Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.526 kết quả.

Searching result

241

TCVN 14337:2025

Thủy sản – Phân tích cảm quan – Đánh giá cảm quan mực bằng phương pháp chỉ số chất lượng (QIM)

Fishery — Sensory analysis — Sensory evaluation of squid using quality index method (QIM)

242

TCVN 14338:2025

Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện – Truyền năng lượng từ trường không dây – Yêu cầu về an toàn và khả năng tương tác.

Electrically propelled road vehicles – Magnetic field wireless power transfer – Safety and interoperability requirements

243

TCVN 14339:2025

Trạm trộn hỗn hợp nhựa nóng – Yêu cầu chung

Mixing plants for hot mix asphalt – General requirement

244

TCVN 14340:2025

Hỗn hợp nhựa – Phương pháp thử xác định mức độ bao bọc nhựa trên bề mặt các hạt cốt liệu

245

TCVN 14341:2025

Luồng đường thủy nội địa – Yêu cầu thiết kế công trình chỉnh trị

246

TCVN 14342:2025

Quặng tinh antimon – Xác định hàm lượng antimon – Phương pháp chuẩn độ

Antimony concentrates – Determination of antimony content – Titrimetric method

247

TCVN 14343:2025

Quặng tinh antimon – Xác định hàm lượng vàng – Phương pháp nung luyện kết hợp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (FAAS)

Antimony concentrates – Determination of gold content – Fire assay fusion and flame atomic absorption spectrometric method

248

TCVN 14344:2025

Quặng tinh antimon – Xác định hàm lượng bạc – Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (F–AAS)

Antimony concentrates – Determination of silver content – Flame atomic absorption spectrometric method (F-AAS)

249

TCVN 14345:2025

Quặng tinh antimon – Xác định hàm lượng đồng – Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP–OES)

Antimony concentrates – Determination of copper content – InductiteIy coupled plasma optical emission spectrometry

250

TCVN 14346:2025

Quặng tinh antimon – Xác định hàm lượng chì – Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP–OES)

Antimony concentrates – Determination of lead content – Inductively coupled plasma optical emission spectrometiy

251

TCVN 14347:2025

Quặng tinh antimon – Xác định hàm lượng thiếc – Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP–OES)

Antimony concentrates – Determination of tin content – Inductively coupled plasma optical emission spectrometry

252

TCVN 14348:2025

Quặng tinh antimon – Xác định hàm lượng asen – Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP–OES)

Antimony concentrates – Determination of arsenic content – Inductively coupled plasma optical emission spectrometry

253

TCVN 14349:2025

Quặng tinh antimon – Xác định hàm lượng cadimi – Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP–OES)

Antimony concentrates – Determination of cadimium content – Inductively coupled plasma optical emission spectroscopy

254

TCVN 14350:2025

Quặng tinh antimon – Xác định hàm lượng bismut – Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP–OES)

Antimony concentrates – Determination of bismuth content – Inductively coupled plasma optical emission spectrometry

255

TCVN 14351:2025

Quặng tinh antimon – Xác định hàm lượng selen – Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP–OES)

Antimony concentrates – Determination of selenium content– Inductively coupled plasma optical emission spectrometry

256

TCVN 14352:2025

Xỉ antimon – Xác định hàm lượng vàng – Phương pháp chiết dung môi kết hợp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (F–AAS)

Antimony slag – Determination of gold content – Solvent extraction and flame atomic absorption spectrometric method

257

TCVN 14353:2025

Xỉ antimon – Xác định hàm lượng bạc – Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (F– AAS)

Antimony slag – Determination of sliver content – Flame atomic absorption spectrometric method

258

TCVN 14354:2025

Xỉ antimon – Xác định hàm lượng antimon – Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP–OES)

Antimony slag – Determination of antimony content – Inductively coupled plasma optical emission spectrometry

259

TCVN 14355:2025

Thức ăn chăn nuôi – Xác định asen vô cơ bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử với kỹ thuật hydrua hóa (HG–AAS) sau khi phân hủy bằng vi sóng và tách bằng cột chiết pha rắn (SPE)

Animal feeding stuffs – Determination of inorganic arsenic by hydride generation atomic absorption spectrometry (HG-AAS) after microwave extraction and separation by solid phase extraction (SPE)

260

TCVN 14356:2025

Cách nhiệt – Xác định nhiệt trở ở trạng thái ổn định và các đặc tính liên quan – Thiết bị đồng hồ đo dòng điện

Thermal insulation – Determination of steady - state thermal resistance and related properties – Guarded hot plate apparatus

Tổng số trang: 977