Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 178 kết quả.
Searching result
81 |
TCVN 8724:2012Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời trong phòng thí nghiệm Soils for hydraulic engineering construction. Laboratory test method for determination of the natural angle of rest of non-cohesive soils |
82 |
TCVN 8725:2012Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định sức chống cắt của đất hạt mịn mềm yếu bằng thí nghiệm cắt cánh ở trong phòng Soils for hydraulic engineering construction. Laboratory test method for determination of shear strength of soft fine-grained soils by vane shear test |
83 |
TCVN 8726:2012Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định hàm lượng chất hữu cơ của đất trong phòng thí nghiệm Soils for hydraulic engineering construction. Laboratory test method for determination of organic matter content in soil |
84 |
TCVN 8727:2012Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định tổng hàm lượng và hàm lượng các ion thành phần muối hòa tan của đất trong phòng thí nghiệm Soils for hydraulic engineering construction. Laboratory test method for determination of total content and content of composition ion of dissolvable salts in soils |
85 |
TCVN 8728:2012Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định độ ẩm của đất tại hiện trường Soils for hydraulic engineering construction . Field test method for determination of water content of soils |
86 |
TCVN 8729:2012Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định khối lượng thể tích của đất tại hiện trường Soils for hydraulic engineering construction . Field test method for determination of volumetric weight of soils |
87 |
TCVN 8730:2012Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định độ chặt của đất sau đầm nén tại hiện trường Soils for hydraulic engineering construction . Field test method for determination of compactness degree of soils |
88 |
TCVN 8731:2012Đất xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định độ thấm nước của đất bằng thí nghiệm đổ nước trong hố đào và trong hố khoan tại hiện trường Soils for hydraulic engineering construction . Field test method for determination of water permeability of soil by testing of water pouring in the pit and boreholes |
89 |
TCVN 8732:2012Đất xây dựng công trình thủy lợi. Thuật ngữ và định nghĩa Soils for hydraulic engineering construction . Terminologies and definition |
90 |
TCVN 8733:2012Đá xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp lấy mẫu, vận chuyển, lựa chọn và bảo quản mẫu đá dùng cho các thí nghiệm trong phòng Rock for hydraulic engineering construction . Method of sampling, transporting, selecting and keeping of specimen of rock for laboratory tests |
91 |
TCVN 8734:2012Đá xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp phân tích thạch học bằng soi kính lát mỏng để xác định tên đá Rocks for hydraulics engineering construction . Methods of petrographical analysis of thin slice by microscope for determination of rock name |
92 |
TCVN 8735:2012Đá xây dựng công trình thủy lợi. Phương pháp xác định khối lượng riêng của đá trong phòng thí nghiệm Rock for hydraulic engineering construction. Laboratory test method for determiantion of specific gravity of rock |
93 |
TCVN 9137:2012Công trình thủy lợi - Thiết kế đập bê tông và bê tông cốt thép Hydraulic structure - Design for concrete dam and reinforced concrete dam. |
94 |
TCVN 9139:2012Công trình thủy lợi - Kết cấu bê tông, bê tông cốt thép vùng ven biển - Yêu cầu kỹ thuật Hydraulic structures - Concrete and reinforced concrete structures in coasteal areas - Technical specifications |
95 |
TCVN 9140:2012Công trình thủy lợi. Yêu cầu bảo quản mẫu nõn khoan trong công tác khảo sát địa chất công trình Hydraulic structure. Technical requirements for preserving samples in the work on geological investigation. |
96 |
TCVN 9141:2012Công trình thủy lợi. Trạm bơm tưới, tiêu nước. Yêu cầu thiết kế thiết bị động lực và cơ khí Hydraulic structures. Irrigation and drainage pumping station. Design requirement for device dynamics and mechanical equipments |
97 |
TCVN 9142:2012Công trình thủy lợi. Trạm bơm tưới, tiêu nước. Yêu cầu cung cấp điện và điều khiển Hydraulic structures. Irrigation and drainage pumping station. Requirements for electrical supply and control equipments |
98 |
TCVN 9143:2012Công trình thủy lợi - Tính toán đường viền thấm dưới đất của đập trên nền không phải là đá Hydraulic structures - Calculate permeable borders of dam on unrock foundation |
99 |
TCVN 9144:2012Công trình thủy lợi. Yêu cầu thiết kế âu tàu Hydraulic structures. Requirement for navigation locks design |
100 |
TCVN 9145:2012Công trình thủy lợi. Quy trình tính toán đường ống dẫn bằng thép Hydraulic structures. Calculation of steel pipelines process |