Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 19.518 kết quả.
Searching result
| 9381 |
TCVN 8700:2011Cống, bể, hầm, hố, rãnh kỹ thuật và tủ đấu cáp viễn thông. Yêu cầu kỹ thuật. Duct, jointing chamber, Manhole, Handhole, Technical gutter and cable connected box. Technical requirements |
| 9382 |
TCVN 8701:2011Điểm truy cập internet công cộng - Các yêu cầu kỹ thuật hỗ trợ người già và người khuyết tật tiếp cận và sử dụng Public Internet Access Points (PIAPs) - Technical specification for accessibility of old people and people with disability. |
| 9383 |
TCVN 8702:2011Công nghệ thông tin. Chất lượng sản phẩm phần mềm. Phần 1: Các phép đánh giá ngoài Information technology. Software product quality. Part 1: External metrics |
| 9384 |
TCVN 8703:2011Công nghệ thông tin. Chất lượng sản phẩm phần mềm. Phần 2: Các phép đánh giá trong Information technology. Software product quality. Part 2: Internal metrics |
| 9385 |
TCVN 8704:2011Công nghệ thông tin. Chất lượng sản phẩm phần mềm. Phần 3: Các phép đánh giá chất lượng sử dụng. Information technology. Software product quality. Part 3: Quality in use metrics. |
| 9386 |
TCVN 8705:2011Công nghệ thông tin. Đánh giá sản phẩm phần mềm. Phần 1: Tổng quan Information technology. Software product evaluation. Part 1: General overview. |
| 9387 |
TCVN 8706:2011Công nghệ thông tin. Đánh giá sản phẩm phần mềm. Phần 2: Quy trình cho bên đánh giá Information technology. Software product evaluation. Part 2: Process for evaluators |
| 9388 |
TCVN 8707:2011Công nghệ thông tin. Đánh giá sản phẩm phần mềm. Phần 3: Quy trình cho người phát triển Information technology. Software product evaluation. Part 3: Process for developers |
| 9389 |
TCVN 8708:2011Công nghệ thông tin. Đánh giá sản phẩm phần mềm. Phần 4: Quy trình cho người mua sản phẩm Information technology. Software product evaluation. Part 4: Process for acquirers |
| 9390 |
TCVN 8709-1:2011Công nghệ thông tin. Các kỹ thuật an toàn. Các tiêu chí đánh giá an toàn CNTT. Phần 1: Giới thiệu và mô hình tổng quát Information technology. Security techniques. Evaluation criteria for IT security. Part 1: Introduction and General model |
| 9391 |
TCVN 8709-2:2011Công nghệ thông tin. Các kỹ thuật an toàn. Các tiêu chí đánh giá an toàn CNTT. Phần 2: Các thành phần chức năng an toàn Information technology. Security techniques. Evaluation criteria for IT security. Part 2: Security functional components |
| 9392 |
TCVN 8709-3:2011Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Các tiêu chí đánh giá an toàn CNTT - Phần 3: Các thành phần đảm bảo an toàn Information technology - Security techniques - Evaluation criteria for IT security. Part 3: Security assurance components |
| 9393 |
TCVN 8710-1:2011Bệnh thủy sản - quy trình chẩn đoán - Phần 1: bệnh còi do vi rút ở tôm Aquatic animal disease - Diagnostic procedure - Part 1: Penaeus monodon type baculovirus disease |
| 9394 |
TCVN 8710-2:2011Bệnh thủy sản - quy trình chẩn đoán - Phần 2: bệnh hoại tử thần kinh ở cá biển Aquatic animal disease - Diagnostic procedure - Part 2: Viral nervous necrosis (VNN) disease in marine fish |
| 9395 |
TCVN 8710-3:2011Bệnh thủy sản - quy trình chẩn đoán - Phần 3: bệnh đốm trắng ở tôm Aquatic animal disease - Diagnostic procedure - Part 3: White spot syndrome virus |
| 9396 |
TCVN 8710-4:2011Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 4: Bệnh đầu vàng ở tôm Aquatic animal disease - Diagnostic procedure - Part 4: Yellow head disease |
| 9397 |
TCVN 8710-5:2011Bệnh thủy sản - quy trình chẩn đoán - Phần 5: bệnh Taura ở tôm he Aquatic animal disease - Diagnostic procedure - Part 5: Taura syndrome in Penaeus vannamei |
| 9398 |
TCVN 8711-1:2011Động vật và sản phẩm động vật – Phần 1: Quy trình chung phân tích nguy cơ trong nhập khẩu động vật sống Animal and animal products – Part 1: Import risk analysis process for live animal |
| 9399 |
TCVN 8711-2:2011Động vật và sản phẩm động vật - Phần 2: Quy trình chung phân tích nguy cơ trong nhập khẩu sản phẩm động vật Animal and animal products - Part 2: Import risk analysis process for animal products |
| 9400 |
TCVN 8712:2011Phát thải nguồn tĩnh. Xác định cacbon monoxit, cacbon dioxit và oxy. Đặc tính tính năng và hiệu chuẩn các hệ thống đo tự động Stationary source emissions. Determination of carbon monoxide, carbon dioxide and oxygen. Performance characteristics and calibration of automated measuring systems |
