Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 1.402 kết quả.

Searching result

1001

TCVN 11167-2:2015

Thẻ danh định. Thẻ mạch tích hợp. Phần 2: Thẻ tiếp xúc. Kích thước và vị trí tiếp xúc. 11

Identification cards -- Integrated circuit cards -- Part 2: Cards with contacts -- Dimensions and location of the contacts

1002

TCVN 11167-3:2015

Thẻ danh định. Thẻ mạch tích hợp. Phần 3: Thẻ tiếp xúc. Giao diện điện và giao thức truyền. 65

Identification cards -- Integrated circuit cards -- Part 3: Cards with contacts -- Electrical interface and transmission protocols

1003

TCVN 11167-4:2015

Thẻ danh định. Thẻ mạch tích hợp. Phần 4: Tổ chức, an ninh và lệnh trao đổi. 185

Identification cards -- Integrated circuit cards -- Part 4: Organization, security and commands for interchange

1004

TCVN 11167-5:2015

Thẻ danh định. Thẻ mạch tích hợp. Phần 5: Đăng ký của bên cung cấp ứng dụng. 13

Identification cards -- Integrated circuit cards -- Part 3: Cards with contacts -- Electrical interface and transmission protocols

1005

TCVN 11167-6:2015

Thẻ danh định. Thẻ mạch tích hợp. Phần 6: Phần tử dữ liệu liên ngành trong trao đổi. 27

Identification cards -- Integrated circuit cards -- Part 6: Interindustry data elements for interchange

1006

TCVN 11167-7:2015

Thẻ danh định. Thẻ mạch tích hợp. Phần 7: Lệnh liên ngành đối với ngôn ngữ truy vấn thẻ có cấu trúc (SCQL). 46

Identification cards -- Integrated circuit cards -- Part 7: Interindustry commands for Structured Card Query Language (SCQL)

1007

TCVN 11167-8:2015

Thẻ danh định. Thẻ mạch tích hợp. Phần 8: Lệnh đối với thao tác an ninh. 26

Identification cards -- Integrated circuit cards -- Part 8: Commands for security operations

1008

TCVN 11167-9:2015

Thẻ danh định. Thẻ mạch tích hợp. Phần 9: Lệnh đối với quản lý thẻ. 18

Identification cards -- Integrated circuit cards -- Part 9: Commands for card management

1009

TCVN 11168:2015

Phụ gia thực phẩm. Axit ascorbic. 10

Food additives. Ascorbic acid

1010

TCVN 11169:2015

Phụ gia thực phẩm. Aacorbyl palmitat. 9

Food additives. Ascorbyl palmitate

1011

TCVN 11216:2015

Sữa và sản phẩm sữa. Thuật ngữ và định nghĩa. 21

Milk and milk products. Vocabulary

1012

TCVN 7167-3:2015

Cần trục. Ký hiệu bằng hình vẽ. Phần 3: Cần trục tháp. 19

Cranes. Graphical symbols. Part 3: Tower cranes

1013

TCVN 8164:2015

Kết cấu gỗ. Gỗ phân hạng theo độ bền. Phương pháp thử các tính chất kết cấu. 26

Timber structures -- Strength graded timber -- Test methods for structural properties

1014

TCVN 10416:2014

Chất lỏng hữu cơ dễ bay hơi sử dụng trong công nghiệp - Xác định các đặc tính chưng cất

Volatile organic liquids for industrial use – Determination of distillation characteristics

1015

TCVN 10616:2014

Đồ trang sức - Độ tinh khiết của hợp kim kim loại quý

Jewellery - Fineness of precious metal alloys

1016

TCVN 6627-16-1:2014

Máy điện quay - Phần 16-1: Hệ thống kích từ máy điện đồng bộ - Định nghĩa

Rotating electrical machines - Part 16-1: Excitation systems for synchronous machines - Definitions

1017

TCVN 6627-16-2:2014

Máy điện quay - Phần 16-2: Hệ thống kích từ máy điện đồng bộ - Mô hình để nghiên cứu hệ thống điện

Rotating electrical machines - Part 16: Excitation systems for synchronous machines - Chapter 2: Models for power system studies

1018

TCVN 6627-16-3:2014

Máy điện quay - Phần 16-3: Hệ thống kích từ máy điện đồng bộ - Tính năng động học

Rotating electrical machines - Part 16: Excitation systems for synchronous machines - Chapter 3: Dynamic performance

1019

TCVN 7996-2-16:2014

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-16: Yêu cầu cụ thể đối với máy bắn đinh

Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-16: Particular requirements for tackers

1020

TCVN 10116-1:2013

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng chất béo dạng rắn bằng phổ cộng hưởng từ hạt nhân tạo xung (NMR). Phần 1: Phương pháp trực tiếp

Animal and vegetable fats and oils. Determination of solid fat content by pulsed NMR. Part 1: Direct method

Tổng số trang: 71