Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.481 kết quả.

Searching result

521

TCVN 14547-2:2025

Ván sàn tre – Phần 1: Sử dụng ngoài trời

Bamboo floorings – Part 2: Outdoor use

522

TCVN 14548:2025

Hệ thống phân loại mây – Yêu cầu và phân hạng

Grading system for rattan – Requirements and classification

523

TCVN 14549-1:2025

Gỗ – Phương pháp định loại bằng công nghệ quang phổ khối lượng – Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa

Wood – Method of identifying using direct analysis in real time - time of flight mass spectrometry technology (DART-TOFMS) – Part 1: Terminology and definition

524

TCVN 14549-2:2025

Gỗ – Phương pháp định loại bằng công nghệ quang phổ khối lượng – Phần 2: Lấy mẫu

Wood – Method of identifying using direct analysis in real time - time of flight mass spectrometry technology (DART-TOFMS) – Part 2: Sampling

525

TCVN 14549-3:2025

Gỗ – Phương pháp định loại bằng công nghệ quang phổ khối lượng – Phần 3: Xây dựng cơ sở dữ liệu

Wood – Method of identifying using direct analysis in real time - time of flight mass spectrometry technology (DART-TOFMS) – Part 3: Database development

526

TCVN 14549-4:2025

Gỗ – Phương pháp định loại bằng công nghệ quang phổ khối lượng – Phần 4: Định loại gỗ

Wood – Method of identifying using direct analysis in real time - time of flight mass spectrometry technology (DART-TOFMS) – Part 4: Wood identification

527

TCVN 14550:2025

Gỗ nguyên và gỗ dán – Xác định khả năng chống chịu thời tiết theo phương pháp lão hóa

Solid wood and plywood – Determination of weather resistance according to the aging method

528

TCVN 13434-2:2025

Sơn phủ bề mặt sản phẩm gỗ – Phần 2: Nhóm sơn phenol

Wood paints and varnishes – Part 2: Phenolic paints

529

TCVN 14396:2025

Công trình, thiết bị xử lý nước thải tại chỗ – Yêu cầu thiết kế

On-site wastewater treatment works and equipment – Design requirements

530

TCVN 14333-9:2025

Phương tiện giao thông đường bộ – Giao diện truyền thông tin từ xe đến lưới điện Phần 9: Kiểm thử sự phù hợp của tầng liên kết dữ liệu và tầng vật lý cho truyền thông tin không dây

Road vehicles – Vehicle to grid communication interface – Part 9: Physical layer and data link layer conformance test for Wireless communication

531

TCVN 14333-20:2025

Phương tiện giao thông đường bộ – Giao diện truyền thông tin từ xe đến lưới điện – Phần 20: Yêu cầu về tầng ứng dụng và tầng mạng thế hệ thứ 2

Road vehicles – Vehicle to grid communication interface – Part 20: 2nd generation network layer and application layer requirements

532

TCVN 14598:2025

Hướng dẫn an toàn trong sản xuất, lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng máy điều hòa không khí gia dụng sử dụng môi chất lạnh R-32

Safety guidance in manufacturing, installing, repairing and maintaining residential air conditioner using R-32 refrigerant

533

TCVN 12371-2-20:2025

Quy trình giám định vi khuẩn, virus, phytoplasma gây bệnh thực vật – Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể đối với quy trình giám

Procedure for identification of plant disease caused by bacteria, virus, phytoplasma – Part 2–20: Particular requirements for Potexvirus pepini

534

TCVN 12371-2-21:2025

Quy trình giám định vi khuẩn, virus, phytoplasma gây bệnh thực vật – Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với quy trình giám định vi khuẩn gây bệnh vàng lá gân xanh Candidatus Liberibacter asiaticus

Procedure for identification of plant disease caused by bacteria, virus, phytoplasma – Part 2–21: Particular requirements for Candidatus Liberibacter asiaticus

535

TCVN 12195-2-18:2025

Quy trình giám định nấm gây bệnh thực vật – Phần 2-18: Yêu cầu cụ thể đối với quy trình giám định nấm đốm đen Phyllosticta citicarpa (McAlpine) Aa

Procedure for identification of plant disease caused by fungi – Part 2–18. Particular requirements for Phyllosticta citricarpa (McAlpine) Aa

536

TCVN 12848:2025

Nông sản có nguồn gốc thực vật – Xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật sử dụng sắc ký khí và sắc ký lỏng sau khi xử lý mẫu bằng phương pháp QuEchERS

Agricultural products of plant origin – Multimethod for the determination of pesticide residues using GC – and LC – based analysis following preparation sample by QuEChERS – method

537

TCVN 14494-1:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Yêu cầu riêng đối với thiết bị đóng cắt điện xoay chiều – Phần 1: Máy cắt có điện áp danh nghĩa trên 1kV

Railway applications – Fixed installations – Particular requirements for AC switchgear – Part 1: Circuit–breakers with nominal voltage above 1 kV

538

TCVN 14494-2:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Yêu cầu riêng đối với thiết bị đóng cắt điện xoay chiều – Phần 2: Thiết bị cách ly, thiết bị chuyển mạch nối đất và thiết bị chuyển mạch có điện áp danh nghĩa trên 1kV

Railway applications – Fixed installations – Particular requirements for AC switchgear – Part 2: Disconnectors, earthing switches and switches with nominal voltage above 1 kV

539

TCVN 14494-3-1:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Yêu cầu riêng đối với thiết bị đóng cắt điện xoay chiều – Phần 3-1: Thiết bị đo, điều khiển và bảo vệ chuyên dụng trong các hệ thống điện kéo xoay chiều – Thiết bị

Railway applications – Fixed installations – Particular requirements for AC switchgear – Part 3–1: Measurement, control and protection devices for specific use in AC tractions systems – Devices

540

TCVN 14494-3-2:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Yêu cầu riêng đối với thiết bị đóng cắt điện xoay chiều – Phần 3-2: Thiết bị đo, điều khiển và bảo vệ chuyên dụng trong các hệ thống điện kéo xoay chiều – Máy biến dòng

Railway applications – Fixed installations – Particular requirements for AC switchgear – Part 3–2: Measurement, control and protection devices for specific use in AC traction systems – Current transformers

Tổng số trang: 975