Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 12.034 kết quả.

Searching result

6881

TCVN 8802-3:2012

Máy thu hoạch cây làm thức ăn cho gia súc. Phần 3: Phương pháp thử

Forage harvesters. Part 3: Test methods

6882

TCVN 8803:2012

Máy lâm nghiệp. Cụm động lực đeo vai dùng cho máy cắt bụi cây, máy xén cỏ, máy cắt có cần nối và các máy tương tự. Yêu cầu an toàn và phương pháp thử., L6

Forest machinery. Backpack power units for brush-cutters, grass-trimmers, pole-cutters and similar appliances. Safety requirements and testing

6883

TCVN 8804:2012

Thiết bị tưới trong nông nghiệp. Tổn thất áp suất qua van tưới. Phương pháp thử

Agricultural irrigation equipment. Pressure losses in irrigation valves. Test method

6884

TCVN 8805-1:2012

Thiết bị gieo. Phương pháp thử. Phần 1: Máy gieo từng hạt

Sowing equipment. Test methods. Part 1: Single seed drills (precision drills)

6885

TCVN 8805-2:2012

Thiết bị gieo. Phương pháp thử. Phần 2: Thiết bị gieo hạt theo hàng

Sowing equipment. Test methods. Part 2: Seed drills for sowing in lines

6886

TCVN 8806:2012

Máy nông lâm nghiệp. Máy cắt có động cơ do người đi bộ điều khiển. Yêu cầu an toàn và phương pháp thử, L6

Agricultural and forestry machinery. Pedestrian controlled motor mowers. Safety requirements and test methods

6887

TCVN 8807:2012

Máy nông nghiệp. Máy rải phân bón. Bảo vệ môi trường. Yêu cầu và phương pháp thử, L6

Agricultural machinery. Manure spreaders. Environmental protection. Requirements and test method.

6888

TCVN 8808:2012

Máy nông lâm nghiệp. Bộ phận cắt giữa hàng cây. Yêu cầu an toàn và phương pháp thử, L6

Agricultural and forestry machinery. Inter-row mowing units. Safety requirements and test methods

6889

TCVN 8873:2012

Xi măng nở. Yêu cầu kỹ thuật

Expansive Hydraulic Cement. Technical requirements

6890

TCVN 8894:2012

Bánh phở và các sản phẩm tương tự. Xác định formaldehyt. Phương pháp định tính và bán định lượng

Rice noodle and similar products. Determination of formaldehyde. Qualitative and semiquantitative method

6891

TCVN 8895:2012

Thực phẩm. Xác định natri borat và axit boric. Phương pháp định tính và bán định lượng

Foodstuffs. Determination of sodium borate and boric acid. Qualitative and semiquantitative method

6892

TCVN 8896:2012

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định tert-butyl hydroquinon (TBHQ) bằng phương pháp quang phổ

Animal and vegetable fats and oils. Determination of tert-butyl hydroquinone (TBHQ) by spectrophotometric method

6893

TCVN 8897:2012

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định butyl hydroxyanisol (BHA) bằng phương pháp quang phổ

Animal and vegetable fats and oils. Determination of butyl hydroxyanisol (BHA) by spectrophotometric method

6894

TCVN 8898:2012

Đồ uống có cồn. Xác định hàm lượng các chất dễ bay hơi. Phương pháp sắc kí khí

Alcohols. Determination of volatile substances content. Gas chromatographic method

6895

TCVN 8899:2012

Sữa và sản phẩm sữa. Phương pháp định lượng pseudomonas spp.

Milk and milk products. Method for the enumeration of Pseudomonas spp.

6896

TCVN 8900-1:2012

Phụ gia thực phẩm. Xác định các thành phần vô cơ. Phần 1: Hàm lượng nước (Phương pháp chuẩn độ Karl Fischer)

Food additives. Determination of inorganic components. Part 1: Water content (Karl Fischer titrimetric method)

6897

TCVN 8900-10:2012

Phụ gia thực phẩm. Xác định các thành phần vô cơ. Phần 10: Định lượng thủy ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hóa hơi lạnh

Food additives. Determination of inorganic components. Part 10: Measurement of mercury by cold-vapour atomic absorption spectrometry

6898

TCVN 8900-2:2012

Phụ gia thực phẩm. Xác định các thành phần vô cơ. Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit

Food additives. Determination of inorganic components. Part 2: Loss on drying, ash, water-insoluble matter and acid-insoluble matter contents

6899

TCVN 8900-3:2012

Phụ gia thực phẩm. Xác định các thành phần vô cơ. Phần 3: Hàm lượng nitơ (Phương pháp Kjeldahl)

Food additives. Determination of inorganic components. Part 3: Nitrogen content (Kjeldahl method)

6900

TCVN 8900-4:2012

Phụ gia thực phẩm. Xác định các thành phần vô cơ. Phần 4: Hàm lượng phosphat và phosphat mạch vòng

Food additives. Determination of inorganic components. Part 4: Phosphate and cyclic phosphate contents

Tổng số trang: 602