùng amoni axetat Soil quality. Method for determination of base cation exchange by ammonium acetate method |
| 84 |
TCVN 4621:2009Chất lượng đất. Phương pháp xác định tổng số bazơ trao đổi Soil quality. Method for the determination of total exchangeable bazes |
| 85 |
TCVN 5255:2009Chất lượng đất - Phương pháp xác định hàm lượng nitơ dễ tiêu Soil quality - Method for the determination of bio-available nitrogen |
| 86 |
TCVN 5256:2009Chất lượng đất. Phương pháp xác định hàm lượng phospho dễ tiêu Soil quality. Method for the determination of bio-available phosphorus |
| 87 |
TCVN 5299:2009Chất lượng đất. Phương pháp xác định mức độ xói mòn đất do mưa Soil quality. Method for the determination of soil erosion by rain |
| 88 |
TCVN 5300:2009Chất lượng đất. Phân loại đất bị ô nhiễm hóa chất Soil quality. Classification of soil polluted by chemicals |
| 89 |
TCVN 5302:2009Chất lượng đất. Yêu cầu chung đối với việc phục hồi đất Soil quality. General requirements for soil reclamation |
| 90 |
TCVN 6134:2009Chất lượng đất. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao/nhiệt phun/ khối phổ (HPLC/TS/MS) hoặc Detector cực tím (UV) để xác định hợp chất không bay hơi có thể chiết trong dung môi Soil quality. Solvent extractable nonvolatile compounds by high performance liquid chromatography/thermospray/mass spectrometry (HPLC/TS/MS) or ultraviolet (UV) detection |
| 91 |
TCVN 6135:2009Chất lượng đất. Xác định dư lượng fenvalerat. Phương pháp sắc ký khí lỏng hiệu năng cao Soil quality. Determination of fenvalerat residue. High performence liquid chromatographic method (HPLC) |
| 92 |
TCVN 6496:2009Chất lượng đất. Xác định cadimi, crom, coban, chì, đồng, kẽm, mangan và niken trong dịch chiết đất bằng cường thủy. Các phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và nhiệt điện (không ngọn lửa) Soil quality. Determination of cadmium, chromium, cobalt, copper, lead, manganese, nickel and zinc in aqua regia extracts of soil. Flame and electrothermal atomic absorption spectrometric methods |
| 93 |
TCVN 6497-2:2009Chất lượng đất. Xác định ảnh hưởng của các chất ô nhiễm lên hệ thực vật đất. Phần 2: Ảnh hưởng của hoá chất đối sự nảy mầm và sự phát triển của thực vật bậc cao Soil quality. Determination of the effects of pollutants on soil flora. Part 2: Effects of chemicals on the emergence and growth of higher plants |
| 94 |
TCVN 8061:2009Chất lượng đất. Xác định hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ và polyclorin biphenyl. Phương pháp sắc ký khí với detector bẫy electron Soil quality. Determination of organochlorine pesticides and polychlorinated biphenyls. Gas-chromatographic method with electron capture detection |
| 95 |
TCVN 8062:2009Chất lượng đất. Xác định hợp chất phospho hữu cơ bằng sắc ký khí. Kỹ thuật cột mao quản Soil quality. Organophosphorus compounds by gas chromatography. Capillary column technique |
| 96 |
|
| 97 |
TCVN 8246:2009Chất lượng đất. Xác định kim loại bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa Soil quality. Flame atomic absorption spectrophotometry |
| 98 |
|
| 99 |
TCVN 6647:2007Chất lượng đất. Xử lý sơ bộ mẫu để phân tích lý-hoá Soil quality. Pretreatment of samples for physico-chemical analysis |
| 100 |
TCVN 7370-2:2007Chất lượng đất. Phương pháp hoà tan để xác định hàm lượng tổng số các nguyên tố. Phần 2: Phương pháp hoà tan bằng kiềm nóng chảy Soil quality. Dissolution for the determination of total element content. Part 2: Dissolution by alkaline fusion |
