Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 2.483 kết quả.
Searching result
| 1181 |
TCVN 9044:2012Thực phẩm. Xác định d-biotion bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao ( HPLC) Foodstuffs - Determination of total phosphorus content by colorimetric method |
| 1182 |
TCVN 9045:2012Thực phẩm. Xác định niacin bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao ( HPLC) Foodstuffs. Determination of niacin by high performance liquid chromatography (HPLC) |
| 1183 |
TCVN 9046:2012Kem lạnh thực phẩm và kem sữa. Xác định hàm lượng chất khô tổng số ( Phương pháp chuẩn) Ice-cream and milk ice -- Determination of total solids content (Reference method) |
| 1184 |
TCVN 9047:2012Kem lạnh thực phẩm chứa sữa và kem lạnh hỗn hợp. Xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn) Milk-based edible ices and ice mixes -- Determination of fat content -- Gravimetric method (Reference method) |
| 1185 |
TCVN 9048:2012Sữa, sản phẩm sữa và thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh. Hướng dẫn định lượng melamine và axit xyanuric bằng sắc kí lỏng. Khối phổ hai lần (LC-MS/MS) Milk, milk products and infant formulae -- Guidelines for the quantitative determination of melamine and cyanuric acid by LC-MS/MS |
| 1186 |
TCVN 9049:2012Thực phẩm. Xác định clostridium botulinum và độc tố của chúng bằng phương pháp vi sinh Foodstuffs - Determination of Clostridium botulinum and its toxins by microbiological method |
| 1187 |
TCVN 9050:2012Thực phẩm. Xác định xơ tổng số, xơ hòa tan và xơ không hòa tan bằng phương pháp enzym. Khối lượng Foodstuffs - Determination of total, soluble, and insoluble dietary fiber by enzymatic - gravimetric method |
| 1188 |
TCVN 9051-1:2012Sữa bột, hỗn hợp kem lạnh dạng bột và phomat chế biến - Xác định hàm lượng lactoza - Phần 1: Phương pháp enzym sử dụng nhóm chức glucoza của lactoza Dried milk, dried ice-mixes and processed cheese -- Determination of lactose content -- Part 1: Enzymatic method utilizing the glucose moiety of the lactose |
| 1189 |
TCVN 9051-2:2012Sữa bột, hỗn hợp kem lạnh dạng bột và phomat chế biến - Xác định hàm lượng lactoza - Phần 1: Phương pháp enzym sử dụng nhóm chức galactoza của lactoza Dried milk, dried ice-mixes and processed cheese -- Determination of lactose content -- Part 2: Enzymatic method utilizing the galactose moiety of the lactose |
| 1190 |
TCVN 9052:2012Phụ gia thực phẩm. Xác định các thành phần hữu cơ Food additives - Determination of organic components |
| 1191 |
TCVN 9215:2012Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định tổng hàm lượng nitơ bazơ bay hơi Fish and fishery products. Determination of total volatile basic nitrogen content. |
| 1192 |
TCVN 9216:2012Sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh. Phương pháp xác định hàm lượng thủy sản. Frozen coated fish products. Determination of fish flesh content |
| 1193 |
TCVN 9217:2012Cá. Phát hiện kí sinh trùng trong cơ thịt. Fish. Detection of parasites in fish muscle. |
| 1194 |
TCVN 9218:2012Quy phạm thực hành vệ sinh đối với cơm dừa khô. Hygienic practice for desiccated coconut |
| 1195 |
TCVN 9219:2012Nước rau quả. Xác định hàm lượng sulfua dioxit tổng số bằng phương pháp chưng cất. Fruit and vegetable juices. Determination of total sulfur dioxide by distillation |
| 1196 |
|
| 1197 |
TCVN 9330-1:2012Sữa và sản phẩm sữa. Kiếm soát chất lượng trong phòng thử nghiệm vi sinh vật - Phần 1: Đánh giá năng lực thực hiện đếm khuẩn lạc Milk and milk products -- Quality control in microbiological laboratories -- Part 1: Analyst performance assessment for colony counts |
| 1198 |
TCVN 9330-2:2012Sữa và sản phẩm sữa. Kiếm soát chất lượng trong phòng thử nghiệm vi sinh vật - Phần 2: Xác định độ tin cậy số đếm khuẩn lạc của các đĩa song song và các bước pha loãng liên tiếp Milk and milk products -- Quality control in microbiological laboratories -- Part 2: Determination of the reliability of colony counts of parallel plates and subsequent dilution steps |
| 1199 |
TCVN 9333:2012Thực phẩm. Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ và sắc ký lỏng khối phổ hai lần. Phương pháp quechers Foods. Determination of pesticides residue by gas chromatography mass spectrometry and liquid chromatography tandem mass spectrometry. Quechers method |
| 1200 |
TCVN 9513:2012Thực phẩm. Xác định vitamin B6 (bao gồm các dạng glycosyl) bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) Foodstuffs. Determination of vitamin B6 (including its glycosylated forms) by HPLC |
